Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210571369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210544384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 10:51:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,458,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG VÀ HỘI TRƯỜNG (DÃY NHÀ B) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ các phòng học đã hỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 203,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 824 | m |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91,52 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 111,1083 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát hèm cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 247,5 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,1098 | m3 |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây chèn hèm cửa, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3948 | m3 |
| 8 | Trát gắn vá hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 247,5 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,312 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 108,32 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91,52 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 111,1083 | m2 |
| 13 | Nhân công thu dọn bàn ghế ra khỏi phòng học để thi công và mang trở lại phòng học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2484 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường trong phòng học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 993,168 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dâm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 615,824 | m2 |
| 17 | Đục tẩy lớp vữa trát chân tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,976 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.338,0962 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500,949 | m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4004 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,976 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.856,492 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.884,0212 | m2 |
| 24 | Mài granito bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,0386 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch men | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 758,0806 | m2 |
| 26 | Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | ca máy |
| 27 | Bù trũng nền,dày 3,0 cm,vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 366,5552 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm,vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 758,0806 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột,gạch LD 150x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,004 | m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,3232 | m3 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,2785 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,0716 | 100m2 |
| 33 | Bạt che mặt đứng nhà lớp học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.007,16 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,8334 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,8334 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO,SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (DÃY NHÀ A) | |||
| 1 | Dán chống thấm mái hiên sê nô bằng miếng dán tự dính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 124,074 | m2 |
| 2 | Đục tẩy lớp vữa trát chân tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,76 | m2 |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa trát chân tường ngoài nhà nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,976 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,312 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,76 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,976 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,312 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,312 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0528 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,61 | m2 |
| 7 | Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,6 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8527 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tay vịn lan can, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0011 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tay vịn lan can, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0037 | tấn |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây chèn cửa, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9821 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường nhà, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,944 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,464 | m2 |
| 15 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,8784 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,8784 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,8784 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,22 | m2 |
| 20 | Phá dỡ Nền gạch men | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,2684 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6878 | m3 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9018 | m3 |
| 23 | Thuê đầm cóc đầm lại nền WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | ca máy |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6878 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,8784 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,131 | m2 |
| 27 | Giá đỡ mặt bệ bằng INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,1247 | kg |
| 28 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,24 | m2 |
| 29 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật nhôm kính hệ (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,36 | m2 |
| 30 | Tiền vật liệu cửa đi nhôm kính hệ (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,08 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact phụ kiện INOX304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,7396 | m2 |
| 32 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4096 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0916 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0916 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D20 bảo vệ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Si phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 43 | Vòi chậu lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Hộp đựng xà bông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 48 | Ống PPR-PN10-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 49 | Cút 90 PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 50 | Tê 90 PPR-DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 51 | Ống PPR-PN10-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | 100m |
| 52 | Cút 90 PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 53 | Cút ren trong PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 54 | Van1 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 55 | Đấu nối thẳng PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 56 | Ống PVC-C2-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 57 | Ống PVC-C2-D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 58 | Ống PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 59 | Cút 90 PVC-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 60 | Cút 90 PVC-D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 61 | Cút 90 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 62 | Tê PVC-D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 63 | Tê PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 64 | Đầu bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 65 | Đầu bịt D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,44 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,7436 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,8593 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,9155 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,18 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,375 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,86 | m3 |
| 8 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,86 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3936 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5183 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5615 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,1317 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,0191 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,06 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,0371 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,0581 | m3 |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,1194 | m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5635 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2442 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1303 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4276 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6862 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7769 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8803 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,2056 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0016 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,005 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,062 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 117,9778 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,096 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,42 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,69 | m2 |
| 35 | Láng sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,88 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,2368 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, gạch LD 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,85 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, gạch LD 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,33 | m2 |
| 39 | Ốp đá mặt bệ rửa tay, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 117,9778 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 118,206 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính lật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng vách Compact liền cửa (bao gồm cả phụ kiện INOX 304) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,36 | bộ |
| 44 | Đào bể phốt, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,9279 | m3 |
| 45 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,225 | 100m |
| 46 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,836 | m3 |
| 47 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,836 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9898 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0751 | m3 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0766 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0707 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0435 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4473 | m3 |
| 54 | Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,475 | m2 |
| 55 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,1389 | m2 |
| 56 | Quét flinkote bể phốt... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,3914 | m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2196 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0497 | 100m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0709 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cấu kiện |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,3093 | m3 |
| 62 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,6186 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8353 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8353 | 100m3 |
| 65 | Thuê ca máy đầm chặt nền sân giáp khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | ca máy |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0345 | 100m3 |
| 67 | Rải lớp Nilon lót chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,04 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,4 | m3 |
| 69 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87 | m2 |
| 70 | Xoa mặt bê tông bằng mày (có bổ sung XM nguyên chất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | m2 |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 72 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P - 06; 6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Dây CVV-2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt Dây CVV-2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt Ống Gen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 78 | Ống PPR-PN10-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9 | 100m |
| 79 | Cút 90 PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37 | cái |
| 80 | Tê 90 PPR-DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 81 | Tê ren trong PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 82 | Cút ren trong PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31 | cái |
| 83 | Van 2 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 84 | Van1 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 85 | Đấu nối thẳng PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 86 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 87 | Ống PVC-C2-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,45 | 100m |
| 88 | Ống PVC-C2-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,95 | 100m |
| 89 | Ống PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,15 | 100m |
| 90 | Ống PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,65 | 100m |
| 91 | Cút 90 PVC-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 92 | Cút 90 PVC-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 93 | Tê cong PVC-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 94 | Tê cong PVC-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 95 | Tê 135 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21 | cái |
| 96 | Côn 90 PVC-D60/34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 97 | Cút 135 PVC-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27 | cái |
| 98 | Cút 135 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | cái |
| 99 | Đầu bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt khóa, ĐK=34mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cái |
| 101 | Lắp đặt khóa, ĐK=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bể |
| 103 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt Chậu rửa âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 108 | Si phông chậu rửa + tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 109 | Vòi chậu lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt Hộp đựng xà bông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt cẩu chắn rác INOX D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt Chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 115 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nữ xổm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 118 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: MÁI CHE SÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4976 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,192 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4992 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9984 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9984 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9984 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1566 | tấn |
| 10 | Sản xuất, gia công cụm bu lông chân cột M25x500 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cụm bu lông |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1566 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4076 | tấn |
| 13 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,375 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,375 | tấn |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0905 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4226 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi