Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210564210-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phân hiệu Trường Đại học Nội vụ Hà Nội tại tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210504997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tăng cường cơ sở vật chất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 09:01:00 đến ngày 2021-06-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,401,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tầng mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,636 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1661 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2918 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,894 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8491 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1698 | 100m2 |
| 8 | Khoan cấy thép bổ trụ bằng keo Hilti Re 500 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | lổ |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 12 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2124 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,37 | m2 |
| 14 | Gia công cải tạo 4 vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7501 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép (Xà gồ củ tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6918 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6781 | m2 |
| 18 | Lợp mái tôn mạ kẽm dày 0,45 ly, múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5849 | 100m2 |
| 19 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | cái |
| 20 | Gạch thông gió bánh ú tường thu hồi, Gạch Thông gió bánh ú 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | viên |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch SiKa chống thấm mái theo Quy Trình nhà sản xuất sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8 | 1m2 |
| 23 | Láng sênô theo độ dốc hiện trạng dày 1cm, vữa XM mác 50, láng theo độ dốc hiện trạng về hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8 | m2 |
| 24 | Gia công lắp dựng máng xối tôn 350x300 , thép dày 1ly mạ kẽm nhúng nóng, 04 lổ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | md |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4235 | m2 |
| B | Sơn chống thấm tường sênô bên ngoài nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,836 | m2 |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 3 | Lợp mái khu căn tin bằng tôn tomat lớp xốp dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2942 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2942 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7896 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4321 | m2 |
| C | Tầng 5 | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8512 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch, lát gạch 50x50 giả gổ bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | m2 |
| 5 | Thi công trần bằng tấm nhựa 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,894 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,8 | m2 |
| 7 | Xử lý vết nứt tại nơi tiếp giáp khối nhà nghỉ và khối nhà giảng dạy 5 tầng (đục ,đóng lưới , tô trát , sơn phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 8 | Thay lề chữ A cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 9 | Lắp cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m |
| 12 | Cùm ống Inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây không tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1595 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0185 | m2 |
| D | Hệ thống điện tầng 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Nhân công 3/7 Tháo dỡ thiết bị điện củ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 3 | Lắp đặt quạt điện Quạt treo có điều khiển Senko cao cấp TR1628 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần củ vệ sinh lắp lại (bao gồm khung sắt gia cố hàn vào xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn hộp 600x600 Đèn led panel tấm 600x600 Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu bảng dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đế + mặt mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp số quạt trần (mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 6 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | Tầng 2,3,4 | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,4974 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,4974 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.209,6244 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, 5% diện tích sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,4812 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,025 | m2 |
| 6 | Trám xử lý vết nức tường trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tbộ |
| 7 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,8 | 1m2 |
| 8 | Lắp ổ khoá tay gạt HAFELE 499.62.501 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1bộ |
| 9 | Lắp ổ khoá tay nắm HAFELE 911.64.229 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1bộ |
| 10 | Thay lan can theo mẫu lan can hiện trạng , thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | md |
| 11 | GCLĐ chỉ cửa đã đánh vecni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864,2 | md |
| 12 | Vật tư nhân công sửa cửa hỏng khối Khánh Sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,37 | m2 |
| 14 | Sửa chữa gia cố chân lan can ô giếng trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,595 | md |
| F | Hệ thống điện khối phòng ngủ | |||
| 1 | Lắp đặt downlight Rạng Đông 9w fi110 - Đèn trang trí âm trần hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn ốp trần nổi Rạng đông công suất 12Wloại vuông 2 - Đèn trang trí nổi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 3 | Đèn Led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | md |
| 4 | Giắc cắm đèn Led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.190 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, mặt viền hộp công tắc diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | hộp |
| 16 | Lắp đặt quạt điện Quạt treo tường có điều khiển Senko cao cấp TR1628 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp Quạt thông gió, Quạt hút gắn tường dân dụng Panasonic FV-20AL9 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ Sino 6 ModuL hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 19 | Thay Bình nước nóng lạnh Máy Nước Nóng Ariston AN 15 LUX 2,5 FE (bình các phòng bị hỏng) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Vệ sinh máy điều hoà không khí nộp ga, Cấp mới điều kiển điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | máy |
| 21 | Đục tường, sàn để tạo rãnh đi lại ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 22 | Vật tư Nhân công Đục gạch tường vệ sinh tại vị trí đấu nối,và ốp gạch lại như ban đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | vị trí |
| 23 | Vật tư Nhân công đục họp kỹ thuật để đấu nối ống nước và xây tô hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | vị trí |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 26 | Lắp đặt T34/ 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt T21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt co răng trong 21mm, ren đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 3 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi lavabo ĐT501V Đại Thành hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Cây Sen Tắm Joyou Nóng Lạnh Bằng Đồng JY04834 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Vòi Xịt Vệ Sinh Bằng Nhựa Bathroom RM1002 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Sửa chữa bàn đá Lava bo ( Sửa chữa phần đá bị hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Thay bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Thay bộ xả Xie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| G | Tầng 1 (nhà Ăn Nhà bếp) | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,178 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m2 |
| 3 | Lát nền hành lang gạch Graníc 50x50 ngoài trời, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,855 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5428 | m3 |
| 5 | Tháo gạch nền công 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,495 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (bao gồm vật tư nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,652 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7075 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,7248 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8862 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,8495 | m2 |
| 12 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1 | m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng chỉ cửa đã đánh Vecni | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,4 | md |
| 14 | Vật tư nhân công sửa cửa hỏng , thay kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | GC cửa đi Nhôm Xinfa, Khung nhôm dày 2mm, Kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 16 | Vật công nhân công xử lý chống thấm hộp kỹ thuật Phòng ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tbộ |
| H | Hệ thống điện tầng 1 ,Khối nhà ăn nhà bếp | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 2 | Lắp đặt downlight Rạng Đông 9w fi110 - Đèn trang trí âm trần hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn ốp trần nổi Rạng Đông công suất 12Wloại vuông 2 - Đèn trang trí nổi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 4 | Đèn Led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 5 | Giắc cắm đèn Led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, mặt viền hộp công tắc diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | hộp |
| 21 | Lắp đặt quạt điện Quạt treo có điều khiển Senko cao cấp TR1628 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp Quạt thông gió, Quạt hút gắn tường dân dụng Panasonic FV-20AL9 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Tủ Sino 6 ModuL hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 24 | Vệ sinh máy điều hoà không khí nộp ga, Cấp mới điều kiển điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| I | Khu bếp và thiết bị bếp | |||
| 1 | Vật tư Nhân công Đục đấu nối hệ thống cấp thoát nước khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t bộ |
| 2 | Lắp đặt van 3 ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa chén Hàn Quốc VC3041 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Thay bộ xả chậu rửa chén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Chậu Inox 304 Cân Hàn QuốcSKU: KTC 8245 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Nhân công cắt đá bắt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Bếp Á 03 họng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bếp Âu 4 họng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | bàn Đệm bếp Inox 304 02 tầng kích thước 600x700x720 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | bàn Đệm bếp Inox 304 02 tầng kích thước 600x1000x720 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Họng hút khói Inox 304 kích thước 4,9mx 0,9m bao gồm quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ tủ bếp 1,2,3 , Nhân công 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 13 | vật tư nhận công Sửa chữa tủ bếp 1,3 (thay lề cửa , sơn PU, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Đổ bê tông nâng nền tủ 1 bà 3 bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7144 | m3 |
| 15 | Lát nền tủ bếp 1 và 3 gạch graníc 500x500 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| J | Thang Máy | |||
| 1 | Sửa chữa bảo trì thang máy 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Thang máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi