Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210572978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 12:30:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,735,427,901 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.315.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.630.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa có giá trị xây lắp tối thiểu 3.315.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 3.315.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | gồm 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông và 01 kỹ sư điện.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt phá cây đường kính gốc =60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc =60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | gốc cây |
| 3 | Chặt phá cây đường kính gốc =80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 4 | Đào gốc cây đường kính gốc =80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gốc cây |
| 5 | Ủi hoang nền đường mỗi bên 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.385,48 | m2 |
| 6 | Đào rãnh dọc đất cấp I bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,9141 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,9141 | m3 |
| 8 | Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới tận dụng đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.680,9379 | m3 |
| 9 | Lu lại nền đường đào đạt độ chặt K=>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.123,503 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường đất cấp II độ chặt K=>0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612,8353 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.068,1026 | m3 |
| 12 | Đắp lề đường + nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.475,121 | m3 |
| 13 | Khối lượng mua sỏi đỏ khối rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.950,6999 | m3 |
| 14 | Vận chuyển sỏi đỏ khối rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.950,6999 | m3 |
| 15 | Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.236,69 | m2 |
| 16 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.236,69 | m2 |
| 17 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.236,69 | m2 |
| 18 | Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 19 | Mua biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 20 | Mua biển báo vuông 0.6 x 0.6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Mua trụ biển báo dài 3,03m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ và biển báo 0.6 x 0.6m (loại 1 trụ 1 biển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 70cm (loại 1 trụ 1 biển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất I hố móng bằng máy cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,524 | m3 |
| 2 | Đào đất II hố móng bằng máy cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,01 | m3 |
| 3 | Đắp lưng cống đất cấp II bằng đầm cóc, độ chặt K=>0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,01 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,708 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (cống D600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7584 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m2 |
| 7 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1644 | m3 |
| 8 | Mua cống D600- H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 9 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 - H30 đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 - H30 đốt dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 11 | Mối nối cống D600 PP xảm+ joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 12 | Mua joint cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2948 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cống D400 hiện hữu đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn ống |
| 16 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,562 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M200 (hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1122 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép bê tông tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,7254 | m2 |
| 19 | Bê tông đan hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,837 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,24 | m2 |
| 21 | Cốt thép đan hố ga (D=6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,397 | kg |
| 22 | Cốt thép đan hố ga (D=10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,446 | kg |
| 23 | Cốt thép đan hố ga (D=12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,44 | kg |
| 24 | Cốt thép đan hố ga (D=16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,72 | kg |
| 25 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông(V30-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,424 | kg |
| 26 | Lắp đặt đan trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 27 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m |
| 28 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (mương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,3009 | m3 |
| 29 | Bê tông mương, BT đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,1972 | m3 |
| 30 | Bê tông mương, BT đá 1x2 M250 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.563,65 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thép mương đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,36 | m2 |
| 33 | Cốt thép thành mương D=8 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.284,2528 | kg |
| 34 | Cốt thép thành mương D=12 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23.994,7568 | kg |
| 35 | Khối lượng vữa bịt lỗ cẩu mương M.100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3188 | m3 |
| 36 | Khe nối bằng bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,858 | m2 |
| 37 | Lắp đặt đốt mương, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 789 | đốt |
| 38 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,72 | m |
| 39 | Bê tông đan mương đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,377 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,454 | m2 |
| 41 | Cốt thép đan mương (D=8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.250,343 | kg |
| 42 | Cốt thép đan mương (D=10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.210,441 | kg |
| 43 | Cốt thép đan mương (D=12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.623,54 | kg |
| 44 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông mương(V30-3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.098,74 | kg |
| 45 | Lắp đặt đan trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 789 | cái |
| C | HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN (7 TRỤ) | |||
| 1 | Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích m, bằng thủ công , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 4 | Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,97 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | sứ |
| 6 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bộ |
| 7 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | m3 |
| 11 | Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích m, bằng thủ công , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 12 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 13 | Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,97 | tấn |
| 14 | Trụ BTLT 8,4 m-F 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | sứ |
| 16 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 17 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | km/dây |
| 18 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 20 | Cáp nhôm AV50mm2 bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 21 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | km/dây |
| 22 | Cáp Duplex 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 23 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công trên vùng nước mặn, Dây đồng (M), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | km/dây |
| 24 | Kẹp nhánh rẽ IPC 70/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | Bộ |
| 25 | Đai thép kẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 26 | khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 27 | Băng keo hạ thế loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo phản quang tam giác 70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất khung rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,76 | kg |
| 3 | Sơn phản quang khung rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Ván khuôn chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Ống nhựa UPVC D90 dày 3mm làm trụ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 8 | Dán phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6564 | m2 |
| 9 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.428 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.315.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.630.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.630.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa có giá trị xây lắp tối thiểu 3.315.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 3.315.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | gồm 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông và 01 kỹ sư điện.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Xe lu | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy san | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Xe tưới nước | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe tưới nhựa | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi