Gói thầu: Xây dựng 9 phòng học bộ môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533151-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Xây dựng 9 phòng học bộ môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 16:11:00 đến ngày 2021-06-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,578,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,429 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,581 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,056 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,256 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,132 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,088 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,751 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,074 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,783 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,203 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,516 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,965 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,335 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | tấn |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,572 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,98 | m3 |
| 32 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,98 | m3 |
| 33 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,387 | m3 |
| 34 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,424 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,376 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | 100m3 |
| 37 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,303 | m3 |
| 38 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,543 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,321 | m3 |
| 40 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,563 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,794 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,623 | m3 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,453 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,562 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,937 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,528 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,037 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | 100m2 |
| 52 | Lát nền gạch Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.194,58 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào bồn rửa thí nghiệm, tiết diện gạch 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 54 | Ốp đá granite cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,83 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,36 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,148 | m2 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,56 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,389 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,276 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,672 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,672 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,734 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.127,64 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 893,68 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,602 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,28 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,672 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.104,334 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,672 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.943,726 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.486,832 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,462 | m2 |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,924 | m2 |
| 74 | Lắp dựng kính lấy sáng khung nhôm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | m2 |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | tấn |
| 76 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,904 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,819 | tấn |
| 78 | Đóng trần la phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,022 | m2 |
| 79 | Gia công thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,96 | m2 |
| 81 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 87 | Lắp đặt nối nhựa, đường kính nối 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 88 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co lơi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 89 | Lắp đặt co T nhựa 27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt co 60-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt co T nhựa 34-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa 27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt co ren nhựa, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 94 | Cầu chắn rác 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt van thao 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| B | HỐ GA [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,577 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,753 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,759 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | tấn |
| 10 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| C | HÀNH LANG BỔ SUNG [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 19 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 24 | Bê tông bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | m3 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,701 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,183 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 34 | Lát nền gạch Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 35 | Ốp đá Granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch ceramic 120*400 vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,572 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,572 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,32 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,521 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,53 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,425 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,051 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,825 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m2 |
| D | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 1,2m 1x18W (chip led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W (chip led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 22 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N iPF K In=40KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P-100A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt RCBO 1P+N-32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.230 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 38 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 570 | m |
| 39 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | cái |
| 42 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | hộp |
| 43 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | hộp |
| 45 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 46 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 47 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| E | HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ phát Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt Wireless Router cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Switch 48 Port 10/100/1000Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 11 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 12 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| F | HỆ THỐNG PCCC (HỆ THỐNG BÁO CHÁY) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 6 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đầu nối ven răng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 13 | Băng cảnh báo cáp ngầm (100m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m3 |
| G | HỆ THỐNG PCCC (ĐÈN EXIT-EMERGENCY+BÌNH CC) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn EMERGENCY 6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt chuôi cắm đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 5 | Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 6 | Lắp đặt nối măng sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 8 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| H | HỆ THỐNG PCCC (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)] | |||
| 1 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600x400x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt van góc đồng Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt khớp nối ngàm B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø114 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø76 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm Ø76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Sơn đỏ chống sét + sơn lót bám kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 19 | Băng keo chống ăn mòn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 20 | Lắp đặt giá treo ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi