Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210572960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 12:02:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,405,649,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây trên mặt bằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây trên mặt bằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Gốc |
| 3 | Ủi hoang nền đường rộng mỗi bên 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.095,76 | m2 |
| 4 | Đào mương đất cấp I bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,064 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới ( tận dụng đắp nền, đắp lề ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,052 | m3 |
| 6 | Lu lại nền đường đào đạt độ chặt K=>0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,052 | m3 |
| 7 | Đắp đất cấp II độ chặt K=>0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,178 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,064 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,95 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, lề đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,389 | m3 |
| 11 | Khối lượng mua sỏi đỏ khối rời để đầm chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710,643 | m3 |
| 12 | Vận chuyển sỏi đỏ khối rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710,643 | m3 |
| 13 | Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.733,513 | m2 |
| 14 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.733,513 | m2 |
| 15 | Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.733,513 | m2 |
| 16 | Mua biển báo hình vuông ( 600x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Mua biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 18 | Mua trụ biển báo dài 3030mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bộ biển báo (loại 1 trụ L=3,03m và 1 biển báo hình vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt bộ biển báo (loại 1 trụ L=3,03m và 1 biển báo tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,648 | m3 |
| 2 | Tháo dở gạch Terrazo ( vỉa hè hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 3 | Phá vỡ bó vỉa hiện hữu bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,703 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,357 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,914 | m2 |
| 6 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,574 | m3 |
| 7 | Mua cống D600-H30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5 | m |
| 8 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đoạn ống dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Đoạn ống |
| 11 | Mối nối cống D600 bằng joint cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Mối nối |
| 12 | Mua joint cao su cho cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 13 | Đắp đất hố móng cống đất cấp II, đầm cóc độ chặt K>=95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,021 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,454 | m3 |
| 15 | Hoàn trả bê tông đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m2 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M250 hoàn trả bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | m3 |
| 18 | Lát gạch terrazo hoàn trả vỉa hè ( gạch terrazo mới ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 19 | Đắp nền đường bằng sỏi đỏ độ chặt K=>0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,703 | m3 |
| 20 | Khối lượng mua sỏi đỏ khối rời để đầm chặt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,574 | m3 |
| 21 | Vận chuyển sỏi đỏ khối rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,574 | m3 |
| 22 | Làm móng đá 4x6 chèn sỏi đỏ dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,01 | m2 |
| 23 | Làm móng đá 4x6 chèn đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,01 | m2 |
| 24 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa lỏng pha dầu MC30, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,01 | m2 |
| 25 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,01 | m2 |
| 26 | Đào đất hố móng hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,928 | m3 |
| 27 | Đắp đất hố móng hố ga, đầm cóc độ chặt K95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,767 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,501 | m3 |
| 29 | Phá dỡ bê tông cống hiện hữu có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | m3 |
| 30 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,324 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép hố ga đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,087 | m2 |
| 32 | Bê tông hố ga đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,128 | m3 |
| 33 | Cốt thép đan đúc sẵn, D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,939 | kg |
| 34 | Cốt thép đan đúc sẵn, D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,815 | kg |
| 35 | Cốt thép đan đúc sẵn, D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,812 | kg |
| 36 | Cốt thép đan đúc sẵn, D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,667 | kg |
| 37 | Cốt thép hình đan đúc sẵn, V30-3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,336 | kg |
| 38 | Ván khuôn thép đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,512 | m2 |
| 39 | BT đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,458 | m3 |
| 40 | Cốt thép nắp mũ hố ga đúc sẵn, D8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,592 | kg |
| 41 | Cốt thép nắp mũ hố ga đúc sẵn, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,655 | kg |
| 42 | Ván khuôn thép nắp mũ đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,192 | m2 |
| 43 | BT đá 1x2 M250 nắp mũ hố ga đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn có trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cấu kiện |
| 45 | Gia công thép hình mạ kẽm 30x10x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,956 | kg |
| 46 | Gia công thép hình mạ kẽm 30x10x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,39 | kg |
| 47 | Gia công thép hình mạ kẽm 30x10x138mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,398 | kg |
| 48 | BT lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,725 | m3 |
| 49 | Gia công cốt thép thành mương đúc sẵn, thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.420,278 | kg |
| 50 | Gia công cốt thép thành mương đúc sẵn, thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.280,814 | kg |
| 51 | Ván khuôn thép mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.921,066 | m2 |
| 52 | BT đá 1x2 M250 mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,952 | m3 |
| 53 | Lắp đặt mương đúc sẵn trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545 | Cấu kiện |
| 54 | Khe nối bằng bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,427 | m2 |
| 55 | Ván khuôn thép mương đổ bù tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 681,881 | m2 |
| 56 | BT đá 1x2 M250 mương đổ bù tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,466 | m3 |
| 57 | Gia công cốt thép đan mương đúc sẵn, thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.834,907 | kg |
| 58 | Gia công cốt thép đan mương đúc sẵn, thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,823 | kg |
| 59 | Gia công cốt thép đan mương đúc sẵn, thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.164,755 | kg |
| 60 | Gia công thép hình đan mương đúc sẵn, thép V30-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.469,072 | kg |
| 61 | Ván khuôn đan mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,184 | m2 |
| 62 | BT đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,368 | m3 |
| 63 | Lắp đặt đan mương đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545 | Cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN (4 TRỤ) | |||
| 1 | Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích m, bằng thủ công , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 4 | Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | sứ |
| 6 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 7 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1623 | km/dây |
| 8 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 11 | Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích m, bằng thủ công , Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 12 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 13 | Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | tấn |
| 14 | Trụ BTLT 8,4 m-F 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | sứ |
| 16 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 17 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | km/dây |
| 18 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp điện kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 20 | Cáp nhôm AV50mm2 bổ sung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 21 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | km/dây |
| 22 | Cáp Duplex 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 23 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công trên vùng nước mặn, Dây đồng (M), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | km/dây |
| 24 | Kẹp nhánh rẽ IPC 70/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Bộ |
| 25 | Đai thép kẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 26 | khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 27 | Băng keo hạ thế loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo phản quang tam giác 70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất khung rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,76 | kg |
| 3 | Sơn phản quang khung rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m2 |
| 4 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Ván khuôn chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 7 | Ống nhựa UPVC D90 dày 3mm làm trụ cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 8 | Dán phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6564 | m2 |
| 9 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi