Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210572561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xă - phường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 10:55:00 đến ngày 2021-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,024,452,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi quang 2 bên đường | Đáp ứng Chương V | 15,6783 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 5,1676 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đáp ứng Chương V | 0,6893 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 5,1676 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 20,6705 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 2,568 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng Chương V | 4,6325 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | Đáp ứng Chương V | 959,3281 | m3 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng Chương V | 26,15 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng Chương V | 7,135 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng Chương V | 2,065 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng Chương V | 41,0135 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Đáp ứng Chương V | 41,0135 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng Chương V | 5,9634 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng Chương V | 161,6071 | 100tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng Chương V | 8,4418 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 31,6431 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 63,2862 | m3 |
| 19 | Cung cấp trụ đỡ bằng sắt ống D76 dày 1,5ly mã kẽm, L=2.4m | Đáp ứng Chương V | 26,55 | m |
| 20 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng Chương V | 0,0586 | tấn |
| 21 | Cung cấp bulon M20x50 | Đáp ứng Chương V | 40 | cái |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,003 | tấn |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng Chương V | 3,6 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng Chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 0,16 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 1,33 | m3 |
| 27 | Cung cấp biển báo tam giác | Đáp ứng Chương V | 10 | biển |
| 28 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng Chương V | 0,0061 | tấn |
| 29 | Cung cấp kiềng đỡ 40x40mm | Đáp ứng Chương V | 20 | cái |
| 30 | Cung cấp bulon M10x250 mm | Đáp ứng Chương V | 104 | cái |
| 31 | Cung cấp biển báo hình chữ nhật 20x50 cm | Đáp ứng Chương V | 4 | biển |
| 32 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng Chương V | 0,0008 | tấn |
| 33 | Cung cấp kiềng đỡ 40x40mm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 34 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Đáp ứng Chương V | 1 | biển |
| 35 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Đáp ứng Chương V | 0,0008 | tấn |
| 36 | Cung cấp kiềng đỡ 40x40mm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 41 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Đáp ứng Chương V | 204,9634 | m2 |
| 42 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (Lớp trên) | Đáp ứng Chương V | 95,04 | m2 |
| 43 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (Lớp dưới) | Đáp ứng Chương V | 95,04 | m2 |
| B | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng Chương V | 0,648 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng Chương V | 1 | cấu kiện |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Đáp ứng Chương V | 0,333 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 4,404 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng Chương V | 7,736 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng Chương V | 0,247 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Đáp ứng Chương V | 1,0867 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Đáp ứng Chương V | 10,0344 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng Chương V | 0,6294 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Chương V | 2,4 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng Chương V | 25 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 0,1944 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng Chương V | 0,4283 | 100m3 |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Đáp ứng Chương V | 158 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi