Gói thầu: Gói thầu số 03 : Xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210571930-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 03 : Xây dựng công trình và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210571833
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 11:28:00 đến ngày 2021-06-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,715,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN TRONG TRƯỜNG
B I. LÁT GẠCH TRÊN NỀN SÂN CŨ
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.339,066 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.339,066 m2
C II. LÁT GẠCH TRÊN NỀN ĐẤT
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 515,93 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 51,593 m3
3 Nilon lót đáy móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 541,727 m2
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 51,593 m3
D III. XÂY ĐƯỜNG BAO BỒN HOA VÀ BỒN CÂY BÓNG MÁT
E 1. Xây đường bao bồn hoa và xây bồn cây bóng mát
1 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,65 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 71,546 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 53,201 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,376 m3
F 2. Trồng bổ sung cây bóng mát
1 Mua và trồng cây bóng mát, Dgốc = 8-10cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cây
2 Đắp đất màu trồng cây Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,32 m3
3 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 1cây/năm
G IV. NỀN BÊ TÔNG SAU KHU NHÀ MỚI
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,995 m3
2 Nilon lót đáy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 125,948 m2
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,399 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,995 m3
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG VÀ KHUÔN VIÊN TRƯỚC CỔNG TRƯỜNG
I I. KẾT CẤU NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22,201 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,011 100m2
3 Nilon lót đáy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 129,505 m2
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,7 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,185 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,617 100m3
7 Mua đất bao gồm vận chuyển, thuế tài nguyên, phí BVMT) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,697 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,97 10m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,97 10m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,97 10m3/1km
J II. KẾT CẤU VỈA HÈ
K 1. Lát gạch vỉa hè
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 110,756 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,077 m3
3 Nilon lót đáy móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 116,294 m2
L 2. Bó vỉa hè
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,849 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,455 100m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,18 m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,118 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 43 cấu kiện
M 3. Khóa vỉa hè
1 Xây tường gạch thẳng bê tông đặc (6x10,5x22)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,82 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,099 m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,298 m3
N III. KHUÔN VIÊN TRƯỚC CỔNG TRƯỜNG
O 1. Sân bê tông
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 87,439 m3
2 Nilon lót đáy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 918,11 m2
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17,488 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 87,439 m3
P 2. Trồng cây bóng mát
1 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,457 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18,455 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18,455 m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,355 m3
5 Mua và trồng cây bóng mát vỉa hè, Dgốc = 8-10cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13 cây
6 Đắp đất màu trồng cây Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,16 m3
7 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13 1cây/năm
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
R I. NÂNG NẮP RÃNH HIỆN CÓ
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 72 cấu kiện
2 Nạo vét, vận chuyển bùn đáy mương bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 28,8 m2
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,42 m3
S Làm mới tấm đan hư hỏng (bằng 10% tổng số lượng tấm đan)
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,036 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,022 100m2
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 31,68 m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 72 cấu kiện
T II. RÃNH XÂY MỚI
U 1. Tấm đan rãnh
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,13 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,254 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,156 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 47 cấu kiện
V 2. Thân rãnh
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,102 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,376 100m2
3 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9,284 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 51,6 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,092 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,141 100m2
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,198 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22,055 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,074 100m3
W III. CÔNG THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 26,25 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,769 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,443 100m2
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 75 cấu kiện
5 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 75 ống cống
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 32,775 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,45 100m2
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,686 100m3
X IV. HỐ THU NƯỚC
Y 1. Nắp đan hố ga
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,506 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,057 tấn
3 Gia công khung thép hình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,157 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,021 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 cấu kiện
Z 2. Khuôn hầm hố ga
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,916 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,085 tấn
3 Gia công khung thép hình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,151 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,137 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 cấu kiện
AA 3. Thân hố ga
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10,792 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,822 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,042 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,87 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,348 m3
AB V. CỬA XẢ NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,435 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,42 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,182 100m2
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,837 m3
AC HẠNG MỤC: SAN LẤP AO, VƯỜN RAU
1 Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,159 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,237 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,396 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,396 100m3/1km
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 44,483 100m3
6 Mua đất bao gồm vận chuyển, thuế tài nguyên, phí BVMT) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 48,015 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 480,15 10m3/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 480,15 10m3/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 480,15 10m3/1km
AD HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
