Gói thầu: Cải tạo sửa chưa nhà làm việc, nhà xe, cổng tường rào, Đội Thuế liên xã phường số 4 Chi cục Thuế thành phố HẢi Dương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210548503-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Hải Dương
Tên gói thầu Cải tạo sửa chưa nhà làm việc, nhà xe, cổng tường rào, Đội Thuế liên xã phường số 4 Chi cục Thuế thành phố HẢi Dương
Số hiệu KHLCNT 20210547962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-19 16:04:00 đến ngày 2021-06-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 447,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu bằng trung cấp xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mái nhà làm việc
1Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cmTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,334m3
2Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tườngTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,701100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,174tấn
4Đục nhám mặt bê tôngTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,96m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,96m2
6Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,96m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,752m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,752m2
9Lắp dựng xà gồ thépTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,174tấn
10Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (Tôn SSSC Việt Nhật dày 0,35mm)Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,072m2
11Xây tường gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,334m3
B Phần thân
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,8m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,663m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,112m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,958m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,645m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,552m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,404m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,823m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trongTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,465m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,941m2
12Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V271,663m2
13Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM cát vàng M75Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,053m2
14Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,823m2
15Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,99m2
16Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V569,89m2
17Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,518m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Spec 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V397,633m2
19Sơn trần tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Spec, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V296,775m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,763m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,763m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,594m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
25Sản xuất + Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõ thép kính trắng an toàn dày 6,38ly Việt Nhật (TB cửa TP Window. Giá 1m2 = 1.550.000 + 200.000 chênh lệch kính)Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
26Sản xuất + Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõ thép kính trắng an toàn dày 6,38ly Việt Nhật (TB cửa TP Window. Giá 1m2 = 1.550.000 + 200.000 chênh lệch kính)Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,45m2
27Cửa sổ 2 cánh mở hất ra ngoài nhựa lõi thép kính trắng an toàn Việt - Nhật dày 6,38ly (TB cửa TP Window. Giá 1m2 = 1.500.000 + 150.000 chênh lệch kính)Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9m2
28Sản xuất + lắp dựng vách nhựa lõi thép kính trắng an toàn Việt - Nhật dày 6,38ly (TB cửa TP Window. Giá 1m2 = 1.100.000 + 200.000 chênh lệch kính)Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,25m2
29Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,76m2
C Phần điện
1Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
2Tháo dỡ quạt trầnTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
4Tháo dỡ công tắc ổ cắmTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x150mmTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
7Lắp đặt các automat 2 pha 30ATheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt ô cắm đôiTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Mặt ổ cắm, công tắc hình chữ nhật 1;2;3 lỗTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
13Lắp đặt quạt treo tườngTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
15Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
16Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
17Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
18Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
19Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4,0mm2Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
D Phần nước
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Tháo dỡ chậu rửaTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm bằng phương pháp hànTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt xí bệtTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Lắp đặt gương soiTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E Cổng, tường rào
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,06m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,12m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,12m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,927m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,227m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,775m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,1m3
8Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V294,359m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,56m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,54m
11Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V323,227m2
F Nhà xe
1Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,855m3
3Ván khuôn gia cố móng cộtTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,57m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,366m3
5Ván khuôn gia cố móng cộtTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,25m2
6Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa bê tông M200Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,125m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,259tấn
9Gia công xà gồ thépTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,237tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,759m2
11Lắp cột thép các loạiTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234tấn
12Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,259tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,237tấn
14Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (Tôn SSSC Việt Nhật dày 0,35mm)Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,22m2
15Sản xuất tấm đón nước bằng INOX 304 dày 0,8 ly ( khổ rộng 0,4m)Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,74m
16Sản xuất máng thu nước bằng INOX 304 dày 0,8 ly ( khổ rộng 0,65m)Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m
17Lắp dựng máng nước, tấm đón nướcTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,669m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m3
21Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,409m3
22Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,086m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật 1 - Tối thiểu bằng trung cấp xây dựng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;1
2 Máy hàn - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng;1
3 Máy trộn vữa - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->