Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210566997-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210557851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 10:56:00 đến ngày 2021-06-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,059,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào vét bùn, vét hữu cơ- Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,2477 100m3
2 Đào đánh cấp - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,4526 100m3
3 Đào nền đường - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,34 100m3
4 Đào khuôn đường - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 14,9781 100m3
5 Đào rãnh - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,826 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 56,84 m3
7 Bốc xếp, Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly TB 1,0Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 56,84 m3
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 25,1092 100m3
9 Lớp đệm cát Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 354,03 m3
10 Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,9518 100m2
11 Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp phạm vi ≤500m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,3734 100m3
12 Vận chuyển đất bùn, hữu cơ đổ đi cự ly TB 1Km - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,2477 100m3
13 Vận chuyển đất II đổ đi cự ly TB 1,0Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,4526 100m3
14 Vận chuyển đất III đổ đi cự ly TB 1,0Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 15,7704 100m3
B KÈ BÊ TÔNG
1 Đào móng kè - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,9773 100m3
2 Đắp móng kè, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9822 100m3
3 Lớp đệm cát Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,77 m3
4 Ván khuôn gỗ tường kè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,1691 100m2
5 Bê tông móng kè, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,86 m3
6 Bê tông tường kè, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 26,44 m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,0848 100m3
2 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 677,98 m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,0305 100m2
4 Thi công khe co (5m/1 khe) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 519,51 m
5 Thi công khe giãn (35m/1 khe) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 86,59 m
D RÃNH GIA CỐ KT(120+40)X40CM
1 Lớp đệm cát Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 18,81 m3
2 Ván khuôn rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,5342 100m2
3 Bê tông rãnh M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 90,43 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,06 100m2
5 Bê tông tấm đan M300, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,13 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,1426 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10 1cấu kiện
E CỐNG NGANG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng cống - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,55 100m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,35 100m3
3 Phá dỡ kết cấu cống cũ bê tông cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9 m3
4 Lớp đệm cát Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,15 m3
5 Ván khuôn gỗ móng cống, tường cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,37 100m2
6 Bê tông thân cống, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 32,35 m3
7 Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,01 m3
8 Bê tông sân cống, hố tiêu năng M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,48 m3
9 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,35 m3
10 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5915 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,8243 100m2
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 40 cái
13 Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 100,013 1m2
F TRÀN KHU DÙNG
1 Bơm nước thi công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 ca
2 Đào móng tràn - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 100m3
3 Lớp đệm cát Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,37 m3
4 Ván khuôn đổ bê tông tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,45 100m2
5 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,41 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 27,12 m3
7 Bê tông lòngng cống, thân cống, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44,74 m3
8 Bê tông chân khay M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,45 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,69 m3
10 Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,08 m3
11 Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0146 tấn
12 Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0661 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,276 100m2
14 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,8 m3
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,6263 tấn
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8558 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12 1cấu kiện
18 Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,4 m3
19 Lắp dựng cốt thép mũ tường, khớp nối, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0738 tấn
20 Bê tông bảo vệ mặt đường dày mặt đường M250, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4,8 m3
21 Đào kênh mương - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,8375 100m3
22 Đắp bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào mang ) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,8375 100m3
23 Đào thanh thải dòng chảy - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,8375 100m3
24 Đắp nền đường bù phần đào, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,8375 100m3
25 Đào khai thác đất để đắp cự ly TB 1,0Km - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,8564 100m3
26 Lớp đệm cát mái ta luy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,34 m3
27 Bê tông gia cố mái ta luy, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 29,01 m3
28 Ván khuôn đổ bê tông chân khay Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,5436 100m2
29 Bê tông chân khay, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 8,15 m3
G TRÀN KHU MINH NGA
1 Bơm nước thi công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20 ca
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,3 100m3
3 Lớp đệm cát Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 34,01 m3
4 Ván khuôn tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5 100m2
5 Bê tông tường, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,43 m3
6 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 43,05 m3
7 Bê tông lòng cống, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 68,01 m3
8 Bê tông chân khay, bê tông M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,87 m3
9 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,18 m3
10 Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,91 m3
11 Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0218 tấn
12 Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0887 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1,004 100m2
14 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 21,6 m3
15 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,2574 tấn
16 Lắp dựng cốt thép ltấm đan, ĐK >10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,9661 tấn
17 Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 5,44 m3
18 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0724 tấn
19 Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK >18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,0398 tấn
20 Bê tông bảo vệ mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,6 m3
21 Đào kênh mương - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,625 100m3
22 Đắp bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,625 100m3
23 Đào thanh thải dòng chảy - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 19,25 100m3
24 Đắp nền bù phần đào bỏ đi, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 9,625 100m3
25 Đào khai thác đất để đắp cự ly TB 1,0Km - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,8763 100m3
26 Lớp đệm cát mái ta luy Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 28,06 m3
27 Bê tông gia cố mái ta luy, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 42,09 m3
28 Ván khuôn đổ bê tông chân khay Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7638 100m2
29 Bê tông chân khay, M200, đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 11,46 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->