AE 1. Kết cấu phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,195 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,68 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,405 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,037 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,066 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,083 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,792 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,016 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,131 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,072 100m2
11 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,056 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,4 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,781 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,097 100m3
AF 2. Kết cấu phần thân
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,581 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,015 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,095 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,106 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,945 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,027 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,088 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,086 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,287 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,137 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,27 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,154 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,009 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,024 100m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,3 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,3 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 27 m2
18 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,4 m2
AG 3. Phần kiến trúc
1 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,676 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30,618 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25,8 m2
4 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21,9 m
5 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,832 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15,145 m2
7 Lát gạch lá nem 20x20cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 66,518 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 33,227 m2
12 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,052 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,052 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,282 100m2
15 Ghim chống bão (6 cái/m2) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 169,2 cái
AH 4. Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,16 m2
2 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay,cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,4 m2
3 Sản xuất hoa sắt cửa cả sơn hoàn chỉnh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,4 m2
AI 5. Phần thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,08 100m
2 Rọ chắn rác D60 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
AJ 6. Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
5 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
6 Hộp điện 400x250 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Lắp đặt dây đơn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 m
8 Lắp đặt dây đơn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20 m
10 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 m
11 Đế nhựa âm tường 80x100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
12 Mặt 1-3 lỗ công tắc + ổ cắm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
AK HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
AL 1. Phần nền, móng:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,247 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,728 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,29 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,07 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,078 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,293 100m2
7 Bu long chẻ M14 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 48 cái
8 Thép bản mã Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,091 tấn
9 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,091 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,323 m2
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,28 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9,94 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14,766 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 147,66 m2
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14,766 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,082 100m3
AM 2. Phần thân:
1 Gia công cột bằng thép hình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,325 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,325 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,739 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,739 tấn
5 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,826 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,826 tấn
7 Thép bản mã Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,014 tấn
8 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,014 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,346 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,648 100m2
11 Ghim chống bão (6 cái/m2) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 924,48 cái
AN HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
AO I. CỔNG CHÍNH
AP 1. Phần móng cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,29 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,827 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,782 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,678 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,002 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,042 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,047 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,146 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,01 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,007 100m2
11 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,746 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,037 100m3
AQ 2. Phần thân cổng
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,392 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,018 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,042 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,071 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,152 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,014 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,012 100m2
8 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,714 m3
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20,52 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 36 m
11 Đắp vữa đỉnh cột: Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 19,277 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 41,787 m2
14 Gia công cổng sắt (bao gồm cả thanh ray) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,943 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,943 m2
16 Bánh xe cánh cổng bằng sắt đặc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,943 m2
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,509 m2
19 Gắn chữ tạo tên biển trường bằng tôn mạ đồng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
AR II. CỔNG PHỤ
AS 1. Phần móng cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,86 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,452 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,002 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,028 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,031 100m2
7 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,085 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,01 100m3
AT 2. Phần thân cổng
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,206 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,012 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,022 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,037 100m2
5 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,279 m3
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,874 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 19,8 m
8 Đắp vữa đỉnh cột: Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 Cái
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,168 m2
10 Gia công cổng sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,6 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,6 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,6 m2
AU III. TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
AV 1. Phá dỡ tường rào cũ
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18,675 m3
AW 2. Phần móng tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,979 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,911 m3
3 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30,001 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,138 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,24 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,19 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,326 100m3
AX 3. Phần thân tường rào
1 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,843 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,395 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,109 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,127 100m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 148,441 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 151,8 m
7 Đắp vữa đỉnh cột: Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 23 cái
8 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 126,8 m
9 Sản xuất hàng rào hoa sắt thép vuông 16x16mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 79,002 m2
10 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 79,002 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 155,863 m2
AY IV. TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
AZ 1. Tháo dỡ tường rào cũ
1 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 49,613 m2
2 Đục nhám mặt bê tông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,375 m2
BA 2. Phần móng đoạn tường rào xây mới
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,478 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,81 m3
3 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,059 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,33 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,017 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,03 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,038 100m3
BB 3. Phần thân tường rào
1 Xây tường gạch thẳng bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10,97 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,688 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,104 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,125 100m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 208,331 m2
6 Đắp vữa đỉnh cột: Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 27 cái
7 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 105 m
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 293,891 m2
BC PHẦN THIẾT BỊ LỚP HỌC (TÍNH CHO 6 LỚP)
1 Bảng từ có chân di động Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
2 Giá úp cốc 4 tầng, 36 cái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
3 Giá phơi khăn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
4 Bình đựng nước 20 lít Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
5 Giá bình đựng nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
6 Giá để dép của trẻ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
7 Tủ đồ dùng cá nhân 20 ngăn Tủ bằng thép sơn tĩnh điện, các cánh sơn màu, đóng bằng chốt lẫy sắt, mở bằng tay móc âm. Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
8 Giá góc Bằng gỗ công nghiệp MDF, sơn các màu, phủ PU, chân có bánh xe Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 bộ
9 Ti vi LED thông minh 4K 49 inh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
10 Loa vi tính 40W, đa rạng cổng kế nối, có điều khiển từ xa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
11 Tủ đựng chăn chiếu bằng sắt Tủ bằng thép sơn tĩnh điện, bên trong chia làm 3 tầng, bên ngoài có 4 cánh, 2 cánh bên cố định, hai cánh giữa mở. Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
12 Rèm cửa sổ, cả khung Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12 bộ
13 Rèm cửa chính, cả khung Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 bộ
14 Giường ngủ mẫu giáo Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 180 cái
BD PHÒNG CHỨC NĂNG
BE VĂN PHÒNG
1 Các loại bảng biểu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
2 Tủ để tài liệu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 tủ
3 Bàn họp hình oval, mặt liền chân Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Ghế họp trân quỳ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 50 cái
5 Phông xanh, maket chữ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Kệ để tượng Bác Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Tượng bác thạch cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Bục phát biểu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Trọn bộ 2 loa công xuất mỗi loa 150W kèm giá treo tường, 1 tăng âm 300W kèm các loại giắc kết nối, 1 bộ 2 mích không giây kèm đầu thu và giá đỡ mích Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
10 Rèm cửa sổ, cả khung Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
BF HỘI TRƯỜNG
1 Bàn hội trường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 cái
2 Ghế hội trường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 70 cái
3 Phông xanh, maket chữ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Kệ để tượng Bác Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Tượng bác thạch cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Bục phát biểu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Trọn bộ 2 loa công xuất mỗi loa 300W kèm giá treo tường; 1 tăng âm 700W kèm các loại giác kết nối; 1 bộ 2 mích không giây kèm đầu thu và 1 giá đỡ mích Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Rèm cửa sổ, cả khung Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 bộ
BG PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1 Bàn làm việc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Tủ phụ bàn làm việc, có bánh xe Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Hộc bàn làm việc loại 3 ngăn kéo, có bánh xe Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
4 Ghế làm việc pit tông thủy lực điều chỉnh độ cao, chân có bánh xe di chuyển, màu đen Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
5 Cây nước nóng lạnh SUNHOUSE SHD9602 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Tủ để tài liệu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 tủ
7 Bàn ghế tiếp khách gỗ sồi tự nhiên góc chữ L, mặt lền, loại nhỏ, màu cánh nhán Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Bộ
BH PHÒNG HIỆU PHÓ
1 Bộ bàn làm việc hiệu phó:1 bàn làm việc;1 tủ phụ; 1 hộc di động Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Ghế làm việc pit tông thủy lực điều chỉnh độ cao, chân có bánh xe di chuyển, màu đen Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Cây nước nóng lạnh SUNHOUSE SHD9602 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Tủ để tài liệu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 Tủ
BI CÁC THIẾT BỊ KHÁC
1 Xe đẩy cơm 3 tầng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Tủ lạnh 268 lít, Kiểu tủ lạnh: Khay đá trên; chất liệu khay tủ lạnh bằng kính, sử dụng công nghệ inventer, công nghệ kháng khuẩn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Bếp ga công nghiệp kiềng vuông (Loại 3 bếp) Bệ bếp bằng inox không nhiễm từ dày 1,2mm. 3 bếp ga kiềng vuông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
4 Bồn giửa tay inox 5 vòi + phụ kiện lắp đặt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
5 Tủ sấy bát Inox cánh kính khay phẳng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
6 Bạt nhựa tre nắng tự cuốn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 225 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->