Gói thầu: Gói thầu số 03 : Xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210571930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 : Xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 11:28:00 đến ngày 2021-06-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,715,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN TRONG TRƯỜNG | |||
| B | I. LÁT GẠCH TRÊN NỀN SÂN CŨ | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.339,066 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.339,066 | m2 |
| C | II. LÁT GẠCH TRÊN NỀN ĐẤT | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 515,93 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51,593 | m3 |
| 3 | Nilon lót đáy móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 541,727 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51,593 | m3 |
| D | III. XÂY ĐƯỜNG BAO BỒN HOA VÀ BỒN CÂY BÓNG MÁT | |||
| E | 1. Xây đường bao bồn hoa và xây bồn cây bóng mát | |||
| 1 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,65 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 71,546 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 53,201 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,376 | m3 |
| F | 2. Trồng bổ sung cây bóng mát | |||
| 1 | Mua và trồng cây bóng mát, Dgốc = 8-10cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 2 | Đắp đất màu trồng cây | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,32 | m3 |
| 3 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | 1cây/năm |
| G | IV. NỀN BÊ TÔNG SAU KHU NHÀ MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,995 | m3 |
| 2 | Nilon lót đáy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 125,948 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,399 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,995 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG VÀ KHUÔN VIÊN TRƯỚC CỔNG TRƯỜNG | |||
| I | I. KẾT CẤU NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22,201 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 3 | Nilon lót đáy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 129,505 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,7 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,185 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,617 | 100m3 |
| 7 | Mua đất bao gồm vận chuyển, thuế tài nguyên, phí BVMT) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,697 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,97 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,97 | 10m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,97 | 10m3/1km |
| J | II. KẾT CẤU VỈA HÈ | |||
| K | 1. Lát gạch vỉa hè | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 110,756 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,077 | m3 |
| 3 | Nilon lót đáy móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 116,294 | m2 |
| L | 2. Bó vỉa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,849 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,455 | 100m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,18 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,118 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 43 | cấu kiện |
| M | 3. Khóa vỉa hè | |||
| 1 | Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,82 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,099 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,298 | m3 |
| N | III. KHUÔN VIÊN TRƯỚC CỔNG TRƯỜNG | |||
| O | 1. Sân bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 87,439 | m3 |
| 2 | Nilon lót đáy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 918,11 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,488 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 87,439 | m3 |
| P | 2. Trồng cây bóng mát | |||
| 1 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,457 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18,455 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18,455 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,355 | m3 |
| 5 | Mua và trồng cây bóng mát vỉa hè, Dgốc = 8-10cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | cây |
| 6 | Đắp đất màu trồng cây | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,16 | m3 |
| 7 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | 1cây/năm |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| R | I. NÂNG NẮP RÃNH HIỆN CÓ | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét, vận chuyển bùn đáy mương bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 28,8 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,42 | m3 |
| S | Làm mới tấm đan hư hỏng (bằng 10% tổng số lượng tấm đan) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 31,68 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72 | cấu kiện |
| T | II. RÃNH XÂY MỚI | |||
| U | 1. Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,13 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,254 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,156 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 47 | cấu kiện |
| V | 2. Thân rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,102 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,376 | 100m2 |
| 3 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,284 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51,6 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,092 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,141 | 100m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,198 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22,055 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,074 | 100m3 |
| W | III. CÔNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26,25 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,769 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,443 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75 | cấu kiện |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75 | ống cống |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32,775 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,686 | 100m3 |
| X | IV. HỐ THU NƯỚC | |||
| Y | 1. Nắp đan hố ga | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,506 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,057 | tấn |
| 3 | Gia công khung thép hình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,157 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| Z | 2. Khuôn hầm hố ga | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,916 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 3 | Gia công khung thép hình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,151 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,137 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| AA | 3. Thân hố ga | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,792 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,822 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,042 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,87 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,348 | m3 |
| AB | V. CỬA XẢ NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,435 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,42 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,182 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,837 | m3 |
| AC | HẠNG MỤC: SAN LẤP AO, VƯỜN RAU | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,159 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,237 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,396 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,396 | 100m3/1km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 44,483 | 100m3 |
