Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210572002-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210571827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng nguồn vốn của dự án Đầu tư xây dựng đường cao tốc Tuyên Quang - Phú Thọ kết nối với cao tốc Nội Bải - Lào Cai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 10:16:00 đến ngày 2021-06-06 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,843,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Vét bùn, vét hữu cơ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.883,29 m3
2 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13.329,38 m3
3 Đào xúc đất đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.036,05 m3
4 Đào khai thác đất khu Cổng ông Thành, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.365,1497 m3
5 Đào khai thác đất khu Cây Quân, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.068,448 m3
B NỀN ĐƯỜNG GIAO THÔNG (cổng Ông Thành)
1 Đào nền đường đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.008,33 m3
2 Đào nền đường đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 254,47 m3
3 Đắp nền đường K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 453,61 m3
4 Đắp nền đường K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424,39 m3
5 Đào xúc đất đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.004,87 m3
C MẶT ĐƯỜNG GIAO THÔNG (cổng Ông Thành)
1 Móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,6 m3
2 Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296,8 m3
D BÓ VỈA, TẤM ĐAN RÃNH
1 Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,83 m3
2 Láng nền vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293 m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,39 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,02 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 837 cái
E Vỉa hè
1 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,22 m3
2 Láng nền vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 634,5018 m2
3 Lát vỉa hè bằng gạch Tezzaro Mô tả kỹ thuật theo Chương V 764,46 m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN (Khu Cây Quân)
1 Đào móng đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,008 m3
2 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,079 m3
3 Đắp đất K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0027 m3
4 Đào móng đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
5 Đắp đất K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
6 Cột điện LT-8,5C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cột
7 Cột điện LT-8,5B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
8 Dựng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
9 Ca xe vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
10 Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x70 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,07 m
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,07 m
12 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,49 kg
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
14 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 kg
15 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 vị trí
16 Má ốp F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Kẹp xiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Đai thép + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
19 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Hòm công tơ H2 bảo vệ 2 công tơ đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Hòm công tơ H4 bảo vệ 4 công tơ đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng trên ngọn cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
23 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
24 Bóng đèn Led 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại chao, chụp và chóa đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
26 Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Lắp đặt tủ điện nhị thứ, loại tủ đo lường ≤ 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
28 Thép mạ kẽm giá đỡ tủ thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,978 kg
29 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
G HỆ THỐNG ĐIỆN (Khu cổng Ông Thành)
1 Đào móng đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,176 m3
2 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,201 m3
3 Đắp đất K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7253 m3
4 Đào móng đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
5 Đắp đất K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m3
6 Cột điện LT-8,5C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cột
7 Cột điện LT-8,5B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
8 Dựng cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cột
9 Ca xe vận chuyển cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
10 Mua sắm cáp vặn xoắn AXLPE 4x70 mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,8 m
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,8 m
12 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,98 kg
13 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
14 Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 kg
15 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 vị trí
16 Má ốp F20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
17 Kẹp xiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
18 Đai thép + Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
19 Bịt đầu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
20 Hòm công tơ H2 bảo vệ 2 công tơ đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
21 Hòm công tơ H4 bảo vệ 4 công tơ đủ phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng trên ngọn cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 chiếc
23 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
24 Bóng đèn Led 100W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
25 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, loại chao, chụp và chóa đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
26 Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
27 Lắp đặt tủ điện nhị thứ, loại tủ đo lường ≤ 35kv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chiếc
28 Thép mạ kẽm giá đỡ tủ thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,956 kg
29 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
H RÃNH THOÁT NƯỚC B500 XÂY GẠCH (Khu nhà ông Thành)
1 Đào móng đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,408 m3
2 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,053 m3
3 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,724 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,342 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7172 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5568 m3
7 Lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1308 tấn
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,5 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,16 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229 cấu kiện
11 Đắp đất K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,475 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,51 m3
I HỐ GA RÃNH B500 (Khu nhà ông Thành)
1 Đào móng đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,0331 m3
2 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4206 m3
3 Bê tông mương cáp M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,631 m3
4 Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4933 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6036 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,74 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
8 Lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1086 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cấu kiện
10 Đắp đất K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1068 m3
J RÃNH BTCT B500XH600 (Khu nhà ông Thành)
1 Đào móng đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,5 m3
2 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,75 m3
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,525 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,25 m3
5 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,233 tấn
6 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0772 tấn
7 Lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2817 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 cấu kiện
9 Bê tông M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0175 m3
10 Đắp đất K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,5 m3
11 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m3
K HỐ GA RÃNH BTCT B500XH600 (Khu nhà ông Thành)
1 Đào móng đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,42 m3
2 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
3 Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,01 m3
4 Đắp đất K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,55 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,6015 m3
L CỬA THU + BẢN ĐẬY HỐ GA COMPOSITE (Khu nhà ông Thành)
1 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2666 tấn
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0935 tấn
5 Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m2
7 Song chắn rác bằng composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Cái
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
10 Lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0868 tấn
11 Lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7425 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Cấu kiện
M CỬA XẢ (Khu nhà ông Thành)
1 Đào móng băng đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6027 m3
2 Vải bạt chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3935 m2
3 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,61 m3
4 Bê tông ống cống M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m3
N RÃNH HÌNH THANG (183M) (Khu nhà ông Thành)
1 Đào móng băng đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,918 m3
2 Láng nền vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183 m2
3 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,941 m3
4 Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,29 m3
5 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 732 cái
6 Chèn mạch tấm đan rãnh, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,96 m2
O MẠNG LƯỚI ĐƯỜNG ỐNG HDPE DN50 PN8 (Cấp nước Ông Thành)
1 Đào móng đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,92 m3
2 Đắp cát công trình K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,759 m3
3 Đắp đất K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,732 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
6 Lắp đặt cút mạ kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
8 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 315/50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
11 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt khâu nối ren Đường kính DN50-1.1/2''mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt kép nối Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp đặt mối nối ren ngoài 50-2''mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
P HỐ VAN TỔNG ĐẤU NỐI (Cấp nước Ông Thành)
1 Đào móng đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4113 m3
2 Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0019 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3678 m3
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 m2
5 Láng nền dày 1.5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,845 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1496 m3
7 Lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0225 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
9 Đắp đất K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2392 m3
Q RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY GẠCH B500 (Khu Cây Quân)
1 Đào móng đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,992 m3
2 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,472 m3
3 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,976 m3
4 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,008 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4928 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6832 m3
7 Lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,474 tấn
8 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,84 m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cấu kiện
11 Đắp đất K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,4 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,38 m3
R HỐ GA RÃNH B500 (Khu Cây Quân)
1 Đào móng đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0457 m3
2 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8069 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2103 m3
4 Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4933 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2694 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,89 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
8 Lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0362 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
10 Đắp đất K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,05 m3
S RÃNH BTCT B500XH600 (Khu Cây Quân)
1 Đào móng đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,1 m3
2 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,47 m3
3 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,813 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,13 m3
5 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,674 tấn
6 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9288 tấn
7 Lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2923 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166 cấu kiện
9 Bê tông mối nối bản M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3071 m3
10 Đắp đất K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,7 m3
11 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,4 m3
T HỐ GA RÃNH BTCT B500XH600 (Khu Cây Quân)
1 Đào móng đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,52 m3
2 Đá dăm đệm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
3 Bê tông hố ga M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,39 m3
4 Đắp đất = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,8 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,72 m3
U CỬA THU + BẢN ĐẬY HỐ GA COMPOSITE (Khu Cây Quân)
1 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1185 tấn
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0102 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0416 tấn
5 Bê tông xà dầm M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
6 Song chắn rác bằng composite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0386 tấn
10 Lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,33 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
V CỬA XẢ B500 (Khu Cây Quân)
1 Đào móng đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6027 m3
2 Vải bạt chống mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,3935 m2
3 Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,61 m3
4 Bê tông ống cống M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m3
W THUẾ TÀI NGUYÊN VÈ PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->