Gói thầu: Cải tạo các hạng mục và xây mới nhà xe
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210546870-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Cải tạo các hạng mục và xây mới nhà xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 10:32:00 đến ngày 2021-06-03 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,415,907,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DÃY 24 PHÒNG HỌC [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.346,982 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.432,712 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632,56 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.768,684 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,288 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 693,288 | m2 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,66 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,66 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,66 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,848 | m2 |
| 12 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,16 | m2 |
| 13 | Chèn ron kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.346,982 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.432,712 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.401,244 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,848 | m2 |
| 18 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,16 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,122 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,628 | m2 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 23 | Rải ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,866 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,064 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,628 | m2 |
| B | DÃY 3 PHÒNG HỌC [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,59 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,58 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,38 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,366 | m2 |
| 10 | Chèn ron kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,34 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,33 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,48 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,366 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,48 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,839 | 100m2 |
| C | KHỐI THỰC HÀNH [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077,41 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.475,48 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,44 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,24 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,24 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263 | m2 |
| 10 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,02 | m2 |
| 11 | Chèn ron kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921 | m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,02 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,4 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.077,41 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.475,48 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,44 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | 100m2 |
| D | KHỐI ĐA NĂNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,76 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,04 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,22 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,12 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,12 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,12 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,67 | m2 |
| 10 | Chèn ron kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 791 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,76 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,04 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,02 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,01 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,15 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 18 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,372 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,15 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,712 | 100m2 |
| E | KHỐI HÀNH CHÍNH [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,27 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,59 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,1 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,89 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,123 | m2 |
| 10 | Chèn ron kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,27 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,59 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,1 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,123 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,89 | m2 |
| F | THƯ VIỆN - Y TẾ [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,2 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,02 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,91 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,15 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,15 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,15 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,87 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,848 | m2 |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,387 | m2 |
| 10 | Chèn ron kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,2 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 779,02 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,78 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,387 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,397 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,568 | m2 |
| G | NHÀ XE HỌC SINH 1 [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,972 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,296 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,076 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,576 | m3 |
| 11 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | 100m2 |
| 12 | Xoa mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | công |
| 13 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | 10m |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,031 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,031 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,414 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,23 | m2 |
| 30 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | tấn |
| 31 | Lắp dựng bu long fi 12 L =800( Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 32 | Cung cấp & thi công lắp đặt máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,054 | m |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,02 | 100m2 |
| H | NHÀ XE HỌC SINH 1 (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (HỐ GA))[Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,983 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,858 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,845 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,641 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,514 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,514 | m2 |
| 9 | Láng nền không đánh mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,068 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng nắp rãnh thoát nước 1,0m*0,3m Thép V40x40x1,4 (Vật tư + nhân công và bao gồm sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,376 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| I | NHÀ XE HỌC SINH 2 [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,972 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,442 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,837 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,236 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,862 | m3 |
| 11 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | 100m2 |
| 12 | Xoa mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| 13 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,25 | 10m |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,205 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,864 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,546 | m2 |
| 30 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 31 | Lắp dựng bu long fi 12 L =800( Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268 | cái |
| 32 | Cung cấp & thi công lắp đặt máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,519 | m |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | 100m2 |
| J | NHÀ XE HỌC SINH 2 (HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (HỐ GA)) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,929 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,247 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,942 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,748 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,798 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,969 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,969 | m2 |
| 9 | Láng nền không đánh mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,488 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng nắp rãnh thoát nước 1,0m*0,3m Thép V40x40x1,4 (Vật tư + nhân công và bao gồm sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,412 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| K | XÂY MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,478 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,006 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,81 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,001 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,311 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,697 | m3 |
| 11 | Rải ni long | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | 100m2 |
| 12 | Xoa mặt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,108 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,723 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp & thi công lắp đặt máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,06 | m |
| 26 | Lắp dựng bu long fi 12 L =800( Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 100m2 |
| L | CỔNG - HÀNG RÀO; NHÀ BẢO VỆ (NHÀ BẢO VỆ) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,185 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,405 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,596 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,596 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,596 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,596 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,235 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,235 | m2 |
| 9 | Chèn ron kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,82 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,185 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,405 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,596 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,235 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,235 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| M | CỔNG - HÀNG RÀO; NHÀ BẢO VỆ (CỔNG-HÀNG RÀO) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,764 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,764 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| N | CỔNG - HÀNG RÀO; NHÀ BẢO VỆ (HÀNG RÀO CẢI TẠO) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,752 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,326 | m2 |
| 4 | Chông sắt D16 cao 15cm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | cái |
| 5 | Tacke sắt (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cái |
| O | CỔNG - HÀNG RÀO; NHÀ BẢO VỆ (CỔNG CHÍNH-CT1) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,22 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8 | m2 |
| P | CỔNG - HÀNG RÀO; NHÀ BẢO VỆ (CỔNG CHÍNH-CT2) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m2 |
| Q | CỔNG - HÀNG RÀO; NHÀ BẢO VỆ (CỔNG CHÍNH-CT3) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,991 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,991 | m2 |
| R | CỔNG - HÀNG RÀO; NHÀ BẢO VỆ (CỔNG CHÍNH-CT4) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…)] | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi