Gói thầu: Cải tạo các hạng mục và xây mới nhà xe

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210546870-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Cải tạo các hạng mục và xây mới nhà xe
Số hiệu KHLCNT 20210546521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 10:32:00 đến ngày 2021-06-03 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,415,907,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A DÃY 24 PHÒNG HỌC [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)]
1 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.346,982 m2
2 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.432,712 m2
3 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 632,56 m2
4 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.768,684 m2
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 693,288 m2
6 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 693,288 m2
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,66 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,66 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,66 m2
10 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 417 m2
11 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,848 m2
12 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,16 m2
13 Chèn ron kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 842 m
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.346,982 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.432,712 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.401,244 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,848 m2
18 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,16 1m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 417 m2
20 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,122 100m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 786,628 m2
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m3
23 Rải ni long Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,866 100m2
24 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,064 m3
25 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 786,628 m2
B DÃY 3 PHÒNG HỌC [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)]
1 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,59 m2
2 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,58 m2
3 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,48 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,86 m2
5 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,86 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,86 m2
7 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 m2
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,38 m2
9 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,366 m2
10 Chèn ron kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 632 m
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,34 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,33 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,48 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,366 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,48 m2
16 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,839 100m2
C KHỐI THỰC HÀNH [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)]
1 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.077,41 m2
2 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.475,48 m2
3 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 888,44 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,24 m2
5 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,24 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m2
7 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8 m2
9 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 263 m2
10 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,02 m2
11 Chèn ron kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 921 m
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,02 m2
13 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,4 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.077,41 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.475,48 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 888,44 m2
17 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,104 100m2
D KHỐI ĐA NĂNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)]
1 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,76 m2
2 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,04 m2
3 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,22 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,12 m2
5 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,12 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,12 m2
7 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m2
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,1 m2
9 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,67 m2
10 Chèn ron kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 791 m
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,76 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,04 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,02 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,01 m2
15 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,1 m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,15 m2
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
18 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m2
19 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,372 m3
20 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,15 m2
21 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,712 100m2
E KHỐI HÀNH CHÍNH [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)]
1 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,27 m2
2 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 863,59 m2
3 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,1 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1 m2
5 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1 m2
7 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,16 m2
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,89 m2
9 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,123 m2
10 Chèn ron kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 745 m
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,27 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 863,59 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,1 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,123 m2
15 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 100m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,89 m2
F THƯ VIỆN - Y TẾ [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)]
1 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,2 m2
2 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 779,02 m2
3 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,91 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,15 m2
5 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,15 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,15 m2
7 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,87 m2
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,848 m2
9 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,387 m2
10 Chèn ron kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 652 m
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,2 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 779,02 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,78 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,387 m2
15 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,397 100m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,568 m2
G NHÀ XE HỌC SINH 1 [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,67 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,972 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,296 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,156 m3
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 m3
7 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,076 m3
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2 m3
9 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,576 m3
11 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 100m2
12 Xoa mặt nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 công
13 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1 10m
14 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m2
15 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100m2
17 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,031 tấn
23 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 tấn
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,317 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,031 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,317 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,414 100m2
29 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,23 m2
30 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,265 tấn
31 Lắp dựng bu long fi 12 L =800( Vl+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 cái
32 Cung cấp & thi công lắp đặt máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,054 m
33 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 100m2
H NHÀ XE HỌC SINH 1 (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (HỐ GA))[Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,311 100m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,983 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,858 m3
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,845 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,641 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,514 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,514 m2
9 Láng nền không đánh mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,068 m2
10 Sản xuất, lắp dựng nắp rãnh thoát nước 1,0m*0,3m Thép V40x40x1,4 (Vật tư + nhân công và bao gồm sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,376 Cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
I NHÀ XE HỌC SINH 2 [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,972 m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,442 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,837 m3
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 m3
7 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,236 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,5 m3
9 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,862 m3
11 Rải nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 100m2
12 Xoa mặt nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 công
13 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,25 10m
14 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 100m2
15 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
16 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m2
17 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 tấn
23 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 tấn
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,374 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,599 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,205 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,864 100m2
29 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,546 m2
30 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
31 Lắp dựng bu long fi 12 L =800( Vl+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 268 cái
32 Cung cấp & thi công lắp đặt máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,519 m
33 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 100m2
J NHÀ XE HỌC SINH 2 (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (HỐ GA)) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,929 100m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,247 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,942 m3
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,748 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,798 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,969 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,969 m2
9 Láng nền không đánh mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,488 m2
10 Sản xuất, lắp dựng nắp rãnh thoát nước 1,0m*0,3m Thép V40x40x1,4 (Vật tư + nhân công và bao gồm sơn 3 nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,412 Cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
K XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,478 m3
4 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,006 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 m3
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,001 m3
7 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,311 m3
9 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,697 m3
11 Rải ni long Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 100m2
12 Xoa mặt nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,108 m2
13 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m2
15 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 tấn
20 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 tấn
21 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,723 tấn
23 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 100m2
25 Cung cấp & thi công lắp đặt máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,06 m
26 Lắp dựng bu long fi 12 L =800( Vl+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
27 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 100m2
L CỔNG - HÀNG RÀO; NHÀ BẢO VỆ (NHÀ BẢO VỆ) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)]
1 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,185 m2
2 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,405 m2
3 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,596 m2
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,596 m2
5 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,596 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,596 m2
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,235 m2
8 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,235 m2
9 Chèn ron kính cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,82 m
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,185 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,405 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,596 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,235 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,235 m2
15 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m2
M CỔNG - HÀNG RÀO; NHÀ BẢO VỆ (CỔNG-HÀNG RÀO) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)]
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
4 Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,764 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,764 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
N CỔNG - HÀNG RÀO; NHÀ BẢO VỆ (HÀNG RÀO CẢI TẠO) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)]
1 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,326 tấn
2 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,752 m2
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,326 m2
4 Chông sắt D16 cao 15cm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 cái
5 Tacke sắt (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 cái
O CỔNG - HÀNG RÀO; NHÀ BẢO VỆ (CỔNG CHÍNH-CT1) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)]
1 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m2
2 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,22 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
4 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8 m2
P CỔNG - HÀNG RÀO; NHÀ BẢO VỆ (CỔNG CHÍNH-CT2) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)]
1 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m2
Q CỔNG - HÀNG RÀO; NHÀ BẢO VỆ (CỔNG CHÍNH-CT3) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)]
1 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,991 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,991 m2
R CỔNG - HÀNG RÀO; NHÀ BẢO VỆ (CỔNG CHÍNH-CT4) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)]
1 Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->