Gói thầu: Gói thi công công trình và thiết bị công trình Xây dựng khu nhà hiệu bộ, nhà học bộ môn, bổ sung phòng học trường THCS Hải Yên, thành phố Móng Cái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210538258-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói thi công công trình và thiết bị công trình Xây dựng khu nhà hiệu bộ, nhà học bộ môn, bổ sung phòng học trường THCS Hải Yên, thành phố Móng Cái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210234534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 09:56:00 đến ngày 2021-06-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,988,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thi công công trình và thiết bị công trình Xây dựng khu nhà hiệu bộ, nhà học bộ môn, bổ sung phòng học trường THCS Hải Yên, thành phố Móng Cái Xây dựng khu nhà hiệu bộ, nhà học bộ môn, bổ sung phòng học trường THCS Hải Yên, thành phố Móng Cái 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng); Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên đối với loại công trình Dân dụng (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (đối với nhà thầu liên danh). - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất. - Bản chụp Hợp đồng tương tự gói thầu bản gốc hoặc công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành đảm bảo quy định, bản chụp quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh cấp công trình; Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng. - Đối với các tài liệu gửi kèm chứng minh nhà thầu có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu và các tài liệu cần thiết khác. - Đối với các tài liệu gửi kèm chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Nhà thầu phải chuẩn bị toàn bộ các hồ sơ, tài liệu, bằng cấp, giấy tờ bản gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh.
số 35 Chu văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0936.948.222). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà học lý thuyết | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 9,1875 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 40,8628 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 147,0381 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,2841 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,2578 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5,9152 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5,0589 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 151,6944 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6,7277 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 24,599 | 10m3/1km |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 56,3761 | m3 |
| 12 | Đắp cát bằng máy đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,1687 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 20,3544 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 298,5729 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 10,3026 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 34,7372 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 88,0269 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1.069,6011 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 10,696 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,3666 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,323 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8,5131 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 13,2024 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,0954 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,0087 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,7203 | tấn |
| 27 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 40,7273 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6,2897 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,2185 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,1115 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5,009 | tấn |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 807,157 | m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6,5881 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 72,298 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,723 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,1628 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,3306 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 183,3759 | m3 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1.382,1116 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 13,8211 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 19,914 | tấn |
| 42 | Lát nền, sàn vệ sinh kích thước gạch 300x300 (chống trơn), vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 121,1871 | m2 |
| 43 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 144,126 | m2 |
| 44 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 83,1168 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1.304,062 | m2 |
| 46 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 121,4175 | m2 |
| 47 | SX + LD vách ngăn VS Compack | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 124,209 | m2 |
| 48 | Chống thấm nền vệ sinh bằng phụ gia chống thấm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 121,1871 | m2 |
| 49 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 266,842 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 97,8016 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1.575,6236 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 933,8247 | m2 |
| 53 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 177 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1.068,2967 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4.420,1098 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,6297 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 198,72 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,9133 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,9133 | tấn |
| 60 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 692,2 | cái |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6,0398 | 100m2 |
| 62 | Gia công lan can | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,6418 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 200,5782 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 135,21 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 135,21 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 492,55 | 1m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1.364,7 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 296,64 | m |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 11,8098 | 100m2 |
| 70 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,3914 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,609 | 10m3/1km |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,1305 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,6273 | m3 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0888 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0133 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0026 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0163 | tấn |
| 78 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6,6634 | m3 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,284 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,3146 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0596 | 100m2 |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 18 | cái |
| 83 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 74,1601 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 9,0323 | m2 |
| 85 | Cút nhựa PVC 90 D110 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5 | cái |
| 86 | Tê nhựa PVC 90 D110 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5 | cái |
| B | Hạng mục 2: Phần cửa (nhà học lý thuyết) | |||
| 1 | SX+LĐ cửa đi 1 cánh mở quay, sử dụng thanh nhôm cao cấp dầy 2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ. | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 21,34 | m2 |
| 2 | SX+LĐ cửa đi 2 cánh mở quay, sử dụng thanh nhôm cao cấp dầy 2,0mm, kính an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ. | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 81 | m2 |
| 3 | SX+LĐ cửa sổ 1 cánh mở quay, sử dụng thanh nhôm cao cấp dầy 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ. | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 38,52 | m2 |
| 4 | SX+LĐ cửa sổ 2 cánh mở quay, sử dụng thanh nhôm cao cấp dầy 1,4mm; kính an toàn dày 6,38mm; phu kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 198,72 | m2 |
| 5 | SX+LĐ vách kính cố định, sử dụng thanh nhôm cao cấp dầy 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ. | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 9,072 | m2 |
| 6 | SX+LĐ cửa lên mái bằng tôn, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| C | Hạng mục 3: Điện, nước (nhà học lý thuyết) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 156 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 300x300 bóng LED | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 12 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió 300x300 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 80W | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 73 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75 Ampe | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đèn đôi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đèn bốn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 12 | cái |
| 11 | Công tắc cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 36 | cái |
| 13 | Ổ đế ngầm cho công tắc + ổ cắm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 88 | bảng |
| 14 | Hộp đấu nối ngầm KT 110x110x80 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 30 | hộp |
| 15 | Hộp đấu nối ngầm KT 160x110x80 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 30 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện KT600x400x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện KT300x400x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | 1 tủ |
| 18 | Hộp đựng áp phòng đế sắt mặt nhựa chứa 2-4 aptpmat | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 600 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 240 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2.430 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột PVC 3x1mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 60 | m |
| 23 | Ống luồn dây điện 20 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1.950 | m |
| 24 | Ống luồn dây điện 25 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 600 | m |
| 25 | Vít cả sâu | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | kg |
| 26 | Băng dính cách điện | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 30 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 28 | Bộ phụ kiện kim thu sét (Bao gồm: Khớp xử lý, đai siết cáp, bộ dây co, tăng đơ, néo dây, ốc siết cáp, chân trụ đỡ D48x2+mặt bích mạ kẽm nhúng nóng, bộ ghép nối D42x3 inox 201, hộp kiểm tra tiếp địa sơn tĩnh điện kt 210x160x100mm (bảng đồng, sứ cách điện), đầu cốt M70 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | bộ |
| 29 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4 | cọc |
| 30 | Dây đồng trần 70mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 10 | m |
| 31 | Dây đồng nối CU/PVC 1x35 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 15 | m |
| 32 | Dây đồng nối CU/PVC 1x16 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 55 | m |
| 33 | Dây đồng nối CU/PVC 2x2.5 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 540 | m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,8 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,8 | 100m |
| 36 | Ống đồng cuộn 15,9 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 180 | m |
| 37 | Ống đồng cuộn 9,5 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 180 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,72 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,36 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 36 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 36 | cái |
| 42 | Chếch nhựa D34-21 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 36 | cái |
| 43 | Ống chịu nhiệt PPR D50 PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,72 | 100m |
| 44 | Ống chịu nhiệt PPR D40 PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,5 | 100m |
| 45 | Ống chịu nhiệt PPR D32 PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,48 | 100m |
| 46 | Ống chịu nhiệt PPR D25PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,03 | 100m |
| 47 | Ống chịu nhiệt PPR D20PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,42 | 100m |
| 48 | Tê chịu nhiệt PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5 | cái |
| 49 | Tê chịu nhiệt PPR D50x40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | cái |
| 50 | Tê chịu nhiệt PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | cái |
| 51 | Tê chịu nhiệt PPR D32x25 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | cái |
| 52 | Tê chịu nhiệt PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 7 | cái |
| 53 | Tê chịu nhiệt PPR D25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 50 | cái |
| 54 | Cút chịu nhiệt PPR D50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | cái |
| 55 | Cút chịu nhiệt PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5 | cái |
| 56 | Cút chịu nhiệt PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 10 | cái |
| 57 | Cút chịu nhiệt PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 41 | cái |
| 58 | Cút chịu nhiệt PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 60 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren 2 chiều D50mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren 2 chiều D40mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren 2 chiều D32mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren 2 chiều D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt van ren 2 chiều D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 21 | cái |
| 64 | Côn chịu nhiệt PPR D50 x40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | cái |
| 65 | Côn chịu nhiệt PPR D50 x32 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | cái |
| 66 | Côn chịu nhiệt PPR D40 x32 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | cái |
| 67 | Côn chịu nhiệt PPR D40 x25 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4 | cái |
| 68 | Côn chịu nhiệt PPR D32x25 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | cái |
| 69 | Côn chịu nhiệt PPR D25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 18 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co D50mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt rắc co D40mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4 | cái |
| 72 | Nối 2 đầu D50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | cái |
| 73 | Nối 2 đầu D40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4 | cái |
| 74 | Nối 2 đầu D32 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5 | cái |
| 75 | Nối 2 đầu D25 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 13 | cái |
| 76 | Nối 2 đầu D20 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 14 | cái |
| 77 | Ống nhựa PVC D140 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,14 | 100m |
| 78 | Ống nhựa PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,38 | 100m |