| 6 | Mua đất bao gồm vận chuyển, thuế tài nguyên, phí BVMT) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48,015 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 480,15 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 480,15 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 480,15 | 10m3/1km |
| AD | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| AE | 1. Kết cấu phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,195 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,68 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,405 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,037 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,066 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,083 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,792 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,016 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,131 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,056 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,781 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,097 | 100m3 |
| AF | 2. Kết cấu phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,581 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,106 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,945 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,088 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,287 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,137 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,154 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,024 | 100m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,3 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,3 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| AG | 3. Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,676 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30,618 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,8 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21,9 | m |
| 5 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,832 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15,145 | m2 |
| 7 | Lát gạch lá nem 20x20cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 66,518 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33,227 | m2 |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,052 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,282 | 100m2 |
| 15 | Ghim chống bão (6 cái/m2) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 169,2 | cái |
| AH | 4. Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 3 | Sản xuất hoa sắt cửa cả sơn hoàn chỉnh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| AI | 5. Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác D60 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| AJ | 6. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Hộp điện 400x250 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 10 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 11 | Đế nhựa âm tường 80x100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Mặt 1-3 lỗ công tắc + ổ cắm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| AK | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| AL | 1. Phần nền, móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,247 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,728 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,29 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,078 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,293 | 100m2 |
| 7 | Bu long chẻ M14 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 8 | Thép bản mã | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,091 | tấn |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,091 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,323 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,28 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,94 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,766 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 147,66 | m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,766 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,082 | 100m3 |
| AM | 2. Phần thân: | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,325 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,325 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,739 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,739 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,826 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,826 | tấn |
| 7 | Thép bản mã | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,346 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,648 | 100m2 |
| 11 | Ghim chống bão (6 cái/m2) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 924,48 | cái |
| AN | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| AO | I. CỔNG CHÍNH | |||
| AP | 1. Phần móng cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,29 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,827 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,782 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,678 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,042 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,146 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m2 |
| 11 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,746 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m3 |
| AQ | 2. Phần thân cổng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,392 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,042 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,152 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,714 | m3 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,52 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 11 | Đắp vữa đỉnh cột: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,277 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 41,787 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt (bao gồm cả thanh ray) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,943 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,943 | m2 |
| 16 | Bánh xe cánh cổng bằng sắt đặc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,943 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,509 | m2 |
| 19 | Gắn chữ tạo tên biển trường bằng tôn mạ đồng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| AR | II. CỔNG PHỤ | |||
| AS | 1. Phần móng cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,86 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,452 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,028 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,085 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m3 |
| AT | 2. Phần thân cổng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,206 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,012 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,037 | 100m2 |
| 5 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,279 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,874 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,8 | m |
| 8 | Đắp vữa đỉnh cột: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,168 | m2 |
| 10 | Gia công cổng sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,6 | m2 |
| AU | III. TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| AV | 1. Phá dỡ tường rào cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18,675 | m3 |
| AW | 2. Phần móng tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,979 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,911 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30,001 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,138 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,24 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,19 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,326 | 100m3 |
| AX | 3. Phần thân tường rào | |||
| 1 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,843 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,395 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,109 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,127 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 148,441 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 151,8 | m |
| 7 | Đắp vữa đỉnh cột: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 126,8 | m |
| 9 | Sản xuất hàng rào hoa sắt thép vuông 16x16mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 79,002 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 79,002 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 155,863 | m2 |
| AY | IV. TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| AZ | 1. Tháo dỡ tường rào cũ | |||
| 1 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 49,613 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,375 | m2 |
| BA | 2. Phần móng đoạn tường rào xây mới | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,478 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,81 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,059 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,33 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,017 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m3 |
| BB | 3. Phần thân tường rào | |||
| 1 | Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,97 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,688 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,104 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,125 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 208,331 | m2 |
| 6 | Đắp vữa đỉnh cột: | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 293,891 | m2 |
| BC | PHẦN THIẾT BỊ LỚP HỌC (TÍNH CHO 6 LỚP) | |||
| 1 | Bảng từ có chân di động | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Giá úp cốc 4 tầng, 36 cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Giá phơi khăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Bình đựng nước 20 lít | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Giá bình đựng nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Giá để dép của trẻ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Tủ đồ dùng cá nhân 20 ngăn Tủ bằng thép sơn tĩnh điện, các cánh sơn màu, đóng bằng chốt lẫy sắt, mở bằng tay móc âm. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Giá góc Bằng gỗ công nghiệp MDF, sơn các màu, phủ PU, chân có bánh xe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 9 | Ti vi LED thông minh 4K 49 inh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 10 | Loa vi tính 40W, đa rạng cổng kế nối, có điều khiển từ xa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 11 | Tủ đựng chăn chiếu bằng sắt Tủ bằng thép sơn tĩnh điện, bên trong chia làm 3 tầng, bên ngoài có 4 cánh, 2 cánh bên cố định, hai cánh giữa mở. | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 12 | Rèm cửa sổ, cả khung | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 13 | Rèm cửa chính, cả khung | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 14 | Giường ngủ mẫu giáo | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 180 | cái |
| BD | PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| BE | VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Các loại bảng biểu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Tủ để tài liệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 3 | Bàn họp hình oval, mặt liền chân | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ghế họp trân quỳ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 5 | Phông xanh, maket chữ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Kệ để tượng Bác | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tượng bác thạch cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Bục phát biểu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Trọn bộ 2 loa công xuất mỗi loa 150W kèm giá treo tường, 1 tăng âm 300W kèm các loại giắc kết nối, 1 bộ 2 mích không giây kèm đầu thu và giá đỡ mích | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Rèm cửa sổ, cả khung | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| BF | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn hội trường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 2 | Ghế hội trường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 3 | Phông xanh, maket chữ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Kệ để tượng Bác | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tượng bác thạch cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bục phát biểu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Trọn bộ 2 loa công xuất mỗi loa 300W kèm giá treo tường; 1 tăng âm 700W kèm các loại giác kết nối; 1 bộ 2 mích không giây kèm đầu thu và 1 giá đỡ mích | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Rèm cửa sổ, cả khung | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| BG | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bàn làm việc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ phụ bàn làm việc, có bánh xe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộc bàn làm việc loại 3 ngăn kéo, có bánh xe | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế làm việc pit tông thủy lực điều chỉnh độ cao, chân có bánh xe di chuyển, màu đen | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Cây nước nóng lạnh SUNHOUSE SHD9602 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ để tài liệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 7 | Bàn ghế tiếp khách gỗ sồi tự nhiên góc chữ L, mặt lền, loại nhỏ, màu cánh nhán | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| BH | PHÒNG HIỆU PHÓ | |||
| 1 | Bộ bàn làm việc hiệu phó:1 bàn làm việc;1 tủ phụ; 1 hộc di động | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế làm việc pit tông thủy lực điều chỉnh độ cao, chân có bánh xe di chuyển, màu đen | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Cây nước nóng lạnh SUNHOUSE SHD9602 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ để tài liệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| BI | CÁC THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Xe đẩy cơm 3 tầng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ lạnh 268 lít, Kiểu tủ lạnh: Khay đá trên; chất liệu khay tủ lạnh bằng kính, sử dụng công nghệ inventer, công nghệ kháng khuẩn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Bếp ga công nghiệp kiềng vuông (Loại 3 bếp) Bệ bếp bằng inox không nhiễm từ dày 1,2mm. 3 bếp ga kiềng vuông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Bồn giửa tay inox 5 vòi + phụ kiện lắp đặt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Tủ sấy bát Inox cánh kính khay phẳng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Bạt nhựa tre nắng tự cuốn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 225 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi