Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210572978-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210547777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 12:30:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,735,427,901 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.315.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.630.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa có giá trị xây lắp tối thiểu 3.315.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 3.315.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn gồm 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông và 01 kỹ sư điện.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1Chặt phá cây đường kính gốc =60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
2Đào gốc cây đường kính gốc =60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3gốc cây
3Chặt phá cây đường kính gốc =80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
4Đào gốc cây đường kính gốc =80Mô tả kỹ thuật theo Chương V1gốc cây
5Ủi hoang nền đường mỗi bên 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.385,48m2
6Đào rãnh dọc đất cấp I bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V177,9141m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V177,9141m3
8Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới tận dụng đắp nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.680,9379m3
9Lu lại nền đường đào đạt độ chặt K=>0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.123,503m3
10Đắp nền đường đất cấp II độ chặt K=>0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V612,8353m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.068,1026m3
12Đắp lề đường + nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.475,121m3
13Khối lượng mua sỏi đỏ khối rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.950,6999m3
14Vận chuyển sỏi đỏ khối rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.950,6999m3
15Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.236,69m2
16Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.236,69m2
17Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.236,69m2
18Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,75m3
19Mua biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
20Mua biển báo vuông 0.6 x 0.6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Mua trụ biển báo dài 3,03mMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
22Lắp đặt trụ và biển báo 0.6 x 0.6m (loại 1 trụ 1 biển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt trụ và biển báo tam giác cạnh 70cm (loại 1 trụ 1 biển)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào đất I hố móng bằng máy cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V143,524m3
2Đào đất II hố móng bằng máy cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V146,01m3
3Đắp lưng cống đất cấp II bằng đầm cóc, độ chặt K=>0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,01m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,708m3
5Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (cống D600)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7584m3
6Ván khuôn móng cống bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,32m2
7Bê tông móng cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1644m3
8Mua cống D600- H30Mô tả kỹ thuật theo Chương V66m
9Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 - H30 đốt dài 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V16đoạn ống
10Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 - H30 đốt dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
11Mối nối cống D600 PP xảm+ joint cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V9mối nối
12Mua joint cao su cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V9mối nối
13Sản xuất, lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2948m3
15Tháo dỡ cống D400 hiện hữu đốt dài 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V10đoạn ống
16Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (hố ga)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,562m3
17Bê tông đá 1x2 M200 (hố ga)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1122m3
18Ván khuôn thép bê tông tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V196,7254m2
19Bê tông đan hố ga đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,837m3
20Ván khuôn đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,24m2
21Cốt thép đan hố ga (D=6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,397kg
22Cốt thép đan hố ga (D=10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,446kg
23Cốt thép đan hố ga (D=12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V461,44kg
24Cốt thép đan hố ga (D=16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,72kg
25Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông(V30-3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,424kg
26Lắp đặt đan trọng lượng >250kgMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
27Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m
28Bê tông lót móng đá 4x6 M100 (mương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,3009m3
29Bê tông mương, BT đá 1x2 M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V231,1972m3
30Bê tông mương, BT đá 1x2 M250 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m3
31Ván khuôn thép mương đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.563,65m2
32Ván khuôn thép mương đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo Chương V208,36m2
33Cốt thép thành mương D=8 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V7.284,2528kg
34Cốt thép thành mương D=12 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V23.994,7568kg
35Khối lượng vữa bịt lỗ cẩu mương M.100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3188m3
36Khe nối bằng bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V228,858m2
37Lắp đặt đốt mương, trọng lượng >250kgMô tả kỹ thuật theo Chương V789đốt
38Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V378,72m
39Bê tông đan mương đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,377m3
40Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V383,454m2
41Cốt thép đan mương (D=8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.250,343kg
42Cốt thép đan mương (D=10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.210,441kg
43Cốt thép đan mương (D=12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.623,54kg
44Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông mương(V30-3mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.098,74kg
45Lắp đặt đan trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V789cái
C HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN (7 TRỤ)
1Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích m, bằng thủ công , Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
3Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
4Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,97tấn
5Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V35sứ
6Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V69bộ
7Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,292km/dây
8Lắp đặt điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
9Lắp đặt hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,29m3
11Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích m, bằng thủ công , Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
12Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
13Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,97tấn
14Trụ BTLT 8,4 m-F 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cột
15Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V48sứ
16Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
17Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,292km/dây
18Lắp đặt điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
19Lắp đặt hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
20Cáp nhôm AV50mm2 bổ sungMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
21Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06km/dây
22Cáp Duplex 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
23Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công trên vùng nước mặn, Dây đồng (M), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1km/dây
24Kẹp nhánh rẽ IPC 70/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V160Bộ
25Đai thép kẹp ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
26khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
27Băng keo hạ thế loại lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
28Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V160bộ
D HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Mua biển báo phản quang tam giác 70x70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Sản xuất khung rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V31,76kg
3Sơn phản quang khung rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,86m2
4Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Ván khuôn chân đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
6Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
7Ống nhựa UPVC D90 dày 3mm làm trụ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
8Dán phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6564m2
9Dây phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1.428m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.103E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.315.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.630.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa có giá trị xây lắp tối thiểu 3.315.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa cấp 3 hoặc 02 công trình cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 3.315.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 gồm 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông và 01 kỹ sư điện.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 01 năm”.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực2
4 Xe lu Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy san Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Xe tưới nước Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe tưới nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Cần trục ô tô Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->