Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm trang thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210572352-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210562870
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS thị trấn và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 10:32:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,758,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng - phần xây dựng
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3272 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0781 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 100m2
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,044 m3
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 mối nối
9 Thép tấm 150x200x6mm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,92 kg
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1375 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8241 tấn
12 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3691 tấn
13 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3999 tấn
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4286 tấn
15 Gia công đoạn cọc ép âm. Tổ hợp thép bản (4*550*250*12)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,3 kg
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2864 100m2
17 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,6973 m3
18 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0565 100m
19 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 100m
20 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 387 1 mối nối
21 Thép tấm 150x200x6mm nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.187,84 kg
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,225 m3
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1076 100m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,4686 1m3
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9917 100m3
26 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7925 1m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7823 m3
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0133 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4649 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0968 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4661 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9607 tấn
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9818 100m2
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5149 100m2
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5792 m3
37 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,1491 m3
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4211 100m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 m3
40 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6611 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4397 m3
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1054 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5042 tấn
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3242 m3
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8394 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9825 100m3
48 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9825 100m3/1km
49 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8598 100m3
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6906 m3
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 m3
52 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0103 100m2
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 tấn
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8682 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 m3
57 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,385 m2
58 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,385 m2
59 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5844 m2
60 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,922 kg
61 Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
62 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0363 tấn
63 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
64 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3571 m3
65 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
66 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,18 m2
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2956 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2906 tấn
69 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0033 100m2
70 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1459 m3
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7633 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0566 tấn
73 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,027 tấn
74 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2325 tấn
75 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7551 100m2
76 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7229 100m2
77 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6097 m3
78 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7151 m3
79 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2956 tấn
80 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3092 tấn
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9088 tấn
82 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0138 100m2
83 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1459 m3
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7497 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0566 tấn
86 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9793 tấn
87 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8602 tấn
88 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1097 100m2
89 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6009 100m2
90 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,352 m3
91 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9871 m3
92 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2956 tấn
93 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6524 tấn
94 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,057 100m2
95 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3637 m3
96 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7268 tấn
97 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1115 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4802 tấn
99 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2443 tấn
100 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0772 tấn
101 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0724 100m2
102 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3919 100m2
103 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0072 m3
104 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4554 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2228 m3
106 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1104 tấn
107 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3936 tấn
108 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3237 100m2
109 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5602 m3
110 Bu lông liên kết D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
111 Gia công xà gồ thép hình C120x50x15x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7046 tấn
112 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,0596 1m2
113 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7046 tấn
114 Lợp mái che tường bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6342 100m2
115 Tôn úp nóc, úp góc khổ rộng 400mm dày 0,45mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,38 m
116 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7882 m3
117 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1644 m3
118 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4998 m3
119 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1411 tấn
120 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2787 tấn
121 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4607 100m2
122 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9926 m3
123 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9962 m3
124 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1644 m3
125 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5244 m3
126 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
127 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3167 tấn
128 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4922 100m2
129 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2553 m3
130 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2688 m3
131 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1596 m3
132 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0546 m3
133 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1568 tấn
134 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 tấn
135 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m2
136 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5071 m3
137 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 1m3
138 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1664 m3
139 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3678 m3
140 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5875 tấn
141 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2542 tấn
142 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5874 100m2
143 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4457 m3
144 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9184 m3
145 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,768 m3
146 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,264 m3
147 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,264 m3
148 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 600x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,582 m2
149 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7872 m3
150 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4629 m3
151 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,351 m3
152 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8924 1m3
153 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 m3
154 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 m3
155 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6135 m3
156 Xây móng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
157 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,747 m3
158 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m2
159 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,7448 m2
160 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.034,076 m2
161 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,2885 m2
162 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 811,2412 m2
163 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 902,89 m2
164 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,47 m
165 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,63 m
166 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,284 m
167 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,1 m
168 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,9252 m2
169 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4576 m2
170 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, XM PC30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,566 m2
171 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,9141 m2
172 Ốp tường trụ, cột - KT 300x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,384 m2
173 Láng granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,8988 m2
174 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,82 m
175 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,7448 m2
176 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.034,076 m2
177 Bả bằng bột bả vào cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 505,2885 m2
178 Bả bằng bột bả vào dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.635,8012 m2
179 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lau chìu hiệu quả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.748,2072 m2
180 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 955,0325 m2
181 Trụ Inox cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
182 Sản xuất lan can Inox 304. Lan can cầu thang, hành lang, lan can vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2055 tấn
183 Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
184 Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214 cái
185 Lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,1065 m2
186 Sản xuất hoa sắt cửa bằng Inox 304 15x15x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1412 tấn
187 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,41 m2
188 Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,575 m2
189 Phụ kiện cửa đi 2 cánh (bản lề, tay nắm, thanh khóa đa điểm, chốt rời) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
190 Phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
191 Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa sổ loại 2 cánh, cửa mở quay, mở hất chưa có phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 m2
192 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
193 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,375 m2
194 Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0545 m2
195 Thanh gia cường chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,54 m
196 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khu vệ sinh bằng vách nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
197 Gia công thang lên mái ionx 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 tấn
198 Lắp dựng than lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m2
199 Nắp tôn thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
200 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,616 m2
201 Ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa KT60x240x9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,968 m2
202 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4885 m3
203 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9792 100m2
204 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,1129 m3
205 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,5018 m3
206 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3769 10m2
207 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3065 100m2
208 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4082 m3
209 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1351 10m2
210 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,0409 tấn
211 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6529 tấn
B Hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng - phần điện nước + PCCC
1 Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
2 Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần, D255mm, 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
3 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm dài 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
4 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Lắp đặt hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 hộp
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Cáp đồng 2 ruột bọc cách điện PVC, vỏ PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2, Cáp đồng 2 ruột bọc cách điện PVC, vỏ PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2, Cáp đồng 2 ruột bọc cách điện PVC, vỏ PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2, Cáp đồng 2 ruột bọc cách điện PVC, vỏ PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 m
13 Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
15 Thép dưỡng cáp ĐK3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
16 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều 250 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 450x300x130 chống thấm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
22 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
24 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
25 Đào hố dải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,875 1m3
26 Lấp đất dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,875 m3
27 Đóng cọc chống sét đã có sẵn, Cọc tiếp địa L63x6x2500 mạ kẽm nhùng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
30 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt chậu xí bệt két liền, nano nung, két liền, nắp êm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt vòi gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nam, Tiểu nam treo tường T1(vòi ống xả, cụm gioăng xả, bao bì) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
36 Cung cấp lắp đặt máy bơm nước lưu lượng 1,8m3/h, chiều cao đẩy h=21m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
38 Chân đế bồn nước Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
42 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
44 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
45 Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt cút thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
47 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Lắp đặt tê thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
50 Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
53 Lắp đặt van phao điện D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
56 Lắp đặt co nối nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
57 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
58 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
59 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
62 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
63 Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
65 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
66 Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
67 Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90/110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
68 Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/60/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Lắp đặt tê chéo nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
71 Lắp đặt cút chéo nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
72 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
74 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
75 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
76 Nút bịt D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Lắp đặt cầu chắn rác INOX D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
78 Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
80 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
81 Lắp đặt hộp cứu hỏa 400x600x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
82 Bình bọt khí C02 cứu hỏa loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
83 Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
C Hạng mục: San lấp mặt bằng + cống qua đường
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7684 100m3
2 Đá lẫn đất san lấp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215,4937 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1289 100m3
4 Đá lẫn đất đắp bù phần bóc hữu cơ đường vào thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,738 m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1289 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0725 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
9 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
D Hạng mục: Mặt số hạng mục phụ trợ mặt bằng
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7528 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1882 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0324 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m3
6 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5808 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1118 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4356 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4158 m3
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,844 m2
17 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2449 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,898 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,952 m3
20 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,2 m2
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7 m2
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,347 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 100m2
24 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
25 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1184 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m3
27 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0807 100m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4162 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2152 m3
30 Xây hố van, hố ga bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0393 m3
31 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7352 m2
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,421 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 100m2
35 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0237 tấn
36 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 m3
37 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 1m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 100m3
40 Cung cấp ống BT đúc sẵn D300 HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 md
41 Cung cấp đế cống D300 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
43 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 m3
45 Đục nhám tường thành trước khi cải tạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,846 m2
46 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,958 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5538 m3
48 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,58 m2
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 199 m3
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3628 100m3
51 Lớp ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.181,4 m2
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,14 m3
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8592 1m3
54 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,904 m3
55 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4032 100m2
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,048 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2864 m3
58 Cung cấp lắp đặt bu lông neo chân cột D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 0.0
59 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5361 tấn
60 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8284 tấn
61 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4429 tấn
62 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8284 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4429 tấn
64 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5361 tấn
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ mạ kẽm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4066 100m2
66 Cung lắp đặt tôn úp nóc máng nước khổ rộng 400mm dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,2 md
67 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
68 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,3901 m3
69 Cung cấp cầu chắn rác inox D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
70 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
72 Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
73 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3257 100m3
74 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9782 100m
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1956 m3
76 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0922 100m2
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3286 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 tấn
79 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3038 tấn
80 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0914 m3
81 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8286 m3
82 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,771 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,579 m3
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1093 tấn
86 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
87 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9143 m3
88 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1743 100m2
89 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2035 tấn
90 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4497 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0178 m3
92 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,656 m2
93 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,548 m2
94 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,548 m2
95 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4568 m2
96 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m2
97 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,656 m2
98 Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E Hạng mục: Mua sắt thiết bị
1 Bàn học sinh KT: 1,2x0,5x0,69 m- Mặt bàn bằng gỗ nhóm 3 đã qua tẩm sấy, dày 17mm, sơn phủ PU 3 lớp;- Đáy bàn, yếm bàn làm bằng gỗ nhóm 3 đã qua tẩm sấy, dày 12mm sơn phủ PU 3 lớp;- Chân bàn bằng sắt hộp 25x50x1,4 mm sơn tĩnh điện;- Các thanh liên kết bằng sắt hộp 25z25x1,4mm sơn tĩnh điện;- Các chân bàn tiếp xúc với sàn nhà bằng đế nhựa chịu lực; Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 chiếc
2 Ghế học sinh KT: 0,4x0,36x0,79 m- Mặt ghế KT (340x360x17)mm bằng gỗ nhóm 3 đã qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp;- Tựa lưng ghế (350x160x17)mm làm bằng gỗ nhóm 3 đã qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp;- Chân ghế bằng sắt hộp 20x20x1,4 mm sơn tĩnh điện;- Các thanh liên kết bằng sắt hộp 20z20x1,4mm sơn tĩnh điện;- Các chân ghế tiếp xúc với sàn nhà bằng đế nhựa chịu lực; Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 chiếc
3 Bàn giáo viên gỗ nhóm 3; kích thước (126x70x75)cm; mặt bàn rộng 70cm, dài 126cm, khung bạo mặt bàn (3x7)cm ván bưng dày 1,2cm; chân bàn kích thước (6x6)cm; ván bưng thành dày 1,2cm; cánh ngăn đựng hồ sơ khung bạo kích thước (5x2)cm bưng ván dày 1,2cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; bàn được sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước; hoàn thiện theo thiết kế. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
4 Ghế giáo viên gỗ nhóm 3; mặt ghế kích thước (45x44)cm; khung bạo kích thước (2x5)cm; ván long dày 1,2cm; tựa cao 110cm; chân ghế sau kích thước (3x5)cm cao 110cm; chân ghế trước kích thước (4x4)cm cao 45cm; toàn bộ gỗ trước khi đưa vào sản xuất phải qua tẩm sấy; ghế được sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp chống trầy xước; hoàn thiện theo thiết kế. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
5 Bảng từ màu xanh viết phấn, kích thước (120x360)cm; Khung bảng bằng nhôm. Các góc có đầu bịt bằng nhựa. Mặt bảng bằng tấm thép phủ sơn màu xanh dày 20 micromét. Cốt bảng bằng nhựa tổng hợp, có phủ lớp chống ẩm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->