Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210572969-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210547739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 12:21:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,037,437,424 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG
1 Đào rãnh dọc đất cấp I bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,32 m3
2 Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới (tận dụng đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.401,98 m3
3 Lu lại nền đường đào đạt độ chặt K=>0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.916,21 m3
4 Đắp nền đường đất cấp II độ chặt K=>0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 488,49 m3
5 Vận chuyển đất cấp I đi đổ (phạm vi 1km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,32 m3
6 Vận chuyển đất cấp II đi đổ (phạm vi 1km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.913,48 m3
7 Đắp nền đường + lề đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.451,36 m3
8 Làm rãnh xương cá, chiều dài rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
9 Khối lượng mua sỏi đỏ khối rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.919,28 m3
10 Vận chuyển sỏi đỏ khối rời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.919,28 m3
11 Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.024,54 m2
12 Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.059,45 m2
13 Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.059,45 m2
14 Mua biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
15 Mua biển báo hình vuông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Mua trụ biển báo dài 3,03m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
17 Lắp đặt trụ và biển báo tam giác (loại 1 trụ 1 biển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
18 Lắp đặt trụ và biển báo hình vuông (loại 1 trụ 1 biển) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 bề rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,74 m3
2 Gia công cốt thép thành mương đúc sẵn D8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.737,48 kg
3 Gia công cốt thép thành mương đúc sẵn D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17.627,78 kg
4 Ván khuôn thép mương đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.754,97 m2
5 Ván khuôn thép mương đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 279,52 m2
6 Bê tông mương đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,69 m3
7 Vữa xi măng M100 bịt lỗ cẩu mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
8 Bê tông mương đổ tại chỗ đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,04 m3
9 Gia công cốt thép tấm đan D=8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.614,97 kg
10 Gia công cốt thép tấm đan D=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.689,71 kg
11 Gia công cốt thép tấm đan D=12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.873,18 kg
12 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông V30-3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.758,26 kg
13 Ván khuôn đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 329,18 m2
14 Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,44 m3
15 Lắp đặt đan trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 661 cái
16 Lắp đặt mương đúc sẵn trọng lượng >250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 661 cái
17 Khe nối bằng bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,98 m2
18 Đào mương đất dẫn dòng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m3
19 Phá dở bê tông hố ga hiện hữu bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m3
20 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,71 m3
21 Bê tông lót móng đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 m3
22 Ván khuôn thép bê tông móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
23 Bê tông móng cống đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,19 m3
24 Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 - H30 đốt dài 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
25 Lắp đặt cống tròn ly tâm D600 - H30 đốt dài 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 đoạn ống
26 Mối nối cống D600 bằng PP xảm kết hợp join cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối nối
27 Mua cống D600, H30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
28 Mua join cao su cống D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối nối
29 Đắp đất cấp II đạt độ chặt K=>0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m3
30 Vận chuyển đất cấp II đi đổ (phạm vi 1km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,7 m3
31 Ván khuôn thép thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,35 m2
32 Bê tông hố ga đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 m3
33 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn, D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,49 kg
34 Cốt thép cấu kiện đúc sẵn, D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,63 kg
35 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong cấu kiện N (V30-3mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,64 kg
36 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
37 Bê tông cấu kiện đúc sẵn, đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 m3
38 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn >250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
39 Cốt thép tấm đan D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25 kg
40 Cốt thép tấm đan D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,4 kg
41 Cốt thép tấm đan D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,2 kg
42 Cốt thép tấm đan D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4 kg
43 Gia công thép hình V30-3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,9 kg
44 Ống nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m
45 Bê tông đan đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 m3
46 Ván khuôn đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 m2
47 Lắp đặt đan trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
C HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN HẺM 19 ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
1 Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích m, bằng thủ công , Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m3
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
4 Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,55 tấn
5 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 sứ
6 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
7 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 km/dây
8 Lắp đặt điện kế 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
9 Lắp đặt hộp điện kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,35 m3
11 Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích m, bằng thủ công , Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 m3
12 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
13 Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,55 tấn
14 Trụ BTLT 8,4 m-F 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
15 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 sứ
16 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
17 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 km/dây
18 Lắp đặt điện kế 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
19 Lắp đặt hộp điện kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
20 Cáp nhôm AV50mm2 bổ sung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
21 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 km/dây
22 Cáp Duplex 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
23 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công trên vùng nước mặn, Dây đồng (M), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,075 km/dây
24 Kẹp nhánh rẽ IPC 70/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Bộ
25 Đai thép kẹp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
26 khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
27 Băng keo hạ thế loại lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
28 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 bộ
D HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN HẺM 20 ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH
1 Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích m, bằng thủ công , Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,24 m3
3 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
4 Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 tấn
5 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 sứ
6 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 bộ
7 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 km/dây
8 Lắp đặt điện kế 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
9 Lắp đặt hộp điện kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7 m3
11 Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích m, bằng thủ công , Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
12 Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
13 Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 tấn
14 Trụ BTLT 8,4 m-F 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
15 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 sứ
16 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
17 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,162 km/dây
18 Lắp đặt điện kế 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
19 Lắp đặt hộp điện kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
20 Cáp nhôm AV50mm2 bổ sung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
21 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 km/dây
22 Cáp Duplex 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
23 Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công trên vùng nước mặn, Dây đồng (M), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 km/dây
24 Kẹp nhánh rẽ IPC 70/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 Bộ
25 Đai thép kẹp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
26 khóa đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
27 Băng keo hạ thế loại lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
28 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 bộ
E HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Mua biển báo phản quang tam giác 70x70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
2 Sản xuất khung rào thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,76 kg
3 Sơn phản quang khung rào thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86 m2
4 Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
5 Ván khuôn chân đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
6 Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
7 Ống nhựa UPVC D90 dày 3mm làm trụ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
8 Dán phản quang cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6564 m2
9 Dây phản quang trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.122 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->