| 79 | Ống nhựa PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,5 | 100m |
| 80 | Ống nhựa PVC D76 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,28 | 100m |
| 81 | Ống nhựa PVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,18 | 100m |
| 82 | Ống nhựa PVC D34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,42 | 100m |
| 83 | Tê nhựa xiên 45o D140x140 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | cái |
| 84 | Tê nhựa xiên 45o D140x110 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 14 | cái |
| 85 | Tê nhựa xiên 45o D110x90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 16 | cái |
| 86 | Tê nhựa xiên 45o D110x76 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | cái |
| 87 | Tê nhựa xiên 45o D76x34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | cái |
| 88 | Tê nhựa xiên 90o D76x76 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4 | cái |
| 89 | Tê nhựa xiên 90o D60x60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | cái |
| 90 | Tê nhựa xiên 90o D34x34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 91 | Cút nhựa 135oD140 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 16 | cái |
| 92 | Cút nhựa 135oD110 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 50 | cái |
| 93 | Cút nhựa 135oD90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 52 | cái |
| 94 | Cút nhựa 135oD76 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 56 | cái |
| 95 | Cút nhựa 135oD34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | cái |
| 96 | Cút nhựa 90oD76 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 13 | cái |
| 97 | Cút nhựa 90oD34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 45 | cái |
| 98 | Côn nhựa D140x110 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | cái |
| 99 | Côn nhựa D110x90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 100 | Côn nhựa D110x76 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | cái |
| 101 | Côn nhựa D90x60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | cái |
| 102 | Côn nhựa D76x34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 10 | cái |
| 103 | Nối 2 đầu nhựa D140 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 10 | cái |
| 104 | Nối 2 đầu nhựa D110 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 12 | cái |
| 105 | Nối 2 đầu nhựa D90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8 | cái |
| 106 | Nối 2 đầu nhựa D76 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 15 | cái |
| 107 | Nối 2 đầu nhựa D34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 15 | cái |
| 108 | Lắp đặt lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 25 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 25 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi gạt tay | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 25 | bộ |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 19 | cái |
| 112 | Lắp đặt xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 30 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 12 | bộ |
| 114 | Van phao | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | bể |
| 116 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 49 | cái |
| 117 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 28 | bộ |
| 118 | Lắp đặt van ấn xả tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 12 | bộ |
| 119 | Lắp đặt thoát sàn inox | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này | 19 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,9721 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 20,0528 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 77,2013 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,032 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,4584 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,0389 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,9334 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,3512 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 76,6775 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,3639 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 16,083 | 10m3/1km |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 23,1069 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 7,2586 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 172,4142 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 9,3836 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (bậc cầu thang) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 19,6588 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 31,8097 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 364,8318 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,0524 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,5611 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,2169 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,3807 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6,2085 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,0277 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,4016 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,2078 | tấn |
| 27 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 16,6109 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,8406 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,5586 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,5274 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,6697 | tấn |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 383,316 | m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6,4825 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 66,8262 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,6683 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,04 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,4019 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 83,0554 | m3 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 706,7966 | m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 7,068 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8,9081 | tấn |
| 42 | Lát nền, sàn vệ sinh kích thước gạch 300x300 (chống trơn), vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 46,7172 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 19,6382 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 57,2656 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 552,697 | m2 |
| 46 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 44,9352 | m2 |
| 47 | SX + LD vách ngăn VS Compack | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 55,44 | m2 |
| 48 | Chống thấm nền vệ sinh bằng phụ gia chống thấm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 46,7172 | m2 |
| 49 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 261,084 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 43,095 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 505,583 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 504,1479 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 98,15 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 504,1479 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1.918,33 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,4612 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 89,1 | m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,0805 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,0805 | tấn |
| 60 | Ke chống bão | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 283,256 | cái |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,7961 | 100m2 |
| 62 | Gia công lan can | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,0803 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 106,45 | m2 |
