Gói thầu: Xây dựng 9 phòng học bộ môn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210533151-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Xây dựng 9 phòng học bộ môn
Số hiệu KHLCNT 20210531421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-17 16:11:00 đến ngày 2021-06-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,578,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,429 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,581 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,349 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,256 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,132 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,088 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,751 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,074 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,187 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,783 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,441 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,203 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,516 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,965 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,302 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,335 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,347 tấn
30 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,572 100m3
31 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,98 m3
32 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,98 m3
33 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,387 m3
34 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,424 m3
35 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,376 100m3
36 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,454 100m3
37 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,303 m3
38 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,543 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,321 m3
40 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,563 m3
41 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,794 m3
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,623 m3
43 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,872 100m2
46 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,453 100m2
47 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,562 100m2
48 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,937 100m2
49 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,528 100m2
50 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,037 m3
51 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 100m2
52 Lát nền gạch Granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.194,58 m2
53 Công tác ốp gạch vào bồn rửa thí nghiệm, tiết diện gạch 200x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,72 m2
54 Ốp đá granite cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,83 m2
55 Công tác ốp gạch vào mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,36 m2
56 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,148 m2
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,56 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,389 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,276 m3
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.214,672 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.214,672 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 707,734 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.127,64 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 893,68 m2
65 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,602 m2
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,28 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.214,672 m2
68 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.104,334 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.214,672 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.943,726 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.486,832 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,462 m2
73 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,924 m2
74 Lắp dựng kính lấy sáng khung nhôm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,08 m2
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,995 tấn
76 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,904 100m2
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,819 tấn
78 Đóng trần la phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,022 m2
79 Gia công thang thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,96 m2
81 Gia công lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 100m
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
87 Lắp đặt nối nhựa, đường kính nối 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
88 Lắp đặt co nhựa, đường kính co lơi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
89 Lắp đặt co T nhựa 27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
90 Lắp đặt co 60-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
91 Lắp đặt co T nhựa 34-27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
92 Lắp đặt co nhựa 27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt co ren nhựa, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
94 Cầu chắn rác 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
95 Lắp đặt van thao 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
B HỐ GA [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,577 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,753 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,488 m3
4 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,759 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cấu kiện
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 100m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 tấn
10 Gia công thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 tấn
C HÀNH LANG BỔ SUNG [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m3
17 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
18 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
19 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 m3
20 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
23 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
24 Bê tông bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 m3
26 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
27 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,701 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,183 m3
29 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
30 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
31 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m2
32 Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
33 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
34 Lát nền gạch Granite 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m2
35 Ốp đá Granite tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m2
36 Công tác ốp gạch ceramic 120*400 vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,572 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,572 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,01 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,32 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,521 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,53 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,425 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,051 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,825 m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,7 m2
D PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Lắp đặt đèn led tube 1 bóng T8 1,2m 1x18W (chip led) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt đèn led tube 2 bóng T8 1,2m 2x18W (chip led) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 bộ
4 Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
6 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt 6 công tắc 1 chiều trên mặt 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt 2 dimmer quạt trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt 4 dimmer quạt trên mặt 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 công tắc 2 chiều trên mặt 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tủ điện sắt dùng chứa MCCB KT 450x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt đồng hồ Vol kế 600V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt công tắc chuyển mạch Vol Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
20 Lắp đặt cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt thanh cái đồng 5x30x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
22 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 3P+N iPF K In=40KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt tủ điện âm tường 18 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
24 Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
25 Lắp đặt MCB 3P-100A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt MCB 2P-32A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
29 Lắp đặt RCBO 1P+N-32A, dòng cắt 6kA, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
30 Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
31 Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.230 m
33 Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
34 Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
35 Lắp đặt dây dẫn diện CV-10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
36 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
37 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 810 m
38 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 m
39 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
40 Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
41 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 cái
42 Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107 hộp
43 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
44 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 hộp
45 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
46 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
47 Kéo rải dây đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
48 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
E HỆ THỐNG MẠNG - ĐIỆN THOẠI [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Lắp đặt tủ Rack 10U KT 600x600x500 (bao gồm quạt + ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt tủ Rack 6U KT 360x600x450 (bao gồm quạt + ổ cắm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường cat6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
4 Lắp đặt bộ phát Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
5 Lắp đặt Wireless Router cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt Switch 16 Port 10/100/1000Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp đặt Switch 48 Port 10/100/1000Mbps Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
8 Lắp đặt nguồn dự phòng 1000VA/600W 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
9 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 1P+N In=8KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt cáp mạng Cat6e UTP 4 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m
11 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
12 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
13 Lắp đặt đế công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 hộp
14 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
F HỆ THỐNG PCCC (HỆ THỐNG BÁO CHÁY) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Lắp đặt nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
4 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
6 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
8 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
9 Lắp đặt đế âm công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
10 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 hộp
12 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
13 Băng cảnh báo cáp ngầm (100m/cuộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m3
15 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3 m3
G HỆ THỐNG PCCC (ĐÈN EXIT-EMERGENCY+BÌNH CC) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
2 Lắp đặt đèn EMERGENCY 6W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 5 đèn
3 Lắp đặt chuôi cắm đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
5 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 AC H.Series Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
6 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
7 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
8 Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
10 Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
H HỆ THỐNG PCCC (HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG) [Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (Vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan….)]
1 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600x400x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt van góc đồng Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt khớp nối ngàm B Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø114 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
7 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø76 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
8 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
9 Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm Ø76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Sơn đỏ chống sét + sơn lót bám kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
19 Băng keo chống ăn mòn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
20 Lắp đặt giá treo ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
21 Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
24 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->