Gói thầu: Gói thầu xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568795-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nguyên Minh tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210567228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung, chi từ nguồn sử đụng dất, đấu giá đất và chi thường xuyên ngân sách thành phố, xã năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 10:34:00 đến ngày 2021-06-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,555,479,756 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.789.000.000 VND Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV(Nhà thầu xem phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật để biết tinh chất tương tự về tính chất và độ phức tạp của công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.789.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm liên tục |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 02 năm liên tục |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-- Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-- Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đẩt C2 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,2523 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đẩt C3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28,5238 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đẩt C4 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,4951 | 100m3 |
| 4 | Đào đá cấp IV bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,5167 | m3 |
| 5 | Đào cấp đất bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4421 | 100m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,1856 | 100m3 |
| 7 | Đào đất yếu bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,1797 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,7444 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C2 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1971 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh đất C3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh đất C4 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1663 | 100m3 |
| 12 | Đào đá cấp IV bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,7201 | m3 |
| 13 | Đào rãnh đất C2 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,4783 | m3 |
| 14 | Đào rãnh đất C3 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,4112 | m3 |
| 15 | Đào rãnh đất C4 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,935 | m3 |
| 16 | Phá đá cấp IV thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6565 | m3 |
| 17 | Đào khuôn đất C2 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,9825 | 100m3 |
| 18 | Đào khuôn đất C3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,717 | 100m3 |
| 19 | Đào khuôn đất C4 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2781 | 100m3 |
| 20 | Đào đá cấp IV bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,5661 | m3 |
| 21 | Đào khuôn đất C2 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,3379 | m3 |
| 22 | Đào khuôn đất C3 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 65,5946 | m3 |
| 23 | Đào khuôn đất C4 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,9073 | m3 |
| 24 | Phá đá cấp IV thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4528 | m3 |
| 25 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 450,5952 | m3 |
| 26 | Vải dứa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28,1622 | 100m2 |
| 27 | Cấp phối sỏi suối dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28,1622 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,1401 | 100m2 |
| 29 | Đào nền đường đẩt C2 MTC | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2722 | 100m3 |
| 30 | Đào nền đẩt C3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,6865 | 100m3 |
| 31 | Đào nền đẩt C4 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,0279 | 100m3 |
| 32 | Đào đá cấp IV bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 129,4394 | m3 |
| 33 | Đào cấp đất bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0782 | 100m3 |
| 34 | Vét hữu cơ bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6801 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,8531 | 100m3 |
| 36 | Đào rãnh đất C2 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | 100m3 |
| 37 | Đào rãnh đất C3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1611 | 100m3 |
| 38 | Đào đá cấp IV bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,3223 | m3 |
| 39 | Đào rãnh đất C2 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4484 | m3 |
| 40 | Đào rãnh đất C3 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,8436 | m3 |
| 41 | Đào rãnh đất C4 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2588 | m3 |
| 42 | Phá đá cấp IV thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7627 | m3 |
| 43 | Đào khuôn đất C2 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 44 | Đào khuôn đất C3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4924 | 100m3 |
| 45 | Đào khuôn đất C4 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1023 | 100m3 |
| 46 | Đào đá cấp IV bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | m3 |
| 47 | Đào khuôn đất C2 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0599 | m3 |
| 48 | Đào khuôn đất C3 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,6892 | m3 |
| 49 | Đào khuôn đất C4 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,8056 | m3 |
| 50 | Phá đá cấp IV thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,0153 | m3 |
| 51 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 70,848 | m3 |
| 52 | Vải dứa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | 100m2 |
| 53 | Cấp phối sỏi suối dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,428 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6673 | 100m2 |
| 55 | Đào nền đẩt C2 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,0903 | 100m3 |
| 56 | Đào nền đẩt C3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,1535 | 100m3 |
| 57 | Đào cấp bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0233 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0823 | 100m3 |
| 59 | Đào rãnh đất C3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0725 | 100m3 |
| 60 | Đào rãnh đất C3 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2791 | m3 |
| 61 | Đào khuôn đất C2 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 62 | Đào khuôn đất C3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3573 | 100m3 |
| 63 | Đào khuôn đất C2 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 64 | Đào khuôn đất C3 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,3053 | m3 |
| 65 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 27,288 | m3 |
| 66 | Vải dứa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,7055 | 100m2 |
| 67 | Cấp phối sỏi suối dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,7055 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2657 | 100m2 |
| 69 | Đào nền đẩt C2 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,589 | 100m3 |
| 70 | Đào nền đẩt C3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,4133 | 100m3 |
| 71 | Đào cấp đất bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | 100m3 |
| 72 | Vét hữu cơ bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1854 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3145 | 100m3 |
| 74 | Đào rãnh đất C2 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | 100m3 |
| 75 | Đào rãnh đất C3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1972 | 100m3 |
| 76 | Đào rãnh đất C2 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3435 | m3 |
| 77 | Đào rãnh đất C3 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,4808 | m3 |
| 78 | Đào khuôn đất C2 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1467 | 100m3 |
| 79 | Đào khuôn đất C3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8753 | 100m3 |
| 80 | Đào khuôn đất C2 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,5897 | m3 |
| 81 | Đào khuôn đất C3 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,4473 | m3 |
| 82 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 81,5856 | m3 |
| 83 | Vải dứa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,0991 | 100m2 |
| 84 | Cấp phối sỏi suối dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,0991 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,7551 | 100m2 |
| 86 | Đào nền đẩt C2 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5507 | 100m3 |
| 87 | Đào nền đẩt C3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,1973 | 100m3 |
| 88 | Vét hữu cơ bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3866 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m3 |
| 90 | Đào rãnh đất C3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1082 | 100m3 |
| 91 | Đào rãnh đất C3 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,9089 | m3 |
| 92 | Đào khuôn đất C2 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | 100m3 |
| 93 | Đào khuôn đất C3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4151 | 100m3 |
| 94 | Đào khuôn đất C2 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | m3 |
| 95 | Đào khuôn đất C3 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,3259 | m3 |
| 96 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40,7232 | m3 |
| 97 | Vải dứa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,5452 | 100m2 |
| 98 | Cấp phối sỏi suối dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,5452 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4032 | 100m2 |
| B | Vuốt nối nút giao | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,976 | m3 |
| 2 | Vải dứa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối sỏi suối dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,4848 | m3 |
| 6 | Vải dứa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4053 | 100m2 |
| 7 | Cấp phối sỏi suối dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4053 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0351 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,088 | m3 |
| 10 | Vải dứa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2555 | 100m2 |
| 11 | Cấp phối sỏi suối dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2555 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0263 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,624 | m3 |
| 14 | Vải dứa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2265 | 100m2 |
| 15 | Cấp phối sỏi suối dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2265 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,8672 | m3 |
| 18 | Vải dứa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 19 | Cấp phối sỏi suối dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1792 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0195 | 100m2 |
| C | Điều phối đất đá | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp II trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,9472 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,1393 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,7118 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,3603 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,8764 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,2402 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp IV trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,1655 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp IV trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,9179 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3991 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III trong phạm vi | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,6295 | 100m3 |
| D | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Cốt thép mũ mố d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5519 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm bản d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3846 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản d=14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3589 | tấn |
| 4 | BT móng rãnh chịu lực đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 5 | BT thân rãnh chịu lực đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 6 | BT mũ mố đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 7 | BT tấm bản đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,9896 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thân rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,8016 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm bản | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2671 | 100m2 |
| 12 | Đệm cát dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 60 | cấukiện |
| 14 | Đào móng rãnh đất C3 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 61,8 | m3 |
| 15 | Đắp đất k95 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m3 |
| E | Cống tròn D1000 | |||
| 1 | Cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1842 | tấn |
| 2 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,5888 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,0476 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3454 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2297 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thành cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3242 | 100m2 |
| 8 | Xây móng đá hộc VXM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4054 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 10 | Đệm cát dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2162 | m3 |
| 11 | Đá hộc xếp khan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,555 | m3 |
| 12 | Đào móng đất C2 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1262 | 100m3 |
| 13 | Đào móng đất C4 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3936 | 100m3 |
| 14 | Đào đá cấp IV bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 39,8836 | m3 |
| 15 | Đắp đất K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2756 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn |
| 17 | Cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1842 | tấn |
| 18 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 19 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,5888 | m3 |
| 20 | Bê tông tường M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,0476 | m3 |
| 21 | Ván khuôn ống cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3454 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2297 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thành cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3242 | 100m2 |
| 24 | Xây móng đá hộc VXM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4054 | m3 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 26 | Đệm cát dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,2162 | m3 |
| 27 | Đá hộc xếp khan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m3 |
| 28 | Đào móng đất C2 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0787 | 100m3 |
| 29 | Đào móng đất C4 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2726 | 100m3 |
| 30 | Đào đá cấp IV bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 54,31 | m3 |
| 31 | Đắp đất K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,2683 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | đoạn |
| F | Rãnh gia cố | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C3 thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 219,2484 | m3 |
| 2 | BT thân rãnh đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 187,9272 | m3 |
| 3 | Đệm VXM M75 dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 37,5854 | m3 |
| 4 | Bạt dứa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,0342 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,2756 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.789.000.000 VND Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV(Nhà thầu xem phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật để biết tinh chất tương tự về tính chất và độ phức tạp của công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.789.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III. | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm liên tục | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 02 năm liên tục | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào | >= 0,8 m3 | 1 |
| 2 | - Máy ủi | 110CV | 1 |
| 3 | - Máy lu | >= 8,5T | 1 |
| 4 | - Ô tô tự đổ | >=5T | 2 |
| 5 | - Đầm bàn | 1KW | 3 |
| 6 | - Đầm dùi | 1,5KW | 3 |
| 7 | - Máy trộn | 250l | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi