Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210568795-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Nguyên Minh tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210567228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chi đầu tư xây dựng cơ bản tập trung, chi từ nguồn sử đụng dất, đấu giá đất và chi thường xuyên ngân sách thành phố, xã năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 10:34:00 đến ngày 2021-06-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,555,479,756 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.789.000.000 VND Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV(Nhà thầu xem phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật để biết tinh chất tương tự về tính chất và độ phức tạp của công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.789.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm liên tục
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 02 năm liên tục
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-- Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-- Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường
1Đào nền đẩt C2 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,2523100m3
2Đào nền đẩt C3 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V28,5238100m3
3Đào nền đẩt C4 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,4951100m3
4Đào đá cấp IV bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V32,5167m3
5Đào cấp đất bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4421100m3
6Vét hữu cơ bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,1856100m3
7Đào đất yếu bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,1797100m3
8Đắp đất K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,7444100m3
9Đào rãnh đất C2 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1971100m3
10Đào rãnh đất C3 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,93100m3
11Đào rãnh đất C4 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1663100m3
12Đào đá cấp IV bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,7201m3
13Đào rãnh đất C2 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,4783m3
14Đào rãnh đất C3 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V16,4112m3
15Đào rãnh đất C4 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,935m3
16Phá đá cấp IV thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6565m3
17Đào khuôn đất C2 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,9825100m3
18Đào khuôn đất C3 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,717100m3
19Đào khuôn đất C4 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2781100m3
20Đào đá cấp IV bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,5661m3
21Đào khuôn đất C2 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,3379m3
22Đào khuôn đất C3 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V65,5946m3
23Đào khuôn đất C4 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,9073m3
24Phá đá cấp IV thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4528m3
25Bê tông mặt đường M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V450,5952m3
26Vải dứaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V28,1622100m2
27Cấp phối sỏi suối dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V28,1622100m2
28Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,1401100m2
29Đào nền đường đẩt C2 MTCYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,2722100m3
30Đào nền đẩt C3 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,6865100m3
31Đào nền đẩt C4 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,0279100m3
32Đào đá cấp IV bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V129,4394m3
33Đào cấp đất bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0782100m3
34Vét hữu cơ bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6801100m3
35Đắp đất K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,8531100m3
36Đào rãnh đất C2 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0254100m3
37Đào rãnh đất C3 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1611100m3
38Đào đá cấp IV bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,3223m3
39Đào rãnh đất C2 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4484m3
40Đào rãnh đất C3 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,8436m3
41Đào rãnh đất C4 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2588m3
42Phá đá cấp IV thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,7627m3
43Đào khuôn đất C2 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0034100m3
44Đào khuôn đất C3 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4924100m3
45Đào khuôn đất C4 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1023100m3
46Đào đá cấp IV bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0575m3
47Đào khuôn đất C2 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0599m3
48Đào khuôn đất C3 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,6892m3
49Đào khuôn đất C4 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,8056m3
50Phá đá cấp IV thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,0153m3
51Bê tông mặt đường M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V70,848m3
52Vải dứaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,428100m2
53Cấp phối sỏi suối dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,428100m2
54Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,6673100m2
55Đào nền đẩt C2 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,0903100m3
56Đào nền đẩt C3 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,1535100m3
57Đào cấp bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0233100m3
58Đắp đất K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0823100m3
59Đào rãnh đất C3 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0725100m3
60Đào rãnh đất C3 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,2791m3
61Đào khuôn đất C2 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0177100m3
62Đào khuôn đất C3 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3573100m3
63Đào khuôn đất C2 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,312m3
64Đào khuôn đất C3 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,3053m3
65Bê tông mặt đường M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V27,288m3
66Vải dứaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,7055100m2
67Cấp phối sỏi suối dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,7055100m2
68Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2657100m2
69Đào nền đẩt C2 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,589100m3
70Đào nền đẩt C3 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,4133100m3
71Đào cấp đất bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0492100m3
72Vét hữu cơ bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1854100m3
73Đắp đất K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3145100m3
74Đào rãnh đất C2 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0195100m3
75Đào rãnh đất C3 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1972100m3
76Đào rãnh đất C2 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3435m3
77Đào rãnh đất C3 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,4808m3
78Đào khuôn đất C2 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1467100m3
79Đào khuôn đất C3 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8753100m3
80Đào khuôn đất C2 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,5897m3
81Đào khuôn đất C3 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,4473m3
82Bê tông mặt đường M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V81,5856m3
83Vải dứaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,0991100m2
84Cấp phối sỏi suối dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,0991100m2
85Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,7551100m2
86Đào nền đẩt C2 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5507100m3
87Đào nền đẩt C3 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,1973100m3
88Vét hữu cơ bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3866100m3
89Đắp đất K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,79100m3
90Đào rãnh đất C3 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1082100m3
91Đào rãnh đất C3 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,9089m3
92Đào khuôn đất C2 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0076100m3
93Đào khuôn đất C3 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4151100m3
94Đào khuôn đất C2 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,134m3
95Đào khuôn đất C3 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,3259m3
96Bê tông mặt đường M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V40,7232m3
97Vải dứaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,5452100m2
98Cấp phối sỏi suối dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,5452100m2
99Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4032100m2
B Vuốt nối nút giao
1Bê tông mặt đường M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,976m3
2Vải dứaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,061100m2
3Cấp phối sỏi suối dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,061100m2
4Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0124100m2
5Bê tông mặt đường M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,4848m3
6Vải dứaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4053100m2
7Cấp phối sỏi suối dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4053100m2
8Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0351100m2
9Bê tông mặt đường M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,088m3
10Vải dứaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2555100m2
11Cấp phối sỏi suối dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2555100m2
12Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0263100m2
13Bê tông mặt đường M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,624m3
14Vải dứaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2265100m2
15Cấp phối sỏi suối dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2265100m2
16Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0412100m2
17Bê tông mặt đường M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,8672m3
18Vải dứaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1792100m2
19Cấp phối sỏi suối dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1792100m2
20Ván khuôn mặt đườngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0195100m2
C Điều phối đất đá
1Vận chuyển đất cấp II trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,9472100m3
2Vận chuyển đất cấp II trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,1393100m3
3Vận chuyển đất cấp II trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,7118100m3
4Vận chuyển đất cấp III trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,3603100m3
5Vận chuyển đất cấp III trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V26,8764100m3
6Vận chuyển đất cấp III trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,2402100m3
7Vận chuyển đất cấp IV trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,1655100m3
8Vận chuyển đất cấp IV trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,9179100m3
9Vận chuyển đá trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0508100m3
10Vận chuyển đá trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3991100m3
11Vận chuyển đất cấp III trong phạm vi Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,6295100m3
D Rãnh chịu lực
1Cốt thép mũ mố dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,5519tấn
2Cốt thép tấm bản dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3846tấn
3Cốt thép tấm bản d=14mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3589tấn
4BT móng rãnh chịu lực đá 1x2 M150Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,6m3
5BT thân rãnh chịu lực đá 1x2 M150Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6m3
6BT mũ mố đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,28m3
7BT tấm bản đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,9896m3
8Ván khuôn móng rãnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,432100m2
9Ván khuôn thân rãnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,72100m2
10Ván khuôn mũ mốYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,8016100m2
11Ván khuôn tấm bảnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2671100m2
12Đệm cát dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,8m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgYêu cầu kỹ thuật theo Chương V60cấukiện
14Đào móng rãnh đất C3 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V61,8m3
15Đắp đất k95 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V26,4m3
E Cống tròn D1000
1Cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1842tấn
2Bê tông ống cống đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,75m3
3Bê tông móng M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,5888m3
4Bê tông tường M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,0476m3
5Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3454100m2
6Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2297100m2
7Ván khuôn thành cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3242100m2
8Xây móng đá hộc VXM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4054m3
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15m2
10Đệm cát dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,2162m3
11Đá hộc xếp khanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,555m3
12Đào móng đất C2 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1262100m3
13Đào móng đất C4 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3936100m3
14Đào đá cấp IV bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V39,8836m3
15Đắp đất K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2756100m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5đoạn
17Cốt thép DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,1842tấn
18Bê tông ống cống đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,75m3
19Bê tông móng M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,5888m3
20Bê tông tường M200, đá 2x4Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,0476m3
21Ván khuôn ống cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3454100m2
22Ván khuôn móng cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2297100m2
23Ván khuôn thành cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,3242100m2
24Xây móng đá hộc VXM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,4054m3
25Quét nhựa bitum và dán giấy dầuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15m2
26Đệm cát dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,2162m3
27Đá hộc xếp khanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,52m3
28Đào móng đất C2 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,0787100m3
29Đào móng đất C4 bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2726100m3
30Đào đá cấp IV bằng máyYêu cầu kỹ thuật theo Chương V54,31m3
31Đắp đất K=0,95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,2683100m3
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5đoạn
F Rãnh gia cố
1Đào móng rãnh đất C3 thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V219,2484m3
2BT thân rãnh đá 1x2 M150Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V187,9272m3
3Đệm VXM M75 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V37,5854m3
4Bạt dứaYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,0342100m2
5Ván khuôn rãnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V11,2756100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.789.000.000 VND Loại công trình: Công trình giao thôngCấp công trình: Cấp IV(Nhà thầu xem phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật để biết tinh chất tương tự về tính chất và độ phức tạp của công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.789.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III.55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm liên tục33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc tương đương.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 02 năm liên tục22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào >= 0,8 m31
2 - Máy ủi 110CV1
3 - Máy lu >= 8,5T1
4 - Ô tô tự đổ >=5T2
5 - Đầm bàn 1KW3
6 - Đầm dùi 1,5KW3
7 - Máy trộn 250l3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->