Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210570370-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công TNHH Quang Minh TMT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210565064
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 10:03:00 đến ngày 2021-06-06 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,391,207,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp II (tính 90%) Theo E.HSMT 6,22 100m3
2 Đào chỉnh sửa thủ công (Tính 10%) Theo E.HSMT 69,115 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E.HSMT 23,385 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Theo E.HSMT 85,542 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo E.HSMT 3,959 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E.HSMT 6,589 m3
7 Ván khuôn lót móng Theo E.HSMT 0,253 100m2
8 Ván khuôn móng Theo E.HSMT 1,212 100m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E.HSMT 0,415 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo E.HSMT 0,592 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo E.HSMT 0,951 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo E.HSMT 3,951 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo E.HSMT 6,427 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 0,315 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 2,116 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 0,144 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 0,675 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 0,149 tấn
19 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 76,48 m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E.HSMT 4,721 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo E.HSMT 2,19 100m3
22 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo E.HSMT 2,19 100m3
23 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E.HSMT 2,195 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo E.HSMT 21,893 m3
B BỂ PHỐT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo E.HSMT 8,068 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo E.HSMT 1,129 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo E.HSMT 0,069 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo E.HSMT 0,069 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E.HSMT 0,538 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E.HSMT 0,017 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo E.HSMT 0,54 m3
8 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 2,491 m3
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo E.HSMT 11,507 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 2,509 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E.HSMT 0,014 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E.HSMT 0,252 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E.HSMT 6 1cấu kiện
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo E.HSMT 0,06 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo E.HSMT 0,051 tấn
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 4,572 m2
C PHẦN XÂY DỰNG
1 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Theo E.HSMT 21,085 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo E.HSMT 3,157 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E.HSMT 1,093 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo E.HSMT 6,848 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E.HSMT 12,508 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (có vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 26,651 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E.HSMT 1,538 100m2
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (tính vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 3,333 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E.HSMT 2,729 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo E.HSMT 0,636 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo E.HSMT 13,669 tấn
12 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 77,541 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 (Có vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 154,932 m2
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E.HSMT 29,935 m3
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 (Tính vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 68,014 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo E.HSMT 2,187 100m2
17 Ván khuôn gỗ sàn mái (Có tính vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 4,926 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E.HSMT 16,571 tấn
19 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 Theo E.HSMT 20,688 m2
20 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75 (có vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 97,248 m2
21 Trát trần, vữa XM M75 Theo E.HSMT 213,372 m2
22 Trát trần, vữa XM M75 (Có vận chuyển lên cao Theo E.HSMT 429,432 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo E.HSMT 155,258 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo E.HSMT 21,938 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo E.HSMT 21,02 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo E.HSMT 4,186 m3
27 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo E.HSMT 0,772 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E.HSMT 2,332 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E.HSMT 0,144 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E.HSMT 76 1cấu kiện
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 0,431 tấn
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 0,304 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo E.HSMT 0,995 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo E.HSMT 0,356 tấn
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E.HSMT 0,104 m3
36 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 0,323 m3
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo E.HSMT 7,426 m3
38 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo E.HSMT 0,843 100m2
39 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 84,3 m2
40 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E.HSMT 1,701 m3
41 Láng granitô cầu thang 56,761 m2
42 Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 56,761 m2
43 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo E.HSMT 105 m
44 Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm Theo E.HSMT 22,72 m
45 Trụ thang bằng gỗ chò chỉ Theo E.HSMT 1 cái
46 Lan can Inox 304 Theo E.HSMT 160 kg
47 Gia công xà gồ thép Theo E.HSMT 0,969 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Theo E.HSMT 0,969 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ (tính vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 2,261 100m2
50 Tôn úp nóc Theo E.HSMT 41,3 m
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 (vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 429,857 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 443,812 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo E.HSMT 227,208 m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo E.HSMT 2,08 100m
55 Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 60mm Theo E.HSMT 18 cái
56 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm Theo E.HSMT 18 cái
57 Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 90mm Theo E.HSMT 18 cái
58 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 mm Theo E.HSMT 823,157 m2
59 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm Theo E.HSMT 76,221 m2
60 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 Theo E.HSMT 314,472 m2
61 Sản xuất + lắp dựng lan can inox 304 Theo E.HSMT 768,2 kg
62 Sản xuất cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 ly Theo E.HSMT 52,65 m2
63 Sản xuất cửa sổ TP Window, 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 ly Theo E.HSMT 47,52 m2
64 Inox cửa sổ Theo E.HSMT 626,4 kg
65 Gia công inox gia cường chỗ vách kính Theo E.HSMT 0,053 tấn
66 Vách kính TP Window, kính trắng Việt Nhật 5 ly Theo E.HSMT 12,96 m2
67 Vách ngăn Compac dày 12 mm khu vệ sinh (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng hoàn thiện) Theo E.HSMT 55,86 m2
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo E.HSMT 9,825 100m2
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính độ cao 6,0m) Theo E.HSMT 315,352 m2
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 342,373 m2
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Tính đến cos +6,0m) Theo E.HSMT 532,287 m2
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (Có vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 474,968 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 360,582 m2
74 Đắp khóa vòm Theo E.HSMT 8 Cái
75 Bảng chống lóa 1,25x3,0 Theo E.HSMT 6 cái
76 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 (tính vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 256,2 m
77 Đắp phào đơn, vữa XM M75 (Có tính vận chuyển lên cao) Theo E.HSMT 98,76 m
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E.HSMT 907,5 m2
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E.HSMT 1.059,332 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E.HSMT 696,622 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E.HSMT 439,621 m2
82 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo E.HSMT 95,97 m3
83 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo E.HSMT 82,926 m3
84 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo E.HSMT 2,679 100m2
85 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo E.HSMT 40,23 tấn
86 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo E.HSMT 10,281 m3
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E.HSMT 2,285 m3
88 Màng chống thấm Sika Bituseal T-140MG Theo E.HSMT 50,835 m2
89 Bê tông xỉ Theo E.HSMT 7,625 m3
90 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo E.HSMT 0,335 m3
91 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo E.HSMT 0,112 m3
92 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E.HSMT 2,821 m3
93 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo E.HSMT 1,485 m3
94 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 5,538 m3
95 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 0,298 m3
96 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo E.HSMT 0,17 m3
97 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E.HSMT 0,015 100m2
98 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo E.HSMT 0,013 tấn
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,061 tấn
100 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 21,922 m2
101 Láng granitô cầu thang Theo E.HSMT 21,922 m2
102 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo E.HSMT 49,2 m
103 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo E.HSMT 5,011 m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E.HSMT 5,011 m2
105 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo E.HSMT 16,589 m3
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo E.HSMT 5,53 m3
107 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo E.HSMT 0,111 100m3
108 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo E.HSMT 0,111 100m3
109 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E.HSMT 5,952 m3
110 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E.HSMT 15,699 m3
111 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Theo E.HSMT 15,9 m3
112 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 106 m2
113 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 7,938 m3
114 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 0,555 m3
115 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 22 m2
116 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 50 m2
117 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E.HSMT 2,909 m3
118 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo E.HSMT 0,181 100m2
119 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E.HSMT 0,164 tấn
120 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E.HSMT 88 1cấu kiện
D TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo E.HSMT 35,947 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo E.HSMT 57 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo E.HSMT 0,19 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo E.HSMT 0,739 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo E.HSMT 0,739 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E.HSMT 3,965 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 12,378 m3
8 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 18,143 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E.HSMT 11,212 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo E.HSMT 9,261 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo E.HSMT 2,759 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo E.HSMT 0,257 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo E.HSMT 0,263 tấn
14 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo E.HSMT 225,768 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 44,352 m2
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo E.HSMT 47,52 m
17 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo E.HSMT 44,46 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo E.HSMT 314,58 m2
E ĐIỆN NƯỚC
1 Tủ điện KT: 200X300X400 Theo E.HSMT 1 hộp
2 Tủ điện KT: 150X200X300 Theo E.HSMT 2 hộp
3 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Theo E.HSMT 1 cái
4 Lắp đặt các automat 2 pha 75A Theo E.HSMT 3 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo E.HSMT 6 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Theo E.HSMT 3 cái
7 Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 Theo E.HSMT 180 m
8 Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 Theo E.HSMT 81 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo E.HSMT 600 m
10 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Theo E.HSMT 381,6 m
11 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo E.HSMT 400 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo E.HSMT 900 m
13 Lắp đặt các loại đèn nêon đôi 2x40w Theo E.HSMT 48 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 20W Theo E.HSMT 21 bộ
15 Lắp đặt đèn compac 20w Theo E.HSMT 24 bộ
16 Lắp đặt quạt trần 36 cái
17 Móc treo quạt trần Theo E.HSMT 36 cái
18 Bộ điều tốc quạt trần Theo E.HSMT 36 cái
19 Lắp đặt quạt treo tường Theo E.HSMT 6 cái
20 Lắp đặt ô cắm đôi Theo E.HSMT 12 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo E.HSMT 18 cái
22 Lắp đặt hộp âm tường Theo E.HSMT 36 hộp
23 Mũi khoan bê tông D18x300 Theo E.HSMT 3 cái
24 Mũi khoan bê tông D6x300 Theo E.HSMT 3 cái
25 Lắp đặt hộp nối Theo E.HSMT 18 hộp
26 Gia công kim thu sét, dài 1m Theo E.HSMT 5 cái
27 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo E.HSMT 5 cái
28 Quả cắm sứ Theo E.HSMT 5 quả
29 Cọc tiếp địa L63x63x6, Theo E.HSMT 6 cọc
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Theo E.HSMT 150 m
31 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm Theo E.HSMT 30 m
32 Bật đỡ dây d10 Theo E.HSMT 72 cái
33 Sơn chống rỉ Theo E.HSMT 3 kg
34 Xi măng PCB30 Phúc Sơn Theo E.HSMT 25 kg
35 Cát vàng xây dựng Theo E.HSMT 0,1 m3
36 Đo tiếp địa Theo E.HSMT 3 điểm
37 Đào đất Theo E.HSMT 19 m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo E.HSMT 0,19 100m3
39 Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D50 Theo E.HSMT 0,3 100m
40 Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D32 Theo E.HSMT 0,85 100m
41 Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D25 Theo E.HSMT 0,72 100m
42 Ống nhựa PPR( hàn nhiệt) D20 Theo E.HSMT 1,32 100m
43 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50x50mm Theo E.HSMT 2 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x32mm Theo E.HSMT 3 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm Theo E.HSMT 3 cái
46 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x20mm Theo E.HSMT 3 cái
47 Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 25x20mm Theo E.HSMT 3 cái
48 Lắp đặt tê nhựa trơn PPR đường kính 20x20mm Theo E.HSMT 27 cái
49 Lắp đặt tê nhựa ren PPR đường kính 20x20mm Theo E.HSMT 33 cái
50 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Theo E.HSMT 4 cái
51 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Theo E.HSMT 12 cái
52 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo E.HSMT 6 cái
53 Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mm Theo E.HSMT 24 cái
54 Lắp đặt cút ren nhựa PPR đường kính 20mm Theo E.HSMT 33 cái
55 Lắp đặt cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D50x32 Theo E.HSMT 1 cái
56 Lắp đặt Cút côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D25x20 Theo E.HSMT 6 cái
57 Lắp đặt côn nhựa PPR trơn ( hàn nhiệt) D32x25 Theo E.HSMT 3 cái
58 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm Theo E.HSMT 2 cái
59 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm Theo E.HSMT 4 cái
60 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm Theo E.HSMT 2 cái
61 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm Theo E.HSMT 33 cái
62 Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 50mm Theo E.HSMT 2 cái
63 Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 32mm Theo E.HSMT 4 cái
64 Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 25mm Theo E.HSMT 2 cái
65 Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mm Theo E.HSMT 33 cái
66 Nút bịt D20 Theo E.HSMT 33 cái
67 Máy bơm 250 W Theo E.HSMT 1 cái
68 Chõ thu máy bơm Theo E.HSMT 1 cái
69 Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 32mm Theo E.HSMT 4 cái
70 Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 25mm Theo E.HSMT 3 cái
71 Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 20mm Theo E.HSMT 4 cái
72 Lắp đặt van 1 chiều ren đồng, ĐK 25mm Theo E.HSMT 3 cái
73 Lắp đặt van phao đồng, ĐK 20mm Theo E.HSMT 1 cái
74 Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấn Theo E.HSMT 15 bộ
75 Đầu bịt D110 Theo E.HSMT 15 cái
76 Cò xịt Inax CFV -102A Theo E.HSMT 15 cái
77 Tê ren D20 Theo E.HSMT 15 cái
78 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi I nax L282V Theo E.HSMT 12 bộ
79 Vòi chậu rửa Inax LFV -12A Theo E.HSMT 12 cái
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U411V Theo E.HSMT 6 bộ
81 Van xả tiểu nam Inax UF-5V Theo E.HSMT 6 cái
82 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 Theo E.HSMT 6 bộ
83 Lắp đặt hộp vệ sinh Theo E.HSMT 15 cái
84 Lắp đặt gương soi Theo E.HSMT 12 cái
85 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm Theo E.HSMT 0,6 100m
86 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 76mm Theo E.HSMT 0,3 100m
87 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm Theo E.HSMT 0,45 100m
88 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm Theo E.HSMT 0,18 100m
89 Lắp đặt tê nhựa vuông, ĐK 110x110mm Theo E.HSMT 2 cái
90 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 110x110mm Theo E.HSMT 15 cái
91 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 76x60mm Theo E.HSMT 6 cái
92 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x60mm Theo E.HSMT 12 cái
93 Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60x42mm Theo E.HSMT 18 cái
94 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm Theo E.HSMT 23 cái
95 Lắp đặt cút nhựa xiên, ĐK 76mm Theo E.HSMT 12 cái
96 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm Theo E.HSMT 24 cái
97 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm Theo E.HSMT 18 cái
98 Lắp đặt cút côn nhựa vuông, ĐK 76x60mm Theo E.HSMT 3 cái
99 Lắp đặt cút côn nhựa, ĐK 60x42mm Theo E.HSMT 12 cái
100 Lắp đặt tê, ĐK 110mm Theo E.HSMT 6 cái
101 Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác, ĐK 60mm Theo E.HSMT 24 cái
102 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo E.HSMT 1 bể
103 Đào đất Theo E.HSMT 4,08 m3
104 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh Theo E.HSMT 3 bộ
105 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung Quốc Theo E.HSMT 6 bình
106 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung Quốc Theo E.HSMT 3 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->