Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210572967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 12:09:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,404,485,265 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.218,6 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.500,51 | m3 |
| 3 | Lu lại nền đường đào, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.234,56 | m3 |
| 4 | Đắp đất cấp 2 nền đường, độ chặt K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.673,41 | m3 |
| 5 | Khối lượng đất thừa sau khi tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,56 | m3 |
| 6 | Đắp sỏi đỏ nền đường, độ chặt K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.647,6 | m3 |
| 7 | Khối lượng mua sỏi đỏ (Dạng rời đầm chặt K>=0,98) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.178,79 | m3 |
| 8 | Khối lượng sỏi đỏ vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.178,79 | m3 |
| 9 | Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ lớp 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.394,83 | m2 |
| 10 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm lớp 2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.394,83 | m2 |
| 11 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.394,83 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.828,16 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đường đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường đường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 15 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 16 | Trụ biển báo đơn 3030 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | trụ |
| 17 | Trụ biển báo đôi 3656 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chiều dài cống D400 H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 2 | Chiều dài cống D600 H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 3 | Chiều dài cống D800 H10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,62 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,84 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,29 | m2 |
| 9 | Bê tông tường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,71 | m3 |
| 10 | Gia công cốt thép thành mương đúc sẵn D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.413,47 | kg |
| 11 | Gia công cốt thép thành mương đúc sẵn D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42.631,83 | kg |
| 12 | Gia công cốt thép thành mương đổ tại chỗ D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.886,8 | kg |
| 13 | Gia công cốt thép thành mương đổ tại chỗ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.427,15 | kg |
| 14 | Ván khuôn thép mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.234,91 | m2 |
| 15 | Bê tông mương đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349,57 | m3 |
| 16 | Lắp đặt mương đúc sẵng B600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.172 | đốt mương |
| 17 | Ván khuôn thép mương đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.284,36 | m2 |
| 18 | Bê tông mương đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,21 | m3 |
| 19 | Gia công cốt thép gối cống D8 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | kg |
| 20 | Gia công cốt thép gối cống D12 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,79 | kg |
| 21 | Ván khuôn thép gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,17 | m2 |
| 22 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 23 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 24 | Lắp đặt cống bê tông cốt thép D400 đốt dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt cống bê tông cốt thép D400 đốt dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt cống bê tông cốt thép D400 đốt dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 27 | Lắp đặt cống bê tông cốt thép D600 đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt cống bê tông cốt thép D600 đốt dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt cống bê tông cốt thép D600 đốt dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt cống bê tông cốt thép D800 đốt dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 31 | Mối nối phương pháp xảm D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 32 | Mối nối phương pháp xảm D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 33 | Mối nối phương pháp xảm D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 34 | Gia công lắp dựng thép đan D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.100,92 | kg |
| 35 | Gia công lắp dựng thép đan D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.775,4 | kg |
| 36 | Gia công lắp dựng thép đan D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.196,58 | kg |
| 37 | Gia công lắp dựng thép đan D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,93 | kg |
| 38 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.141,25 | kg |
| 39 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,19 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880,91 | m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện đan thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.585,34 | kg |
| 42 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.568 | cái |
| 43 | Đắp đất hố móng đầm chặt K=>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,13 | m3 |
| 44 | Đập phá bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 45 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,67 | m2 |
| 46 | Mua ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m |
| 47 | Joint cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 48 | Joint cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 49 | Khối lượng vữa XM M100 bịt lỗ cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất đào đi đắp cự ly 1km đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,06 | m3 |
| 51 | Lát gạch terazo 40x40 màu xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,43 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN (8 TRỤ) | |||
| 1 | Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích m, bằng thủ công , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 4 | Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,68 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | sứ |
| 6 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 7 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3246 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,76 | m3 |
| 11 | Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích m, bằng thủ công , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 12 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 13 | Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,68 | tấn |
| 14 | Trụ BTLT 8,4 m-F 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | sứ |
| 16 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 17 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | km/dây |
| 18 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 20 | Cáp nhôm AV50mm2 bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 21 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | km/dây |
| 22 | Cáp Duplex 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 23 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công trên vùng nước mặn, Dây đồng (M), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | km/dây |
| 24 | Kẹp nhánh rẽ IPC 70/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | Bộ |
| 25 | Đai thép kẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 26 | khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 27 | Băng keo hạ thế loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo phản quang tam giác 70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất khung rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,76 | kg |
| 3 | Sơn phản quang khung rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Ván khuôn chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Ống nhựa UPVC D90 dày 3mm làm trụ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 8 | Dán phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6564 | m2 |
| 9 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.496 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi