Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210572601-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (được phê duyệt tại Quyết định số 8775/QĐ-UBND ngày 19/11/2020 của Chủ tịch UBND huyện). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 11:39:00 đến ngày 2021-06-06 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,135,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG LAM SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn 8, xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn (giai đoạn 1). 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất của mặt bằng quy hoạch (được phê duyệt tại Quyết định số 8775/QĐ-UBND ngày 19/11/2020 của Chủ tịch UBND huyện). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2020 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: xã Vân Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Triệu Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền, đào cấp đường bằng thủ công-đất cấp I | 7,629 | 1m3 | |
| 2 | Đào nền, đào cấp đường bằng máy đào -đất cấp I | 1,4495 | 100m3 | |
| 3 | Đào khuôn bằng thủ công, đất cấp I | 38,523 | 1m3 | |
| 4 | Đào khuôn bằng máy đào, đất cấp I | 7,3194 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào -đất cấp I | 61,8215 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất mang rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 6,754 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 6,88 | 100m3 | |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 130,7191 | 100m3 | |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 31,889 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 11,48 | 100m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 9,1926 | 100m3 | |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 60,8707 | 100m2 | |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 60,8707 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn móng dài | 2,8768 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 37,4 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn bó vỉa | 10,709 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK ≤10mm | 0,1662 | tấn | |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK >10mm | 0,2256 | tấn | |
| 19 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 | 67,06 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa thẳng KT 230x260x1000 | 1.207,32 | m | |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa cong KT 230x260x400 | 231,08 | m | |
| 22 | Bốc xếp bó vỉa lên phương tiện vận chuyển - Bốc xếp lên | 147,9238 | tấn | |
| 23 | Bốc xếp bó vỉa lên phương tiện vận chuyển - Bốc xếp xuống | 147,9238 | tấn | |
| 24 | Vận chuyển bó vỉa bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 14,7924 | 10 tấn/1km | |
| 25 | Ván khuôn móng dài | 1,3784 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 41,35 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn tấm đan rãnh | 2,2054 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | 20,68 | m3 | |
| 29 | Đệm vữa, dày 2cm, vữa XM M100 | 413,52 | m2 | |
| 30 | Lắp đặt đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 2.757 | cái | |
| 31 | Bốc xếp đan rãnh lên phương tiện vận chuyển - Bốc xếp lên | 45,496 | tấn | |
| 32 | Bốc xếp đan rãnh lên phương tiện vận chuyển - Bốc xếp xuống | 45,496 | tấn | |
| 33 | Vận chuyển đan rãnh bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 4,5496 | 10 tấn/1km | |
| 34 | Ván khuôn móng | 2,7892 | 100m2 | |
| 35 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | 21,6166 | m3 | |
| 36 | Xây khóa hè gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 32,2157 | m3 | |
| 37 | Đắp cát tạo phẳng dày 5cm | 237,17 | m3 | |
| 38 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | 4.743,4053 | m2 | |
| 39 | Lát vỉa hè gạch Block tự chèn | 4.743,4053 | m2 | |
| 40 | Đào móng hố trồng cây bằng thủ công, đất C2 | 29,18 | 1m3 | |
| 41 | Ván khuôn móng hố trồng cây | 0,8726 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 9,82 | m3 | |
| 43 | Xây hố trồng cây bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 11,91 | m3 | |
| 44 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 290,15 | m2 | |
| 45 | Đắp đất hồ trồng cây | 43,39 | m3 | |
| 46 | Mua đất màu hố trồng cây | 46,4273 | m3 | |
| 47 | Trồng cây Muồng Hoàng Yến, ĐK 10-12cm | 101 | cây | |
| 48 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | 5,604 | 1m3 | |
| 49 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | 1,0648 | 100m3 | |
| 50 | Đắp trả đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,5122 | 100m3 | |
| 51 | Xây kè mương bằng đá hộc, vữa XM M100 | 100,03 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn mũ tường | 0,4821 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông mũ tường M200, đá 1x2 | 10,61 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gờ chắn | 0,3312 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông gờ chắn, M200, đá 1x2 | 4,32 | m3 | |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng | 10 | m3 | |
| 57 | Láng vữa, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 100 | m2 | |
| 58 | Mua đất đắp | 24.082,6835 | m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 2.408,2684 | 10m3/1km | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 2.408,2684 | 10m3/1km | |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | 150,144 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng | 2,346 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | 190,026 | m3 | |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 216,7704 | m3 | |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 985,32 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | 11,73 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | 109,7928 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | 4,7858 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 5,3517 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 5,5403 | tấn | |
| 11 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | 98,532 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | 1.173 | cái | |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng | 14,56 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng | 0,624 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | 37,44 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn rãnh | 1,664 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 | 24,96 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | 1,248 | 100m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,7699 | tấn | |
| 20 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | 7,02 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | 0,5554 | 100m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,8883 | tấn | |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 1,4779 | tấn | |
| 24 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | 12,17 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | 104 | cái | |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng | 1,05 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn móng | 0,042 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | 2,73 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn rãnh | 0,126 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông rãnh nước M200, đá 1x2 | 1,89 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn mũ mố | 0,084 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,0518 | tấn | |
| 33 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | 0,47 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | 0,0395 | 100m2 | |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0699 | tấn | |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | 0,1113 | tấn | |
| 37 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | 0,92 | m3 | |
| 38 | Lắp đặt tấm đan | 7 | cái | |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng | 1,9 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn móng hố thu | 0,0569 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | 2,25 | m3 | |
| 42 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 5,68 | m3 | |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 20,16 | m2 | |
| 44 | Ván khuôn mũ mố | 0,1521 | 100m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,1608 | tấn | |
| 46 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | 1,39 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn tấm đan | 0,0518 | 100m2 | |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,1017 | tấn | |
| 49 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | 1,04 | m3 | |
| 50 | Lắp đặt tấm đan | 12 | cái | |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng | 2,85 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn móng hố thu | 0,0853 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 3,37 | m3 | |
| 54 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 8,1 | m3 | |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 28,35 | m2 | |
| 56 | Ván khuôn mũ mố | 0,2282 | 100m2 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,2411 | tấn | |
| 58 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | 2,08 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn tấm đan | 0,0778 | 100m2 | |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,1525 | tấn | |
| 61 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | 1,56 | m3 | |
| 62 | Lắp đặt tấm đan | 18 | cái | |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng | 1,27 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn móng hố thu | 0,0379 | 100m2 | |
| 65 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 1,5 | m3 | |
| 66 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 3,78 | m3 | |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 13,44 | m2 | |
| 68 | Ván khuôn mũ mố | 0,1014 | 100m2 | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,1072 | tấn | |
| 70 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | 0,93 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn tấm đan | 0,0691 | 100m2 | |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,1355 | tấn | |
| 73 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | 1,38 | m3 | |
| 74 | Lắp đặt tấm đan | 8 | cái | |
| 75 | Thi công lớp đá đệm móng | 0,32 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn móng hố thu | 0,0095 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 0,37 | m3 | |
| 78 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 0,88 | m3 | |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,05 | m2 | |
| 80 | Ván khuôn mũ mố | 0,0254 | 100m2 | |
| 81 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,0268 | tấn | |
| 82 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | 0,23 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn tấm đan | 0,0173 | 100m2 | |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0339 | tấn | |
| 85 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | 0,35 | m3 | |
| 86 | Lắp đặt tấm đan | 2 | cái | |
| 87 | Thi công lớp đá đệm móng | 0,63 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn móng hố thu | 0,019 | 100m2 | |
| 89 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | 0,75 | m3 | |
| 90 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 1,8 | m3 | |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 6,3 | m2 | |
| 92 | Ván khuôn mũ mố | 0,0507 | 100m2 | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | 0,0536 | tấn | |
| 94 | Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 | 0,46 | m3 | |
| 95 | Ván khuôn tấm đan | 0,0173 | 100m2 | |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0339 | tấn | |
| 97 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | 0,35 | m3 | |
| 98 | Lắp đặt tấm đan | 4 | cái | |
| C | CỐNG HỘP KĐ 1,5M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | 7,5532 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cống | 0,197 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | 22,6596 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép cống hộp | 3,1062 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | 0,1497 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | 8,4643 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm | 0,111 | tấn | |
| 8 | Bê tông cống hộp M300, đá 1x2 | 53,41 | m3 | |
| 9 | Bê tông phủ mặt cống hộp M300, đá 1x2 | 6,5056 | m3 | |
| 10 | Vữa xi măng mối nối cống M150 | 2,28 | m2 | |
| 11 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | 22,8 | m | |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật | 0,2052 | 100m2 | |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng | 20,52 | m2 | |
| 14 | Matít khe phòng lún | 10,26 | m2 | |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 198,588 | m2 | |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng | 3,046 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống | 0,4786 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống, M150, đá 1x2 | 26,401 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | 0,408 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông tường đầu, tường cánh, M150, đá 1x2 | 13,566 | m3 | |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng | 44,0568 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | 0,2519 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤10mm | 0,5332 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm | 0,8877 | tấn | |
| 25 | Bê tông bản chuyển tiếp, M250, đá 1x2 | 18,87 | m3 | |
| 26 | Đào đất xây cống, dẫn dòng bằng thủ công, đất cấp II | 10,751 | 1m3 | |
| 27 | Đào đất xây cống, dẫn dòng bằng máy đào -đất cấp II | 2,0427 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất hoàn thiện bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,8601 | 100m3 | |
| 29 | Mua đất đắp | 116,6296 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 11,663 | 10m3/1km | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 11,663 | 10m3/1km | |
| D | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dây nhôm, lõi thép có vỏ bọc AC95/16 - XLPE4.3/HDPE | 959 | m | |
| 2 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép ; Tiết diện dây 95mm2 | 0,959 | 1 km dây | |
| 3 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại Cự ly | 0,3724 | tấn/km | |
| 4 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | 0,3724 | tấn | |
| 5 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | 369,46 | kg | |
| 6 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | 0,3695 | tấn | |
| 7 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,3695 | tấn | |
| 8 | Lắp đặt xà | 2 | bộ | |
| 9 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | 96,97 | kg | |
| 10 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bốc dỡ bằng thủ công | 0,097 | tấn | |
| 11 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,097 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt xà | 1 | bộ | |
| 13 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,08 | tấn/km | |
| 14 | Lắp đặt xà | 1 | bộ | |
| 15 | Cột bê tông ly tâm LTMB-18 NPC.14.0 Ngọn 190 * Gốc 430mm | 4 | cột | |
| 16 | Cột bê tông ly tâm LTMB-14 NPC.13.0 Ngọn 190 * Gốc 377mm | 2 | cột | |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | 13,618 | tấn/km | |
| 18 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 18m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 4 | cột | |
| 19 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 20 | Sắt thép các loại , mạ kẽm nhúng nóng | 63,56 | kg | |
| 21 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,0636 | tấn/km | |
| 22 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 0,0636 | tấn | |
| 23 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | 2 | 1 bộ | |
| 24 | Sắt thép các loại , mạ kẽm nhúng nóng | 30,5 | kg | |
| 25 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,0305 | tấn/km | |
| 26 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 0,0305 | tấn | |
| 27 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | 1 | 1 bộ | |
| 28 | Sắt thép mạ các loại | 222,15 | kg | |
| 29 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,2222 | tấn/km | |
| 30 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 0,2222 | tấn | |
| 31 | Kéo rải dây tiếp địa cột điện | 0,4815 | 100kg | |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | 1,2 | 10 cọc | |
| 33 | Sứ chuỗi 35kV + phụ kiện lắp đặt | 15 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt sứ chuỗi 35kV | 15 | 1 chuỗi sứ | |
| 35 | Vận chuyển sứ bằng thủ công cự ly | 0,033 | tấn/km | |
| 36 | Bốc dỡ sứ bằng thủ công | 0,033 | tấn | |
| 37 | Sứ đứng 35kV + phụ kiện lắp đặt | 6 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | 2,7 | 10 sứ | |
| 39 | Vận chuyển sứ bằng thủ công cự ly | 0,216 | tấn/km | |
| 40 | Bốc dỡ sứ bằng thủ công | 0,216 | tấn | |
| 41 | Ghíp 3 Bu lông mua mới | 12 | Bộ | |
| 42 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | 227,464 | kg | |
| 43 | Lắp đặt chụp cột | 2 | 1 bộ | |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,2275 | tấn/km | |
| 45 | Bốc dỡ bằng thủ công | 0,2275 | tấn | |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công sắt thép các loại cự ly | 0,14 | tấn/km | |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 2 | bộ | |
| 48 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 30,16 | 1m3 | |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1186 | 100m3 | |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 1,16 | m3 | |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 14,58 | m3 | |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,56 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,384 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0641 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,006 | tấn | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,183 | 100m3 | |
| 57 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 11,6 | 1m3 | |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0366 | 100m3 | |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,58 | m3 | |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 6,28 | m3 | |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,08 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,169 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0282 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,003 | tấn | |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0794 | 100m3 | |
| 66 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 18,792 | 1m3 | |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1879 | 100m3 | |
| 68 | Tháo xà thép trên cột BTLT 35kV | 7 | 1 bộ | |
| 69 | Tháo sứ đứng 35kV trên xà, cột BTLT | 2,1 | 10 sứ | |
| 70 | Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt | 9 | bộ | |
| 71 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR, AACSR,...). Tiết diện dây | 5,45 | 1km/1 dây | |
| E | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cát đen | 41,529 | m3 | |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 41,529 | m3 | |
| 3 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 1.905 | viên | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | 1,905 | 1000v | |
| 5 | Vải nhựa bảo vệ cáp | 114,3 | m2 | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,143 | 100m2 | |
| 7 | Cát đen | 18,018 | m3 | |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 18,018 | m3 | |
| 9 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 585 | viên | |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | 0,585 | 1000v | |
| 11 | Vải nhựa bảo vệ cáp | 58,5 | m2 | |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,585 | 100m2 | |
| 13 | Cát đen | 7,8 | m3 | |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 7,8 | m3 | |
| 15 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 325 | viên | |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | 0,325 | 1000v | |
| 17 | Vải nhựa bảo vệ cáp | 19,5 | m2 | |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,195 | 100m2 | |
| 19 | ống thép đen bảo vệ cáp, D114mm dày 5mm | 1.144,57 | kg | |
| 20 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D114mm | 0,475 | 100m | |
| 21 | Măng xông ống thép D114 | 14 | Cái | |
| 22 | Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x50 mm2 | 395,1 | m | |
| 23 | Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x70 mm2 | 174,6 | m | |
| 24 | Cáp ngầm 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4x120 mm2 | 239 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D90/70 | 3,901 | 100m | |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*50mm2 trong ống bảo vệ. | 3,951 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D105/80 | 1,726 | 100m | |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*70mm2 trong ống bảo vệ. | 1,746 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D130/100 | 2,37 | 100m | |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm 4*120mm2 trong ống bảo vệ. | 2,39 | 100m | |
| 31 | Bulông D16 dài 250 bắt đế tủ (mạ kẽm) | 36 | bộ | |
| 32 | Thép mạ kẽm các loại | 292,14 | kg | |
| 33 | Cáp đồng tiếp địa M25mm2 | 40,5 | m | |
| 34 | Đầu cốt đồng M25 | 9 | cái | |
| 35 | Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | 18 | cọc | |
| 36 | Kéo rải thép dẹt 40x4mm dưới mương đất | 24,3 | m | |
| 37 | Kéo rải cáp tiếp địa M25mm2 | 40,5 | m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D32/25mm | 0,18 | 100m | |
| 39 | Tủ gom công tơ 09 công tơ | 9 | tủ | |
| 40 | Lắp đặt tủ gom công tơ | 9 | 1 tủ | |
| 41 | Đầu cốt tiết diện 50mm2 | 40 | Cái | |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 50mm2 | 4 | 10 đầu cốt | |
| 43 | Đầu cốt tiết diện 70mm2 | 16 | Cái | |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 45 | Đầu cốt tiết diện 120mm2 | 16 | Cái | |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 47 | Lắp đặt Automat 3 pha 250A 25kA | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Automat 3 pha 50A 10kA | 1 | cái | |
| 49 | Cát đen | 100,716 | m3 | |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 100,716 | m3 | |
| 51 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 4.620 | viên | |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | 4,62 | 1000v | |
| 53 | Vải nhựa bảo vệ cáp | 277,2 | m2 | |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 2,772 | 100m2 | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50mm ; Chôn ngầm từ tủ công tơ về đầu hộ gia đình | 23,1 | 100m | |
| 56 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 24,003 | 1m3 | |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,9601 | 100m3 | |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,7849 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,4153 | 100m3 | |
| 60 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 9,828 | 1m3 | |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3931 | 100m3 | |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3112 | 100m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,1802 | 100m3 | |
| 64 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 5,2 | 1m3 | |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,208 | 100m3 | |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,182 | 100m3 | |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,078 | 100m3 | |
| 68 | Đào móng tủ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 10,98 | 1m3 | |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,45 | m3 | |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,53 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1728 | 100m2 | |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0972 | 100m3 | |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,0126 | 100m3 | |
| 74 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 7,47 | m2 | |
| 75 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 8,424 | 1m3 | |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0842 | 100m3 | |
| 77 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | 28 | cái | |
| 78 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 58,212 | 1m3 | |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,3285 | 100m3 | |
| 80 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,9034 | 100m3 | |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 1,0072 | 100m3 | |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 63,22 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4176 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,044 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,9 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 18,56 | m3 | |
| 6 | Khung móng M24*300*300*675mm | 29 | bộ | |
| 7 | Đai ốc M24 Bulông móng (mạ kẽm) | 232 | bộ | |
| 8 | Đai ốc chỏm cầu Bulông móng (mạ kẽm) | 116 | bộ | |
| 9 | Ống nhựa gân xoắn D85/65 | 63,8 | m | |
| 10 | Thép mạ kẽm các loại | 493,29 | kG | |
| 11 | Đóng cọc thép mạ kẽm L63x63x6 dài 2,5m | 29 | cọc | |
| 12 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | 116 | m | |
| 13 | Láng nền, trát kín chân cột, dày 3cm, vữa XM M100 | 9,28 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | 0,2146 | 100m3 | |
| 15 | Cột đèn chiếu sáng cao 8m, ngọn D78 dày 3,5mm | 29 | cột | |
| 16 | Cần đèn VTK02 | 29 | cái | |
| 17 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | 29 | 1 cột | |
| 18 | Lắp cần đèn, chiều dài ≤2,8m | 29 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cáp 3 ruột CU/PVC/PVC 0.6-1kV ( 3*1,5)mm2 | 232 | m | |
| 20 | Bảng điện cửa cột đèn + cầu đấu | 29 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt phụ kiện kẹp các loại, kẹp đấu nối | 87 | 1 bộ | |
| 22 | Đèn led 120W chiếu sáng đường phố (cả chóa) | 29 | cái | |
| 23 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | 29 | bộ | |
| 24 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng tự động | 1 | tủ | |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | 1 | 1 tủ | |
| 26 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 33,516 | 1m3 | |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,3406 | 100m3 | |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0959 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,5799 | 100m3 | |
| 30 | Cát đen | 57,988 | m3 | |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 57,988 | m3 | |
| 32 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 2.660 | viên | |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | 2,66 | 1000v | |
| 34 | Vải nhựa bảo vệ cáp | 159,6 | m2 | |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 1,596 | 100m2 | |
| 36 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 6,384 | 1m3 | |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2554 | 100m3 | |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2022 | 100m3 | |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | 0,117 | 100m3 | |
| 40 | Cát đen | 11,704 | m3 | |
| 41 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 11,704 | m3 | |
| 42 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 380 | viên | |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | 0,38 | 1000v | |
| 44 | Vải nhựa bảo vệ cáp | 38 | m2 | |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,38 | 100m2 | |
| 46 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 4,64 | 1m3 | |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | 0,1856 | 100m3 | |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,1624 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | 0,0696 | 100m3 | |
| 50 | Cát đen | 6,96 | m3 | |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 6,96 | m3 | |
| 52 | Gạch đất nung tuynel đặc 220*105*60mm | 290 | viên | |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch báo hiệu | 0,29 | 1000v | |
| 54 | Vải nhựa bảo vệ cáp | 17,4 | m2 | |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,174 | 100m2 | |
| 56 | Cáp ngầm chiếu sáng 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4*16 mm2 | 14 | m | |
| 57 | Cáp ngầm chiếu sáng 3 pha CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4*10 mm2 | 925 | m | |
| 58 | Cáp tiếp địa liên hoàn ngầm E-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 1*10 mm2 | 939 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50 | 7,86 | 100m | |
| 60 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 4*16 mm2 và 4*10 mm2 | 9,39 | 100m | |
| 61 | Kéo rải Cáp tiếp địa liên hoàn ngầm E-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1kV 1*10 mm2 (M10) chạy dọc tuyến cáp chiếu sáng | 9,39 | 100m | |
| 62 | Đầu cốt tiết diện 16mm2 | 8 | Cái | |
| 63 | Đầu cốt tiết diện 10mm2 | 20 | Cái | |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 + 10mm2 | 28 | 10 đầu cốt | |
| 65 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D60mm | 0,63 | 100m | |
| 66 | ống thép đen bảo vệ cáp, D60mm dày 3mm (Báo giá Thanh Hóa, quý 4/2020) | 265,23 | kG | |
| 67 | Măng sông ống thép 60 | 11 | Cái | |
| 68 | Mốc báo hiệu cáp | 45 | cái | |
| G | TRẠM BIẾN ÁP 560 KVA | |||
| 1 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | 54,99 | kg | |
| 2 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,055 | tấn | |
| 3 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | 59,42 | kg | |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,0594 | tấn | |
| 5 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | 390,657 | kg | |
| 6 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,3907 | tấn | |
| 7 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | 122,59 | kg | |
| 8 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | 0,1226 | tấn | |
| 9 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | 108,45 | kg | |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | 0,1085 | tấn | |
| 11 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | 33,52 | kg | |
| 12 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | 0,0335 | tấn | |
| 13 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | 150,584 | kg | |
| 14 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,1506 | tấn | |
| 15 | Sắt thép xà các loại , mạ kẽm nhúng nóng | 179,24 | kg | |
| 16 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | 0,1792 | tấn | |
| 17 | Sắt thép các loại , mạ kẽm nhúng nóng | 36,08 | kg | |
| 18 | Rải dây thép địa | 1,93 | 10 m | |
| 19 | Sắt thép các loại , mạ kẽm nhúng nóng | 214,8 | kg | |
| 20 | Bu lông M14x45 | 2 | cái | |
| 21 | Rải dây thép địa | 5,9 | 10 m | |
| 22 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 1 | 10 cọc | |
| 23 | Thanh cái đồng tròn D10 | 24 | m | |
| 24 | Lắp đặt thanh đồng tròn D10 | 24 | 1 m | |
| 25 | Sứ đứng 35kV + phụ kiện lắp đặt | 16 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | 16 | 1 cái | |
| 27 | Cáp mặt máy 0,6/1kV loại Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | 80 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính 160/125mm | 0,16 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 80 | 1 m | |
| 30 | Thép hộp chụp sứ 0,4kV mặt máy biến áp | 7,84 | kg | |
| 31 | Lắp đặt hộp chụp sứ 0,4kV TBA | 0,0078 | tấn | |
| 32 | Biển an toàn + biển tên trạm | 2 | Cái | |
| 33 | Ghíp đồng bắt thanh cái D10 | 3 | Cái | |
| 34 | Ghíp 3 Bu lông mua mới | 6 | Bộ | |
| 35 | Cột bê tông ly tâm LTMB-16 NPC.14.0 Ngọn 190 * Gốc 403mm | 2 | cột | |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | 4,132 | tấn/km | |
| 37 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột 16m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | 2 | cột | |
| 38 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 12,88 | 1m3 | |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0618 | 100m3 | |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,56 | m3 | |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | 3,18 | m3 | |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,2 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1192 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0217 | tấn | |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,067 | 100m3 | |
| 46 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 18,72 | 1m3 | |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1872 | 100m3 | |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 1 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van 35KV | 1 | 3 pha | |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KV | 1 | 1 bộ | |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | 1 | 1 bộ | |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 0,4kV xoay chiều 3 pha tại TBA | 1 | 1 tủ | |
| I | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 22-35KV | 1 | máy | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha 1) | 1 | pha | |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 10kV (pha thứ 2 trở đi) | 1 | pha | |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | 1 | bộ | |
| 5 | Thí nghiệm cầu dao cách ly 22kV | 1 | bộ | |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 | sợi | |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1 | sợi | |
| J | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | MBA 560kVA-35/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ tụ bù hạ thế 250kVAR | 1 | tủ | |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV | 1 | bộ | |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35kV | 1 | bộ | |
| 5 | Chống sét van Zn0-35kV | 1 | bộ | |
| 6 | Tủ điện hạ thế 0,4kV 3 pha 800A-42kA trọn bộ | 1 | tủ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6704E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.340673E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.794.903.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công giao thông | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | rình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp điện | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phòng cháy, chữa cháy và cứu hộ cứu nạn | 1 | Trình độ Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy và chữa cháy, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 3 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | công suất: ≤ 110 CV | 2 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | công suất: 50 – 60 m3/h | 1 |
| 6 | Máy san tự hành | công suất ≤ 110 CV | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 5T | 5 |
| 8 | Máy đầm | ≥ 9 T | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | dung tích: 5,0 m3 | 2 |
| 11 | Ô tô tải có gắn cần cẩu | tải trọng ≥ 7 tấn | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất ≥ 1 KW | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80,0 lít | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 17 | Máy đầm cóc | Công suất ≥60Kg | 2 |
| 18 | Máy bơm | ≥ 5 CV | 2 |
| 19 | Máy lu rung | ≥ 16 tấn | 3 |
| 20 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 1,3 KW | 2 |
| 21 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 22 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 4 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi