Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210572601-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210572462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (được phê duyệt tại Quyết định số 8775/QĐ-UBND ngày 19/11/2020 của Chủ tịch UBND huyện).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 11:39:00 đến ngày 2021-06-06 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,135,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn 8, xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn (giai đoạn 1).
6 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (được phê duyệt tại Quyết định số 8775/QĐ-UBND ngày 19/11/2020 của Chủ tịch UBND huyện).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN , địa chỉ: Thôn Kim Sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn + Đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN , địa chỉ: Thôn Kim Sơn, Xã Đông Tiến, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2020 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Triệu Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào nền, đào cấp đường bằng thủ công-đất cấp I7,6291m3
2Đào nền, đào cấp đường bằng máy đào -đất cấp I1,4495100m3
3Đào khuôn bằng thủ công, đất cấp I38,5231m3
4Đào khuôn bằng máy đào, đất cấp I7,3194100m3
5Đào đất không thích hợp bằng máy đào -đất cấp I61,8215100m3
6Đắp đất mang rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,956,754100m3
7Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,956,88100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95130,7191100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9831,889100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới11,48100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên9,1926100m3
12Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m260,8707100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m260,8707100m2
14Ván khuôn móng dài2,8768100m2
15Bê tông lót móng, M150, đá 4x637,4m3
16Ván khuôn bó vỉa10,709100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm0,1662tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK >10mm0,2256tấn
19Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x267,06m3
20Lắp đặt bó vỉa thẳng KT 230x260x10001.207,32m
21Lắp đặt bó vỉa cong KT 230x260x400231,08m
22Bốc xếp bó vỉa lên phương tiện vận chuyển - Bốc xếp lên147,9238tấn
23Bốc xếp bó vỉa lên phương tiện vận chuyển - Bốc xếp xuống147,9238tấn
24Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km14,792410 tấn/1km
25Ván khuôn móng dài1,3784100m2
26Bê tông lót móng, M150, đá 4x641,35m3
27Ván khuôn tấm đan rãnh2,2054100m2
28Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x220,68m3
29Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100413,52m2
30Lắp đặt đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg2.757cái
31Bốc xếp đan rãnh lên phương tiện vận chuyển - Bốc xếp lên45,496tấn
32Bốc xếp đan rãnh lên phương tiện vận chuyển - Bốc xếp xuống45,496tấn
33Vận chuyển đan rãnh bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km4,549610 tấn/1km
34Ván khuôn móng2,7892100m2
35Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB4021,6166m3
36Xây khóa hè gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M5032,2157m3
37Đắp cát tạo phẳng dày 5cm237,17m3
38Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M754.743,4053m2
39Lát vỉa hè gạch Block tự chèn4.743,4053m2
40Đào móng hố trồng cây bằng thủ công, đất C229,181m3
41Ván khuôn móng hố trồng cây0,8726100m2
42Bê tông lót móng, M150, đá 4x69,82m3
43Xây hố trồng cây bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M5011,91m3
44Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75290,15m2
45Đắp đất hồ trồng cây43,39m3
46Mua đất màu hố trồng cây46,4273m3
47Trồng cây Muồng Hoàng Yến, ĐK 10-12cm101cây
48Đào móng bằng thủ công, đất cấp II5,6041m3
49Đào móng bằng máy đào, đất cấp II1,0648100m3
50Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,5122100m3
51Xây kè mương bằng đá hộc, vữa XM M100100,03m3
52Ván khuôn mũ tường0,4821100m2
53Bê tông mũ tường M200, đá 1x210,61m3
54Ván khuôn gờ chắn0,3312100m2
55Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x24,32m3
56Thi công lớp đá đệm móng10m3
57Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40100m2
58Mua đất đắp24.082,6835m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ2.408,268410m3/1km
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ2.408,268410m3/1km
B THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng150,144m3
2Ván khuôn móng2,346100m2
3Bê tông móng, M200, đá 2x4190,026m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50216,7704m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75985,32m2
6Ván khuôn mũ mố11,73100m2
7Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2109,7928m3
8Ván khuôn tấm đan4,7858100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm5,3517tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm5,5403tấn
11Bê tông tấm đan, M250, đá 1x298,532m3
12Lắp đặt tấm đan1.173cái
13Thi công lớp đá đệm móng14,56m3
14Ván khuôn móng0,624100m2
15Bê tông móng, M200, đá 2x437,44m3
16Ván khuôn rãnh1,664100m2
17Bê tông rãnh nước M200, đá 1x224,96m3
18Ván khuôn mũ mố1,248100m2
19Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,7699tấn
20Bê tông mũ mố, M200, đá 1x27,02m3
21Ván khuôn tấm đan0,5554100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,8883tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm1,4779tấn
24Bê tông tấm đan, M250, đá 1x212,17m3
25Lắp đặt tấm đan104cái
26Thi công lớp đá đệm móng1,05m3
27Ván khuôn móng0,042100m2
28Bê tông móng, M200, đá 2x42,73m3
29Ván khuôn rãnh0,126100m2
30Bê tông rãnh nước M200, đá 1x21,89m3
31Ván khuôn mũ mố0,084100m2
32Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,0518tấn
33Bê tông mũ mố, M200, đá 1x20,47m3
34Ván khuôn tấm đan0,0395100m2
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0699tấn
36Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm0,1113tấn
37Bê tông tấm đan, M250, đá 1x20,92m3
38Lắp đặt tấm đan7cái
39Thi công lớp đá đệm móng1,9m3
40Ván khuôn móng hố thu0,0569100m2
41Bê tông móng, M200, đá 2x42,25m3
42Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M505,68m3
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7520,16m2
44Ván khuôn mũ mố0,1521100m2
45Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,1608tấn
46Bê tông mũ mố, M200, đá 1x21,39m3
47Ván khuôn tấm đan0,0518100m2
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,1017tấn
49Bê tông tấm đan, M250, đá 1x21,04m3
50Lắp đặt tấm đan12cái
51Thi công lớp đá đệm móng2,85m3
52Ván khuôn móng hố thu0,0853100m2
53Bê tông móng, M200, đá 1x23,37m3
54Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M508,1m3
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7528,35m2
56Ván khuôn mũ mố0,2282100m2
57Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,2411tấn
58Bê tông mũ mố, M200, đá 1x22,08m3
59Ván khuôn tấm đan0,0778100m2
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,1525tấn
61Bê tông tấm đan, M250, đá 1x21,56m3
62Lắp đặt tấm đan18cái
63Thi công lớp đá đệm móng1,27m3
64Ván khuôn móng hố thu0,0379100m2
65Bê tông móng, M200, đá 1x21,5m3
66Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M503,78m3
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7513,44m2
68Ván khuôn mũ mố0,1014100m2
69Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,1072tấn
70Bê tông mũ mố, M200, đá 1x20,93m3
71Ván khuôn tấm đan0,0691100m2
72Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,1355tấn
73Bê tông tấm đan, M250, đá 1x21,38m3
74Lắp đặt tấm đan8cái
75Thi công lớp đá đệm móng0,32m3
76Ván khuôn móng hố thu0,0095100m2
77Bê tông móng, M200, đá 1x20,37m3
78Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M500,88m3
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M753,05m2
80Ván khuôn mũ mố0,0254100m2
81Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,0268tấn
82Bê tông mũ mố, M200, đá 1x20,23m3
83Ván khuôn tấm đan0,0173100m2
84Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0339tấn
85Bê tông tấm đan, M250, đá 1x20,35m3
86Lắp đặt tấm đan2cái
87Thi công lớp đá đệm móng0,63m3
88Ván khuôn móng hố thu0,019100m2
89Bê tông móng, M200, đá 1x20,75m3
90Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M501,8m3
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M756,3m2
92Ván khuôn mũ mố0,0507100m2
93Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,0536tấn
94Bê tông mũ mố, M200, đá 1x20,46m3
95Ván khuôn tấm đan0,0173100m2
96Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm0,0339tấn
97Bê tông tấm đan, M250, đá 1x20,35m3
98Lắp đặt tấm đan4cái
C CỐNG HỘP KĐ 1,5M
1Thi công lớp đá đệm móng7,5532m3
2Ván khuôn móng cống0,197100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x622,6596m3
4Ván khuôn thép cống hộp3,1062100m2
5Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm0,1497tấn
6Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm8,4643tấn
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm0,111tấn
8Bê tông cống hộp M300, đá 1x253,41m3
9Bê tông phủ mặt cống hộp M300, đá 1x26,5056m3
10Vữa xi măng mối nối cống M1502,28m2
11Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa22,8m
12Rải vải địa kỹ thuật0,2052100m2
13Quét nhựa bitum nóng20,52m2
14Matít khe phòng lún10,26m2
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa198,588m2
16Thi công lớp đá đệm móng3,046m3
17Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống0,4786100m2
18Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, M150, đá 1x226,401m3
19Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh0,408100m2
20Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x213,566m3
21Thi công lớp đá đệm móng44,0568m3
22Ván khuôn bản chuyển tiếp0,2519100m2
23Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mm0,5332tấn
24Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm0,8877tấn
25Bê tông bản chuyển tiếp, M250, đá 1x218,87m3
26Đào đất xây cống, dẫn dòng bằng thủ công, đất cấp II10,7511m3
27Đào đất xây cống, dẫn dòng bằng máy đào -đất cấp II2,0427100m3
28Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,8601100m3
29Mua đất đắp116,6296m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ11,66310m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ11,66310m3/1km
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Dây nhôm, lõi thép có vỏ bọc AC95/16 - XLPE4.3/HDPE959m
2Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép ; Tiết diện dây 95mm20,9591 km dây
3Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly 0,3724tấn/km
4Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công0,3724tấn
5Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng369,46kg
6Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công0,3695tấn
7Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly 0,3695tấn
8Lắp đặt xà2bộ
9Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng96,97kg
10Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công0,097tấn
11Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly 0,097tấn
12Lắp đặt xà1bộ
13Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly 0,08tấn/km
14Lắp đặt xà1bộ
15Cột bê tông ly tâm LTMB-18 NPC.14.0 Ngọn 190 * Gốc 430mm4cột
16Cột bê tông ly tâm LTMB-14 NPC.13.0 Ngọn 190 * Gốc 377mm2cột
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly 13,618tấn/km
18Dựng cột bê tông, chiều cao cột 18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công4cột
19Dựng cột bê tông, chiều cao cột 14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công2cột
20Sắt thép các loại , mạ kẽm nhúng nóng63,56kg
21Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly 0,0636tấn/km
22Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công0,0636tấn
23Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt 21 bộ
24Sắt thép các loại , mạ kẽm nhúng nóng30,5kg
25Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly 0,0305tấn/km
26Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công0,0305tấn
27Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt 11 bộ
28Sắt thép mạ các loại222,15kg
29Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly 0,2222tấn/km
30Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công0,2222tấn
31Kéo rải dây tiếp địa cột điện0,4815100kg
32Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III1,210 cọc
33Sứ chuỗi 35kV + phụ kiện lắp đặt15bộ
34Lắp đặt sứ chuỗi 35kV151 chuỗi sứ
35Vận chuyển sứ bằng thủ công cự ly 0,033tấn/km
36Bốc dỡ sứ bằng thủ công0,033tấn
37Sứ đứng 35kV + phụ kiện lắp đặt6bộ
38Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv2,710 sứ
39Vận chuyển sứ bằng thủ công cự ly 0,216tấn/km
40Bốc dỡ sứ bằng thủ công0,216tấn
41Ghíp 3 Bu lông mua mới12Bộ
42Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng227,464kg
43Lắp đặt chụp cột21 bộ
44Vận chuyển bằng thủ công cự ly 0,2275tấn/km
45Bốc dỡ bằng thủ công0,2275tấn
46Vận chuyển bằng thủ công sắt thép các loại cự ly 0,14tấn/km
47Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg2bộ
48Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II30,161m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1186100m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x61,16m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4014,58m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x22,56m3
53Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,384100m2
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0641tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,006tấn
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,183100m3
57Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II11,61m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,0366100m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,58m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x26,28m3
61Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,08m3
62Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,169100m2
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0282tấn
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,003tấn
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0794100m3
66Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II18,7921m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1879100m3
68Tháo xà thép trên cột BTLT 35kV71 bộ
69Tháo sứ đứng 35kV trên xà, cột BTLT2,110 sứ
70Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt 9bộ
71Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây 5,451km/1 dây
E ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cát đen41,529m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm41,529m3
3Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm1.905viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu1,9051000v
5Vải nhựa bảo vệ cáp114,3m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong1,143100m2
7Cát đen18,018m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm18,018m3
9Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm585viên
10Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu0,5851000v
11Vải nhựa bảo vệ cáp58,5m2
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,585100m2
13Cát đen7,8m3
14Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm7,8m3
15Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm325viên
16Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu0,3251000v
17Vải nhựa bảo vệ cáp19,5m2
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,195100m2
19ống thép đen bảo vệ cáp, D114mm dày 5mm1.144,57kg
20Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D114mm0,475100m
21Măng xông ống thép D11414Cái
22Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x50 mm2395,1m
23Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x70 mm2174,6m
24Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x120 mm2239m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D90/703,901100m
26Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*50mm2 trong ống bảo vệ.3,951100m
27Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D105/801,726100m
28Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*70mm2 trong ống bảo vệ.1,746100m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D130/1002,37100m
30Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*120mm2 trong ống bảo vệ.2,39100m
31Bulông D16 dài 250 bắt đế tủ (mạ kẽm)36bộ
32Thép mạ kẽm các loại292,14kg
33Cáp đồng tiếp địa M25mm240,5m
34Đầu cốt đồng M259cái
35Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m18cọc
36Kéo rải thép dẹt 40x4mm dưới mương đất24,3m
37Kéo rải cáp tiếp địa M25mm240,5m
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D32/25mm0,18100m
39Tủ gom công tơ 09 công tơ9tủ
40Lắp đặt tủ gom công tơ91 tủ
41Đầu cốt tiết diện 50mm240Cái
42Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2410 đầu cốt
43Đầu cốt tiết diện 70mm216Cái
44Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm21,610 đầu cốt
45Đầu cốt tiết diện 120mm216Cái
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm21,610 đầu cốt
47Lắp đặt Automat 3 pha 250A 25kA2cái
48Lắp đặt Automat 3 pha 50A 10kA1cái
49Cát đen100,716m3
50Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm100,716m3
51Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm4.620viên
52Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu4,621000v
53Vải nhựa bảo vệ cáp277,2m2
54Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong2,772100m2
55Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50mm ; Chôn ngầm từ tủ công tơ về đầu hộ gia đình23,1100m
56Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II24,0031m3
57Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,9601100m3
58Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,7849100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II0,4153100m3
60Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II9,8281m3
61Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,3931100m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3112100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II0,1802100m3
64Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II5,21m3
65Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,208100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,182100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II0,078100m3
68Đào móng tủ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II10,981m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,45m3
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,53m3
71Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1728100m2
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0972100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II0,0126100m3
74Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB407,47m2
75Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II8,4241m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0842100m3
77Mốc báo hiệu cáp ngầm28cái
78Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II58,2121m3
79Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II2,3285100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,9034100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II1,0072100m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II63,221m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4176100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,044100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,9m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4018,56m3
6Khung móng M24*300*300*675mm29bộ
7Đai ốc M24 Bulông móng (mạ kẽm)232bộ
8Đai ốc chỏm cầu Bulông móng (mạ kẽm)116bộ
9Ống nhựa gân xoắn D85/6563,8m
10Thép mạ kẽm các loại493,29kG
11Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m29cọc
12Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm116m
13Láng nền, trát kín chân cột, dày 3cm, vữa XM M1009,28m2
14Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II0,2146100m3
15Cột đèn chiếu sáng cao 8m, ngọn D78 dày 3,5mm29cột
16Cần đèn VTK0229cái
17Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công291 cột
18Lắp cần đèn, chiều dài ≤2,8m29cái
19Lắp đặt cáp 3 ruột CU/PVC/PVC 0.6-1kV ( 3*1,5)mm2232m
20Bảng điện cửa cột đèn + cầu đấu29Cái
21Lắp đặt phụ kiện kẹp các loại, kẹp đấu nối871 bộ
22Đèn led 120W chiếu sáng đường phố (cả chóa)29cái
23Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m29bộ
24Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động1tủ
25Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m11 tủ
26Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II33,5161m3
27Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II1,3406100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,0959100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II0,5799100m3
30Cát đen57,988m3
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm57,988m3
32Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm2.660viên
33Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu2,661000v
34Vải nhựa bảo vệ cáp159,6m2
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong1,596100m2
36Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II6,3841m3
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,2554100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2022100m3
39Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II0,117100m3
40Cát đen11,704m3
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm11,704m3
42Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm380viên
43Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu0,381000v
44Vải nhựa bảo vệ cáp38m2
45Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,38100m2
46Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II4,641m3
47Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II0,1856100m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1624100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II0,0696100m3
50Cát đen6,96m3
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm6,96m3
52Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm290viên
53Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu0,291000v
54Vải nhựa bảo vệ cáp17,4m2
55Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,174100m2
56Cáp ngầm chiếu sáng 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4*16 mm214m
57Cáp ngầm chiếu sáng 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4*10 mm2925m
58Cáp tiếp địa liên hoàn ngầm E-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 1*10 mm2939m
59Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/507,86100m
60Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4*16 mm2 và 4*10 mm29,39100m
61Kéo rải Cáp tiếp địa liên hoàn ngầm E-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 1*10 mm2 (M10) chạy dọc tuyến cáp chiếu sáng9,39100m
62Đầu cốt tiết diện 16mm28Cái
63Đầu cốt tiết diện 10mm220Cái
64Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 + 10mm22810 đầu cốt
65Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D60mm0,63100m
66ống thép đen bảo vệ cáp, D60mm dày 3mm (Báo giá Thanh Hóa, quý 4/2020)265,23kG
67Măng sông ống thép 6011Cái
68Mốc báo hiệu cáp45cái
G TRẠM BIẾN ÁP 560 KVA
1Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng54,99kg
2Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,055tấn
3Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng59,42kg
4Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,0594tấn
5Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng390,657kg
6Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,3907tấn
7Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng122,59kg
8Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác0,1226tấn
9Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng108,45kg
10Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác0,1085tấn
11Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng33,52kg
12Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác0,0335tấn
13Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng150,584kg
14Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,1506tấn
15Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng179,24kg
16Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép0,1792tấn
17Sắt thép các loại , mạ kẽm nhúng nóng36,08kg
18Rải dây thép địa1,9310 m
19Sắt thép các loại , mạ kẽm nhúng nóng214,8kg
20Bu lông M14x452cái
21Rải dây thép địa5,910 m
22Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III110 cọc
23Thanh cái đồng tròn D1024m
24Lắp đặt thanh đồng tròn D10241 m
25Sứ đứng 35kV + phụ kiện lắp đặt16bộ
26Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV161 cái
27Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x120mm280m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 160/125mm0,16100m
29Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 801 m
30Thép hộp chụp sứ 0,4kV mặt máy biến áp7,84kg
31Lắp đặt hộp chụp sứ 0,4kV TBA0,0078tấn
32Biển an toàn + biển tên trạm2Cái
33Ghíp đồng bắt thanh cái D103Cái
34Ghíp 3 Bu lông mua mới6Bộ
35Cột bê tông ly tâm LTMB-16 NPC.14.0 Ngọn 190 * Gốc 403mm2cột
36Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly 4,132tấn/km
37Dựng cột bê tông, chiều cao cột 16m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công2cột
38Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II12,881m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0618100m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,56m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x23,18m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,2m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1192100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0217tấn
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,067100m3
46Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II18,721m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1872100m3
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 11 máy
2Lắp đặt chống sét van 35KV13 pha
3Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KV11 bộ
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại 11 bộ
5Lắp đặt tủ điện 0,4kV xoay chiều 3 pha tại TBA11 tủ
I THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm MBA 22-35KV1máy
2Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha 1)1pha
3Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha thứ 2 trở đi)1pha
4Thí nghiệm cầu chì tự rơi1bộ
5Thí nghiệm cầu dao cách ly 22kV1bộ
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1sợi
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1sợi
J MUA SẮM THIẾT BỊ
1MBA 560kVA-35/0,4kV1máy
2Tủ tụ bù hạ thế 250kVAR1tủ
3Cầu dao cách ly 35kV1bộ
4Cầu chì tự rơi 35kV1bộ
5Chống sét van Zn0-35kV1bộ
6Tủ điện hạ thế 0,4kV 3 pha 800A-42kA trọn bộ1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.340673E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.794.903.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước 1 rình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
9 Cán bộ phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ cứu nạn 1 Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
2 lu bánh thép ≥ 10 tấn3
3 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4 m32
4 Máy ủi công suất: ≤ 110 CV2
5 Máy rải cấp phối đá dăm công suất: 50 – 60 m3/h1
6 Máy san tự hành công suất ≤ 110 CV1
7 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5T5
8 Máy đầm ≥ 9 T1
9 Máy phun nhựa đường 190CV1
10 Ô tô tưới nước dung tích: 5,0 m32
11 Ô tô tải có gắn cần cẩu tải trọng ≥ 7 tấn1
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1 KW2
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
14 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
15 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80,0 lít1
16 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
17 Máy đầm cóc Công suất ≥60Kg2
18 Máy bơm ≥ 5 CV2
19 Máy lu rung ≥ 16 tấn3
20 Máy khoan đứng Công suất ≥ 1,3 KW2
21 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 5 KW2
22 Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->