Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210572797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 08:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp giao thông chi cho công tác bảo trì đường bộ 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 11:36:00 đến ngày 2021-06-07 08:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,470,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA HƯ HỎNG MÓNG, MẶT ĐƯỜNG VÀ THẢM BẢO TRÌ | |||
| B | Sửa chữa hư hỏng mặt đường nhựa cũ | |||
| C | Mặt đường bị sình lún, ổ gà sâu Hbq ≤ 15cm (TH3) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN cũ, dày tb 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,19 | m |
| 2 | Đào ổ gà dày trung bình 20cm (tận dụng đắp lề Lvc=50m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,33 | m3 |
| 3 | Vá ổ gà bằng CPĐD loại 1 Dmax25, dày 15cm (K≥0,98) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,49 | m3 |
| 4 | Tưới nhũ tương axít thấm bám TC 1,0Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 976,63 | m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển, thảm hoàn trả mặt đường bằng BTNC 12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 976,63 | m2 |
| D | Mặt đường bị rạn nứt, lớp BTN chưa bị biến dạng (TH1) | |||
| 1 | Láng nhựa 01 lớp, TCN 1,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.086,59 | m2 |
| E | Mặt đường bị rạn nứt mai rùa, rạn nứt lớn, lớp BTN bị biến dạng, móng còn tốt (TH2) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa cũ dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,47 | m |
| 2 | Đào mặt đường BTN cũ dày trung bình 5cm, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,68 | m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương axit dính bám TC 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773,52 | m2 |
| 4 | Sản xuất, vận chuyển, thảm hoàn trả mặt đường bằng BTNC 12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 773,52 | m2 |
| F | Thảm bảo trì mặt đường cũ (tính cả vuốt nối đường dân sinh hiện trạng) | |||
| 1 | Tưới nhũ tương axit dính bám TC 0,5Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.421,32 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển, thảm bảo trì toàn bộ mặt đường bằng BTNC 12,5, dày bình quân 5cm (kể cả bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.421,32 | m2 |
| G | San gạt, đắp bù lề đường và vét rãnh | |||
| 1 | San gạt lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.755,69 | m2 |
| 2 | Đắp bù lề đường (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,89 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc hình thang, (tận dụng đắp lề ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755,51 | m3 |
| H | Lề gia cố BTXM (đoạn gia cố rãnh dọc và đoạn rãnh đá hộc hiện hữu) | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề đá 1x2 M250, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,09 | m3 |
| 2 | Giấy dầu lót tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.017,16 | m2 |
| 3 | Ván khuôn đỗ bê tông lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,09 | m2 |
| 4 | Khe ngang lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 5 | Móng CPĐD loại 2 Dmax37,5 dày 15cm (K≥0,98) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,91 | m3 |
| 6 | Đào khuôn lề đường, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 301,41 | m3 |
| I | Gia cố mái taluy tại vị trí rãnh gia cố đá hộc hiện hữu | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy đá 1x2 M200 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1 | m3 |
| 2 | Vữa đệm M50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 553,5 | m2 |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| K | Cống bản Lo=80cm (Thiết kế mới) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, mác 250 tấm đan cống bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,62 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,25 | kg |
| 3 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | tấm |
| 4 | Bê tông mối nối đá 0,5x1, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng mác 100 đệm bản dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 6 | BT đá 2x4 mác 150 Thân cống, Tường cánh, Thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,41 | m3 |
| 7 | BT đá 2x4 mác 150 Móng cống, chân khay, sân cống, móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,16 | m3 |
| 8 | Đá dăm, cát đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,95 | m3 |
| 9 | BTXM đá 0,5x1 mác 250 rải mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 10 | Đào đất phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | m3 |
| 11 | Đắp đất phạm vi cống (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,53 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,24 | m2 |
| 13 | Ván khuôn các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,2 | m2 |
| L | Cống bản Lo=80cm (Cống hiện hữu tận dụng) | |||
| 1 | Nạo vét lòng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | m3 |
| M | Cống tròn Φ60cm L=2m (Vị trí vào nhà dân đoạn thiết kế rãnh đất) | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống cống BTCT Φ60cm L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | ống |
| N | Hố thu tại Km19+675.87 | |||
| 1 | Bê tông hố thu đá 2x4 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6 | kg |
| O | Rãnh dọc gia cố | |||
| P | Rãnh dọc gia cố tấm đan BTXM lắp ghép KT (57x49x7)cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,67 | m3 |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.313 | tấm |
| 3 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng đệm rãnh dày 2cm, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng chít mạch, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng rãnh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay đầu rãnh đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,85 | m2 |
| Q | Tấm đan qua nhà dân | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,91 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.049,83 | kg |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | tấm |
| 4 | Bê tông gối đỡ tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,46 | m2 |
| 6 | Đào đất thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| R | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| S | Biển báo thiết kế mới | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo D80mm dài 2,85m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| T | Cọc tiêu BTCT KT(15x15x120)cm | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp dựng lại cọc tiêu (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cọc |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | cọc |
| U | Cọc H hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp dựng lại cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cọc |
| V | Vạch sơn kẻ đường | |||
| 1 | Vạch sơn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,5 | m2 |
| 2 | Vạch sơn gờ giảm tốc dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,24 | m2 |
| W | CÔNG TÁC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi