Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210572711-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210544645
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã - phường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 11:18:00 đến ngày 2021-06-08 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,053,104,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Đáp ứng Chương V 21,16 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Đáp ứng Chương V 4,4771 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Đáp ứng Chương V 3,8505 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Đáp ứng Chương V 9,2476 100m3
5 Cung cấp đất cấp 3(sỏi đỏ) Đáp ứng Chương V 1.856,159 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Đáp ứng Chương V 4,4771 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Đáp ứng Chương V 17,9082 100m3/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng Chương V 7,5991 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Đáp ứng Chương V 37,9954 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Đáp ứng Chương V 37,9954 100m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Đáp ứng Chương V 5,5245 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Đáp ứng Chương V 165,1833 100tấn
6 Cung cấp biển báo phản quang loại tròn (tôn tráng kẽm dày >1,2mm+ decal phản quang) Đáp ứng Chương V 1 cái
7 Cung cấp biển báo phản quang loại tam giác (tôn tráng kẽm dày >1,2mm+ decal phản quang) Đáp ứng Chương V 8 cái
8 Cung cấp thép ống trụ đỡ trụ biển báo D900, dày 4mm, dài 3m Đáp ứng Chương V 25,9 m
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Đáp ứng Chương V 1 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Đáp ứng Chương V 7 cái
11 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Đáp ứng Chương V 347,043 m2
C PHẦN BÓ VĨA
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Đáp ứng Chương V 32,5242 m3
2 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Đáp ứng Chương V 7,589 100m2
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Đáp ứng Chương V 75,8898 m3
D PHẦN CỐNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Đáp ứng Chương V 0,356 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng Chương V 0,1244 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng Chương V 6,144 m3
4 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Đáp ứng Chương V 0,6926 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đáp ứng Chương V 1,042 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đáp ứng Chương V 6,63 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Đáp ứng Chương V 0,0293 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Đáp ứng Chương V 0,2726 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Đáp ứng Chương V 0,09 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng Chương V 2,25 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng Chương V 15 1cấu kiện
12 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Đáp ứng Chương V 4 cái
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng Chương V 14,24 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->