| 64 | Sơn tĩnh điên lan can sắt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 32,7651 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 90,2461 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 90,2461 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 177,7494 | 1m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 572,1 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 170,2 | m |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,5072 | 100m2 |
| 71 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,294 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,94 | 10m3/1km |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,098 | 100m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,3724 | m3 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,088 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0132 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0026 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0163 | tấn |
| 79 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,2624 | m3 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,601 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0482 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0592 | 100m2 |
| 83 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 9 | cái |
| 84 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 23,0337 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 18,1064 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 24,2756 | m2 |
| 87 | Cút nhựa PVC 90 D110 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5 | cái |
| 88 | Tê nhựa PVC 90 D110 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5 | cái |
| E | Hạng mục 5: Phần cửa (nhà hiệu bộ) | |||
| 1 | SX+LĐ cửa đi 1 cánh mở quay, sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật; phụ kiện đồng bộ. | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 21,12 | m2 |
| 2 | SX+LĐ cửa đi 2 cánh mở quay, sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật; phụ kiện đồng bộ. | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 39,6 | m2 |
| 3 | SX+LĐ cửa sổ 1 cánh mở quay, sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật; phụ kiện đồng bộ. | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 41,535 | m2 |
| 4 | SX+LĐ cửa sổ 2 cánh mở quay, sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật; phụ kiện đồng bộ. | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 22,5 | m2 |
| 5 | SX+LĐ vách kính cố định, sử dụng thanh nhôm hệ Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật; phụ kiện đồng bộ. | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8,82 | m2 |
| 6 | SX+LĐ cửa lên mái bằng tôn, phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| F | Hạng mục 6: Điện, nước (nhà hiệu bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 300x300 bóng LED | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 12 | bộ |
| 4 | Quạt thông gió 300x300 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần 80W | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 7 | Áp to mat 40A 3 pha | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | cái |
| 8 | Áp to mat 30A 3 pha | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 9 | Áp to mat 20A 3 pha | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đèn đơn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đèn đôi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đèn bốn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | cái |
| 13 | Công tắc cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 48 | cái |
| 15 | Ổ đế ngầm cho công tắc + ổ cắm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 88 | bảng |
| 16 | Hộp đấu nối ngầm KT 110x110x80 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 30 | hộp |
| 17 | Hộp đấu nối ngầm KT 160x110x80 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 30 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện KT600x400x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện KT300x400x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | 1 tủ |
| 20 | Hộp đựng áp phòng đế sắt mặt nhựa chứa 2-4 aptpmat | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 9 | bộ |
| 21 | Hộp đựng áp phòng đế sắt mặt nhựa chứa 4-8 aptpmat | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 360 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 450 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1.5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 900 | m |
| 25 | Dây dẫn đôi 3x1 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 80 | m |
| 26 | Dây dẫn PVC (3x25+1x16) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 100 | m |
| 27 | Dây dẫn PVC (3x10+1x16) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 85 | m |
| 28 | Dây dẫn PVC (4x6) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 35 | m |
| 29 | Ống luồn dây điện 20 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1.200 | m |
| 30 | Ống luồn dây điện 25 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 600 | m |
| 31 | Vít cả sâu | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | kg |
| 32 | Băng dính cách điện | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 30 | cuộn |
| 33 | Dây đồng nối CU/PVC 2x2.5 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 195 | m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,65 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,65 | 100m |
| 36 | Ống đồng cuộn 15,9 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 65 | m |
| 37 | Ống đồng cuộn 9,5 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 65 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,72 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,36 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 36 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa D21 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 36 | cái |
| 42 | Chếch nhựa D34-21 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 36 | cái |
| 43 | Ống chịu nhiệt PPR D40 PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,06 | 100m |
| 44 | Ống chịu nhiệt PPR D32 PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,24 | 100m |
| 45 | Ống chịu nhiệt PPR D25PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,24 | 100m |
| 46 | Ống chịu nhiệt PPR D20PN10 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,3 | 100m |
| 47 | Tê chịu nhiệt PPR D40x40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 48 | Tê chịu nhiệt PPR D40x32 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 49 | Tê chịu nhiệt PPR D32x25 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | cái |
| 50 | Tê chịu nhiệt PPR D25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | cái |
| 51 | Tê chịu nhiệt PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | cái |
| 52 | Cút chịu nhiệt PPR D40 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | cái |
| 53 | Cút chịu nhiệt PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | cái |
| 54 | Cút chịu nhiệt PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 7 | cái |
| 55 | Cút chịu nhiệt PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 2 chiều D40mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 2 chiều D32mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều D25mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 2 chiều D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | cái |
| 60 | Côn chịu nhiệt PPR D40 x32 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | cái |
| 61 | Côn chịu nhiệt PPR D32x25 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | cái |
| 62 | Côn chịu nhiệt PPR D25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co D40mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt rắc co D32 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt rắc co D20,25 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | cái |
| 66 | Nối 2 đầu D20 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 18 | cái |
| 67 | Ống nhựa PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,37 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,33 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PVC D76 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,46 | 100m |
| 70 | Ống nhựa PVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,1 | 100m |
| 71 | Ống nhựa PVC D34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,42 | 100m |
| 72 | Tê nhựa xiên D110x110 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 9 | cái |
| 73 | Tê nhựa xiên D110x90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | cái |
| 74 | Tê nhựa xiên 90o D76x76 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 12 | cái |
| 75 | Tê nhựa xiên 90o D60x60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | cái |
| 76 | Tê nhựa xiên 90o D34x34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | cái |
| 77 | Cút nhựa 135oD110 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 18 | cái |
| 78 | Cút nhựa 135oD90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 10 | cái |
| 79 | Cút nhựa 135oD76 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | cái |
| 80 | Cút nhựa 90oD76 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 12 | cái |
| 81 | Cút nhựa 90oD34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | cái |
| 82 | Côn nhựa D110x60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | cái |
| 83 | Côn nhựa D90x76 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | cái |
| 84 | Côn nhựa D90x60 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | cái |
| 85 | Côn nhựa D76x34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | cái |
| 86 | Nối 2 đầu nhựa D110 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | cái |
| 87 | Nối 2 đầu nhựa D90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3 | cái |
| 88 | Nối 2 đầu nhựa D76 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | cái |
| 89 | Nối 2 đầu nhựa D34 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu đường kính D76 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 12 | bộ |
| 96 | Van phao | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | bể |
| G | Hạng mục 7: Nhà cầu | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,736 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,22 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,1463 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,1464 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,1274 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,2573 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,11 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,33 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,96 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,1 | m3 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 43,34 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,4334 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0696 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,5106 | tấn |
| 17 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,03 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,3696 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0414 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,3384 | tấn |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 36,96 | m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8,83 | m3 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 66,11 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,6611 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,462 | tấn |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,87 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 39,06 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 59 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 104,38 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,1227 | tấn |
| 31 | Gia công lan can | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,1227 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 10,22 | m2 |
| 33 | Sơn tĩnh điên lan can sắt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 122,73 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 14,7 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 14,7 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 14,7 | m2 |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 73,2 | m |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,47 | 100m2 |
| H | Hạng mục 8: Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,6047 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,2016 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 24,031 | 10m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 23,1593 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 9,5201 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,7972 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,1934 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 13,1598 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 95,4 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,0268 | m3 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 29,4396 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,2944 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0615 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0998 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0773 | m3 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 34,973 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,3497 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,5352 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,6776 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0145 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,1326 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,1232 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 81,1554 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 29,0781 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1.544,5594 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 11,6164 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 224,6246 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1.608,8388 | m2 |
| 29 | SX+ LD cánh cổng sắt bịt tôn | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,8846 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 55,5145 | m2 |
| 31 | Mũi mác hàng rào | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 281,2414 | Cái |
| 32 | Sản xuấ hàng rào thép | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,3278 | tấn |
| 33 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 55,5145 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 52,3281 | 1m2 |
| 35 | Bánh xe sắt | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4 | bộ |
| 36 | Biển tên trường | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | bộ |
| 37 | Đắp chi tiết đầu trụ công thợ 4,0/7 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6 | công |
| I | Hạng mục 9: Sân bê tông | |||
| 1 | Bê tông nền, M250, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 358,65 | m3 |
| 2 | Thi công khe co | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 819,79 | m |
| 3 | Rải ni lông | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 23,918 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,772 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6,237 | m3 |
| 6 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 64,26 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,75 | 100 m |
| 2 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,75 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 65mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt rọ chắn rác 2 đầu ren | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đoạn ống thép MK DN100 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,01 | 100m |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 9 | lắp đăt MSNN bằng gang đường kính DN50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 10 | lắp đặt rắc co thép mạ kẽm DN50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt răng thép mã kẽm DN 50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | cái |
| 12 | Đào móng, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6,32 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,35 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,53 | m3 |
| 15 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,07 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,49 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,02 | m3 |
| 18 | Lắp đặt van ngang 2 chiều D63/50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 19 | lắp đặt Arapter D63/50 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2 | cái |
| 20 | Đào móng rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,77 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,08 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,01 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,03 | m3 |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 75mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 24,38 | m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8,22 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,1616 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,822 | 10m3/1km |
| 29 | Đào móng, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,27 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,22 | 100m2 |
| 31 | Đào móng, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,27 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,06 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,11 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,0078 | 100m2 |
| K | Hạng mục 11: Bể nước | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,2063 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 12,6 | 10m3/1km |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 6,665 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 45,1368 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,4058 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,5755 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,4409 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,7713 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,5272 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,6551 | tấn |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 72,3 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 94,25 | m2 |
| 13 | Trát nắp vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 40,58 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 40,94 | m2 |
| 15 | Láng mặt bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 56,64 | m2 |
| 16 | Tôn đậy nắp bể KT 1000x1000 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | cái |
| L | Hạng mục 12: Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 4,1202 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,5456 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 24,08 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 24,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,2336 | 100m2 |
| 6 | Xây gối bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 50,94 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 231,56 | m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 15,28 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,8525 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 23,18 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,6748 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,0815 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 309 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 8,13 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 5,42 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,1766 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 19,99 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 80 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 3,91 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,4544 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,2045 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 2,76 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,3763 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,1613 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 32 | 1cấu kiện |
| M | Hạng mục 13: Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa (nhà số 4) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 21,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 130,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,5271 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu-Kết cấu gạch | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 31,5146 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 19,1222 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa (nhà số 5) | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 21,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 122,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 0,491 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu gạch | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 48,8252 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 21,6861 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1,2115 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 12,1148 | 10m3/1km |
| 13 | Xử lý chất thải rắn phát sinh trong quá trình phá dỡ | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình; Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 193,837 | 1 tấn |
| N | Hạng mục 14: Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 12000BTU lạnh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 49 | bộ |
| O | Hạng mục 15: Chi phí khác | |||
| 1 | Chi phí vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế BVTC công trình;Xem yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật ở Phần 2, Chương V của E-HSMT này. | 1 | Khoản mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8482E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.696E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.291.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.582.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, hạng III trở lên.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ chuyên môn:+ Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn, vệ sinh, lao động | 1 | + Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Nhân công xây dựng | 30 | Bậc 3/7 trở lênYêu cầu: Có bảng kê lý lịch và chứng chỉ bậc thợ kèm theo phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào. | Dung tích gầu từ 0,8m3 trở lên. | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng từ 5,0 tấn trở lên | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép. | - Công suất từ 2,2KW trở lên. | 2 |
| 4 | Máy hàn. | - Công suất từ 5KW trở lên | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông. | - Dung tích từ 250l trở lên. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi. | - Công suất từ 1,5KW trở lên. | 4 |
| 7 | Máy đầm cóc. | - Trọng lượng từ 50kg - 80kg. | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá. | - Công suất từ 1200W trở lên. | 2 |
| 9 | - Công suất từ 400W trở lên. | Máy khoan cầm tay. | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi