Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210572625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp giao thông chi cho công tác bảo trì đường bộ 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 11:09:00 đến ngày 2021-06-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,642,061,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VÁ Ổ GÀ MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Láng nhựa 01 lớp, TCN 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.041,65 | m2 |
| 2 | Đào ổ gà, vận chuyển tận dụng đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,37 | m3 |
| 3 | Vá ổ gà bằng CPĐD loại I (Dmax=25mm) dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,25 | m3 |
| B | VÁ Ổ GÀ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Láng nhựa 02 lớp, TCN 2,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m2 |
| 2 | Đào ổ gà, vận chuyển tận dụng đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,95 | m3 |
| 3 | Vá ổ gà bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m2 |
| C | LÁNG NHỰA MẶT ĐƯỜNG BỊ BONG TRÓC | |||
| 1 | Láng nhựa 01 lớp, TCN 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.025,33 | m2 |
| D | THẢM BẢO TRÌ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.488 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa BTNC 12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.212,94 | tấn |
| 3 | Thảm bảo trì mặt đường cũ và phần vuốt nối bằng bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày bình quân 5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.007,75 | m2 |
| E | LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp lề đường K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,78 | m3 |
| 2 | Đào xúc, vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,15 | m3 |
| 3 | San sửa lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.935 | m2 |
| F | GIA CỐ LỀ VÀ VUỐT NỐI NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào lề đường cũ, vận chuyển tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,93 | m3 |
| 2 | Lu xử lý phạm vi lề đường K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,75 | m2 |
| 3 | Làm móng dưới bằng CPDD loại II Dmax=37,5mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,96 | m3 |
| 4 | Làm móng trên bằng CPDD loại I Dmax=25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,96 | m3 |
| 5 | Tưới thấm bám móng bằng nhũ tương gốc Axít, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,75 | m2 |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nạo vét cống bị bồi lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,53 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m3 |
| 3 | Vữa đệm M50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,76 | m2 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,71 | m2 |
| 5 | Ván khuôn đổ bờ chắn và móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,45 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng chít mạch, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 8 | Lắp các tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | tấm |
| 9 | Đào đất thi công rãnh, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,61 | m3 |
| 10 | Đắp trả rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,93 | m3 |
| H | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,56 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo, trụ biển báo phản quang, tam giác đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo, trụ biển báo phản quang, tam giác kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bổ sung cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 5 | Di dời và lắp dựng lại cọc tiêu và cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | cọc |
| 6 | Di dời và lắp dựng lại cột KM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| I | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi