Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210561928-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210539665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách huyện hỗ trợ và huy động các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 10:32:00 đến ngày 2021-06-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,151,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng: Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1816 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,8977 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2119 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,836 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1706 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5178 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0654 tấn
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,7627 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 146,3221 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,384 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2224 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8185 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,2552 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,5246 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6778 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4882 100m3
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,776 m3
B Xây dựng: Phần thân
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2966 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8054 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4915 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2966 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7575 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4028 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,6645 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,6645 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5707 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0055 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9748 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,574 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2917 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6552 tấn
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,6138 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3223 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6804 tấn
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109,3605 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,665 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 152,8642 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,9436 m3
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,1886 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3899 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7486 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,1893 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5792 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3663 tấn
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2384 m3
C Xây dựng: Phần hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 658,471 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.491,6804 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 278,934 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 425,7 m2
5 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 967,29 m2
6 Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,52 m
7 Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 388,8 m
8 Thi công chống thấm nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,08 m2
9 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,16 m2
10 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 819,9716 m2
11 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81,27 m2
12 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 188,286 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109,2 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 697,584 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.062,726 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.671,33 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.075,586 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 658,47 m2
19 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8047 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8047 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 290,26 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,7182 100m2
23 Ke chống bão 3 cái/md xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.848 cái
24 SXLD lan can hành lang tay vịn bằng Inox D=60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72,9 md
25 SXLD Lan can cầu thang inox, tay vin D=40mm (cả lắp dựng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,18 md
26 SXLD tay vịn lan can gỗ Lim Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,18 md
27 SXLD trụ lan can cầu thang gỗ lim Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
28 SXLD cựa đi 2 cánh mở quay, cựa nhôm hệ của tập đoàn VIệt Pháp (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện, bàn lề, giằng, kính trắng dày 6.38mm; đã lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 71,52 m2
29 SXLD cựa đi 1 cánh mở quay, cựa nhôm hệ của tập đoàn VIệt Pháp (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện, bàn lề, giằng, kính trắng dày 6.38mm; đã lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,92 m2
30 SXLD cựa sổ 2 cánh mở quay, cựa nhôm hệ của tập đoàn VIệt Pháp (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện, bàn lề, giằng, kính trắng dày 6.38mm; đã lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,4 m2
31 SXLD cựa sổ 2 cánh mở trượt, cựa nhôm hệ của tập đoàn VIệt Pháp (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện, bàn lề, giằng, kính trắng dày 6.38mm; đã lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,72 m2
32 SXLD cựa sổ 1 cánh mở hất, cựa nhôm hệ của tập đoàn VIệt Pháp (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện, bàn lề, giằng, kính trắng dày 6.38mm; đã lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,76 m2
33 SXLD vách kính cố định, cựa nhôm hệ của tập đoàn VIệt Pháp (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2-1,4mm, phụ kiện, bàn lề, giằng, kính trắng dày 5mm; đã lắp đặt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,36 m2
34 SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 123,786 m2
D Xây dựng: Cấp thoát nước
1 SXLD vách ngăn Composite Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,2 m2
2 Máy bơn lên bể Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1 100m
5 Lắp đặt tê nhựa chuyển D32-27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
6 Lắp đặt cút nhựa chuyển D32-27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
7 Lắp đặt tê nhựa D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
8 Lắp đặt cút nhựa D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
9 Lắp đặt tê nhựa D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 cái
10 Lắp đặt cút nhựa D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
11 Lắp đặt đầu nối ren đồng D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
18 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bể
19 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
20 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 bộ
21 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
22 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
26 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
27 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
28 Lắp đặt van phao hình cầu D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
29 Khoá chặn lục lăng D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
E Xây dựng: Phần điện
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 hộp
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
7 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 bảng
8 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 bảng
9 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 500 m
16 Ống ruột gà D = 15mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
F Xây dựng: Phần chống sét
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,1508 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1415 100m3
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,557 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 41,64 m
5 Gia công kim thu sét dài 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
6 Gia công kim thu sét dài 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
7 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cọc
G Xây dựng: Phần PCCC
1 Lăp đặt hộp để bình cữu hoả 500x600x180 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
2 Lăp đặt bình chữa cháy VN MFZ4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bình
3 Tiêu lệnh PCCC 2 tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
H Xây dựng: Phần bể phốt
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1752 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9223 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3318 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,797 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3788 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,05 m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cấu kiện
9 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1844 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.55E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp (công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu): có các hạng mục phần móng, kết cấu BTCT, hoàn thiện...tương tự gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán. - Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế BVTC
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->