Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà học 2 tầng 10 phòng và nhà học 2 tầng 6 phòng Trường THCS Quang Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210570774-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhất Thống
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhà học 2 tầng 10 phòng và nhà học 2 tầng 6 phòng Trường THCS Quang Lộc
Số hiệu KHLCNT 20210570731
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 09:21:00 đến ngày 2021-06-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,419,611,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25883E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lowns0 hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, thì nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý cảu hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo ngày)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệm phù hợp với cấp, hạng công trình) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệp thu về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự theo quy định trong E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự theo quy định trong E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỷ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự theo quy định trong E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng (có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự theo quy định trong E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ >=5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 2 tầng 10 phòng:
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V482,225m2
2Bốc lên bằng thủ công - ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,6091000v
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,6091000v
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,6091000v
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,951m3
6Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,951m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,951m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,951m3
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V78,544m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V19,916m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,9m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.023,839m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V495,214m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V684,575m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V495,214m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V684,189m2
17Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V80,108m2
18Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V5,1m3
19Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,201m3
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển phế thải bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V88,751m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V88,751m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V88,751m3
23Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét đã hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V172,3m2
25Cắt sắt bàn lề cũMô tả kỹ thuật theo chương V340cái
26Cắt, phá lớp trát hèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V632m
27Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8,064m
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,309m3
32Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
33Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,493m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,827m3
35Thép nở D10 (gồm keo liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V572,519m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V457,992m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V264,29m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V495,214m2
40Xử lý chống thấm sê nô bằng Sika kết hợp khò màngMô tả kỹ thuật theo chương V122,192m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,466m2
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,962tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,962tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,822100m2
45Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V60,650.0
46Máng tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V100.0
47Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.062,6cái
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,202m3
49Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V730,224m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,267m2
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,468m2
52Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V25,872m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V954,198m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.701,73m2
55Gia công, sản xuất lan can cầu thang bằng sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
56Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,414m2
57Sơn tĩnh điện hoa sắt, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V13,209m2
58SX lắp đặt trụ cầu thang bằng gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
59Tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10,46m
60Sản xuất LĐ cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m2
61Sản xuất LĐ cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, bao gồm phụ kiện, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V99m2
62Sản xuất LĐ vách kính cố định bằng nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,7m2
63Hệ thống vách ngăn Compact HPL dày 12mm (bao gồm chân, phụ kiện khoá cửa INOX)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,712m2
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,529100m2
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
67Lắp đặt nối nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
68Rọ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
69Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
70Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
71Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
72Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
74Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
75Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V580m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
87Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
88Lắp đặt tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
89Lắp đặt tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
90Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
91Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất giá đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
92Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt giá đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
93Sản xuất lắp đặt bàn đá đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,66m2
94Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
95Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
97Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
102Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
103Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
104Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
105Lắp đặt van khoá, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
106Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
109Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
110Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
111Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V125m
112Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,45m
113Thép chân bật D10Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
114Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,668m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,247100m3
B Nhà học 2 tầng 6 phòng:
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V276,927m2
2Bốc lên bằng thủ công - ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,0921000v
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,0921000v
4Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Ngói các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,0921000v
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,132m3
6Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,132m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,132m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,132m3
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V44,107m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.264,439m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V539,226m2
12Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển phế thải bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
15Tháo dỡ hệ thống chống sét đã hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,257m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V200,774m2
21Xử lý chống thấm sê nô bằng SIKA kết hợp khò màngMô tả kỹ thuật theo chương V77,23m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,388m2
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,407tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,407tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,77100m2
26Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V49,60.0
27Máng tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V100.0
28Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V645,4cái
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V672,499m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.131,166m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,944100m2
32Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
33Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
34Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
35Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
36Thép chân bật D10Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V19,448m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25883E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lowns0 hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, thì nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý cảu hợp đồng này.+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo ngày)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệm phù hợp với cấp, hạng công trình) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệp thu về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự theo quy định trong E-HSMT này55
2 Đội trưởng đội thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự theo quy định trong E-HSMT này33
3 Kỷ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự theo quy định trong E-HSMT này33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng (có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự theo quy định trong E-HSMT này33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm bàn 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy trộn bê tông 250lít Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Ô tô tự đổ >=5T Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy phát điện Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->