Gói thầu: Gói thầu số 1:Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210572700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế và xây dựng Phúc Đình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1:Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 11:15:00 đến ngày 2021-06-07 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,140,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19,0 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc công trình tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Là lao động chính thức của công ty (bản phô tô công chứng hợp đồng lao động)+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điệnTài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Là lao động chính thức của công ty (bản phô tô công chứng hợp đồng lao động)+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư kinh tế xây dựngTài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Là lao động chính thức của công ty (bản phô tô công chứng hợp đồng lao động)+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ tối thiểu từ sơ cấp nghềTài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe ô tô trộn bê tông có tải trọng ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ô tô bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn bê tông thương phẩm có công suất 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới nhà học 3 tầng | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 24,3549 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 7,128 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 20,682 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4596 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4596 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 201,8172 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 32,4 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 5,625 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0006 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 20,5693 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, giằng móng, cổ cột, đường kính 8 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5507 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0622 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, giằng móng, cổ cột, đường kính 12 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2134 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4528 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0853 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2499 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, giằng móng, cổ cột, đường kính 20 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5196 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2145 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3828 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 63,075 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5423 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 41,4829 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 77,1057 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1112 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0418 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,616 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1658 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3411 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,7442 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4936 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4019 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5633 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5633 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5633 | 100m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1485 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8079 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 7,0357 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6172 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0069 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5535 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0549 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,3895 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7287 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 79,3148 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 27,038 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 16,7788 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 193,9247 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1028 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0984 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9794 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8438 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2964 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1584 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 263,2596 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 110m, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 23,055 | m3 |
| 61 | Xây sê nô gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 110m, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1271 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 24,1588 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây vòm mặt tiền, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,5388 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,108 | 100m2 |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền, giằng lan can, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4194 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3614 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3232 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0138 | tấn |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4134 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0337 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0276 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3204 | tấn |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3036 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6697 | m3 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1166 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1166 | tấn |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.418,6894 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.847,9318 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.033,0853 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 220,1245 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 353,2148 | m2 |
| 82 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 182,644 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 231,712 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 249,094 | m |
| 85 | Cắt chỉ lõm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,54 | m |
| 86 | Trang trí chân cột mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 87 | Trang trí đầu cột mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 88 | Trang trí chân cột các mặt còn lại | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 89 | Trang trí đầu cột các mặt còn lại | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 90 | Chống thấm sê nô và nền WC bằng màng chống thấm tự dính dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 235,4593 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 475,7004 | m2 |
| 92 | Láng sênô, mái hắt, máng nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 149,4425 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1.267,2276 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,0718 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,929 | m2 |
| 96 | Khung inox chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 13,53 | m |
| 97 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,1736 | m2 |
| 98 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0573 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0573 | tấn |
| 100 | Lợp mái tôn sóng thẳng màu đỏ dày 0.42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5974 | 100m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.679,4412 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.606,4246 | m2 |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt trần nhôm WC | Theo hồ sơ thiết kế | 74,0718 | m2 |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt vách bằng COMPACT HPL | Theo hồ sơ thiết kế | 53,361 | m2 |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm XINGFA 2 cánh, kính an toàn 6.38 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 97,2 | m2 |
| 106 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm XINGFA 1 cánh, kính mờ 6.38 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,58 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa đi WC đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm XINGFA, kính an toàn dày 6.36m | Theo hồ sơ thiết kế | 194,4 | m2 |
| 110 | Phụ kiện cửa sổ đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | bộ |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm XINGFA, kính mờ dày 6.36m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 112 | Phụ kiện cửa sổ WC đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt vách kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,36 | m2 |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 194,4 | m2 |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 194,4 | m2 |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 133,8 | m |
| 117 | Phào trang trí mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 17,537 | 100m2 |
| 119 | Lưới bao che công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1.753,7 | m2 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0987 | m3 |
| 121 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,2257 | m2 |
| 122 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,26 | m2 |
| 123 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 112,26 | m2 |
| 124 | Lan can cầu thang bằng inox, tay vịn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 35,211 | m |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,07 | m3 |
| 126 | Xây gạch bê tông 6x10x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2538 | m3 |
| 127 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,4989 | m2 |
| 128 | Trát tường lan can tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,916 | m2 |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6536 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7486 | m3 |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7738 | m2 |
| 132 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3213 | m2 |
| 133 | Lát đá granite mặt bồn hoa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4555 | m2 |
| 134 | Cung cấp đất màu trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2455 | m3 |
| 135 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tủ |
| 136 | Tủ điện đế kim loại, mặt nhựa 4 module | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 137 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 140 | Aptomat 1 pha 15Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 141 | Aptomat 1 pha 6Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 142 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1X18W | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2X18W | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 144 | Đèn sát trần LED 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 145 | Đèn tường LED 18W | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 146 | Quạt trần D1200 - 80W | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 149 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 900 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 5.700 | m |
| 155 | Ống gân mềm hdpe d50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 156 | Ống ruột gà d32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 315 | m |
| 157 | Ống ruột gà d20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.995 | m |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 159 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 160 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 170 | Lắp đăt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 171 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 175 | Máy bơm Q=6m3/h, H=30m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Lắp đăt zắc co, đường kính d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 183 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 191 | Lắp đăt Y nhựa, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 192 | Lắp đăt Y nhựa, đường kính d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 195 | Lắp đăt T nhựa, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 196 | Lắp đăt T nhựa, đường kính d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 197 | Lắp đăt T nhựa kiểm tra, đường kính d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 198 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 199 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 200 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa 135 nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 204 | Cầu chắn rác D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 205 | Chống thấm cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| B | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0721 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,616 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0388 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính 6 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0873 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0581 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0546 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7354 | m3 |
| 9 | Trát tường trong bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,068 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài bể phốt, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,524 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9197 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0309 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0381 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0522 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6692 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0243 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0478 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0478 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0478 | 100m3 |
| C | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7319 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 36,4426 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6629 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0414 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 29,3636 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,6471 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8018 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 367,4902 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 148,171 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1427 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1641 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d10 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6272 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,2845 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 349 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5275 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2044 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2044 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2044 | 100m3 |
| D | Sân, đường nội bộ, bồn hoa | |||
| 1 | Cung cấp đất đá hỗn hợp | Theo hồ sơ thiết kế | 274,6271 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền sân bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9512 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền sân bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,88 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3252 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1982 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ thiết kế | 130,08 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | 100m2 |
| 10 | Đốn hạ cây sâu bệnh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 11 | Cắt cành cây trước khi đánh chuyển | 6 | cây | |
| 12 | Đánh cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1cây |
| 13 | Vận chuyển cây vào các hố trồng tại các công trình.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1cây |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 11,8645 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,735 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1542 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1542 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,154 | 100m3/1km |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0543 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7147 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 9,3478 | m3 |
| 22 | Đắp đất trả lại hố móng bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế | 7,1843 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 115,5206 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 171,444 | m |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 84,9056 | m2 |
| 26 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7044 | m3 |
| 27 | Xúc đất vào bồn cây bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7044 | m3 |
| 28 | Đào hố trồng cây.Hố | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1hố |
| 29 | Trồng cây xanh , Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 30 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cây/năm |
| 31 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0543 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0543 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0543 | 100m3/1km |
| E | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8113 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,3474 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,9688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6197 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1586 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9377 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1974 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 23,8522 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,9774 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2254 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1783 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2395 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 583,0683 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 583,0683 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3995 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3759 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3759 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3759 | 100m3/1km |
| F | Phá rỡ phòng âm nhạc, mỹ thuật | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 17,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 142,7917 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0015 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 42,3511 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3411 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8865 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4434 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4434 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4434 | 100m3/1km |
| G | Cải tạo nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 633,3954 | m2 |
| 2 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 633,3954 | m2 |
| H | Xây mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4446 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2066 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2378 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4323 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7161 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,495 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,4626 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,3405 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2341 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0779 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất, cát bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3118 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0597 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,1534 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3688 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1718 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9814 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0132 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5205 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5601 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2399 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4458 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4529 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9027 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5309 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,762 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,004 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,045 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 93,68 | m |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,53 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 84,448 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 39,4262 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,4262 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,224 | 1m2 |
| 39 | Lợp mái tôn liên doanh sống thẳng dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7784 | 100m2 |
| 40 | Cửa thăm mái bằng nắp tôn dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Khóa cửa thăm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 197,0888 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 187,7002 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,2104 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,712 | m2 |
| 47 | Gia công lắp đặt cửa nhôm XINGA, kính dán dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 49 | Vách ngăn compact HPL, dày 18 (bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 59,802 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,628 | m2 |
| 51 | Khung INOX đỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 152,3 | kg |
| 52 | Đèn tuýp LED đơn 1,2-1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Đèn LED ốp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 54 | Công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Quạt hút mùi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Aptomat 1 pha 6A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 58 | Dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 59 | Ống ghen ruột gà D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | m |
| 60 | Ống cấp nước lạnh PP-R D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 61 | Ống cấp nước lạnh PP-R D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 62 | Cút PPR 90 độ D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 63 | Cút PPR 90 độ D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 64 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 65 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 66 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 67 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 68 | Măng sông nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 69 | Nút bịt nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 70 | Van 2C PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 71 | Van 2C PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Côn D32x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 73 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 76 | Lavabo + gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 77 | Tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 78 | Phễu thu nước sàn D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Vòi rửa D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 80 | Téc nước INOX 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bể |
| 81 | Ống PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 82 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 83 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 84 | Cút 135 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 85 | Cút 135 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 86 | Y chếch D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 87 | Y chếch D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 88 | Cút 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 89 | Cút 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 90 | Tê vuông D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 91 | Tê vuông D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 92 | Côn D60x110 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 93 | Nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 94 | Nút bịt nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 95 | Măng sông D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 96 | Măng sông D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 97 | Măng sông D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 98 | Ống PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 99 | Cút 135 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 100 | Cút 90 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Mua cầu chắn rác D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 102 | Măng sông D76 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2101 | 100m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,232 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2046 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1162 | tấn | |
| 107 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0278 | 100m2 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1091 | m3 |
| 109 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1891 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,44 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | m2 |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,4528 | m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1806 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0511 | 100m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0088 | m3 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1cấu kiện |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0366 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3841 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng giá trị ≥ 9,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19,0 tỷ đồng. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành Kiến trúc công trình tài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Là lao động chính thức của công ty (bản phô tô công chứng hợp đồng lao động)+ Chứng chỉ Tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên.+ Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư điệnTài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Là lao động chính thức của công ty (bản phô tô công chứng hợp đồng lao động)+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | là kỹ sư kinh tế xây dựngTài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Là lao động chính thức của công ty (bản phô tô công chứng hợp đồng lao động)+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | trình độ tối thiểu từ sơ cấp nghềTài liệu chứng minh gồm:+ Bản phô tô công chứng bằng cấp chuyên môn+ Đã đảm nhận kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự. Có tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Xe ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Xe ô tô trộn bê tông có tải trọng ≥8T | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Xe ô tô bơm bê tông | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Trạm trộn bê tông thương phẩm có công suất 80T/h | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Trường hợp máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu cung cấp bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểmTrường hợp máy móc đi thuê nhà thầu cung cấp:- hợp đồng nguyên tắc thuê máy- Bản sao đăng ký kinh doanh bên cho thuê- bản sao hóa đơn, giấy tờ kiểm định, đăng ký, đăng kiểm của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi