Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường THCS Tứ Mỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210555538-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường THCS Tứ Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20210554954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 13:37:00 đến ngày 2021-06-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,783,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.948.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.844.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: 02 người- Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư về điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân công lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhân công lao động: 10 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký,hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký,hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V5cây
2Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V5gốc
3Phá dỡ nền gạch chỉ sân hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1.261m2
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50,44m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V50,44m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m3
7Đào xúc đất bằng máy-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4928100m3
8Vận chuyển đất về đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4928100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1344100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V99,78m3
11Lát gạch Terazzo 400x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.343m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V45,71881m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,374m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6198m3
15Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3073100m3
16Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4633m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,03m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,87m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6174m3
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3015tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5836100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1371cấu kiện
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,41m3
24Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
25Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Tháo rỡ hệ thống chống sét máiMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V285,7844m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ ( lấy bằng KL làm mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0413tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
5Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19,5364m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V30,9126m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V27,144m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V21,8851m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V236,1362m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V57,1543m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V550,9844m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V133,3601m2
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V38,1261m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V38,1261m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2079m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3826100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1315tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0692tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5738m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8316100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,035tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2267m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3202100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4051tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0736tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,215m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5821100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7137tấn
36Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V241 lỗ khoan
37Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo chương V261 lỗ khoan
38Công làm sạch lỗ khoan bằng chổi sắt + công thổi bụi bàng máy nén khí+ công bơm keoMô tả kỹ thuật theo chương V38lỗ
39keo ramset EPSON G5 ( lọ 650ml; 1cm3=1ml) bơm 1/2 lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3949lọ
40Súng bắn keo Ramset Epcon G5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9233m3
42Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1962100m2
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2624tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1756m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,067m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8154m3
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44,192m2
48Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2379tấn
49Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7585tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V149,26081m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,1426100m2
52Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V46,5m
53Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9782m2
54Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4108m2
55Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V187,9202m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic-chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,5732m2
57Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,288m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V294,102m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V645,3852m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,5134m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V278,3639m2
62Sản xuất lắp đặt cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
63Sản xuất lắp đặt cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
64Sản xuất lắp đặt cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm hệ 2600, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
65Sản xuất lắp đặt cửa sổ một cánh mở hất khung nhôm hệ 4400, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,44
66Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,3m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V47,52m2
68Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,3m2
69Vệ sinh cửa hiện trạng tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V10công
70Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2044tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,48m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,64421m2
73Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V21,2652m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,2652m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,2652m2
76Sản xuất lan can INOXMô tả kỹ thuật theo chương V309,6107kg
77Chụp chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
78Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V35,073m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V651,215m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.397,494m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,1056100m2
82Tháo rỡ hệ thống nước (vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
83Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
84Lắp đặt đèn led 300x300; 24WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
85Đèn compac 20WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
86Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
88Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Điều hòa 1 chiều 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Điều hòa 1 chiều 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4máy
92Phụ kiện điều hòa treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
93Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
98Tủ điện 500x350x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
99Lắp đặt các automat 2 pha 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt các automat 2P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
102Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V340m
109Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
110Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100 m
111Cút góc, cút nối nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
112Tê nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
116Tê nhựa f1 110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
117Cút góc nhựa fi110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
118Chếch nhựa fi110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
123Tê nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
124Cút góc nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
125Chếch nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt Y nhựa , ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
130Cút góc nhựa fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
132Cút góc fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
134Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
136Tê nhựa fi PPR 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Cút góc fi PPR 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Chếch nhựa fi PPR 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Măng sông fi PPR 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt van khóa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Rắc co fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
145Tê nhựa fi PPR 25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
146Cút góc nhự fi PPR 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
147Măng sông fi PPR 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt van khóa PPR, ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Van gạt fi PPR 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Cút góc nhựa 1 đầu ren fi PPR 25Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
151Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
152Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
153Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
155Dây cấp chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
156Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
157Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
158Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
159Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
160Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
161Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,51m3
162Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
163Gia công kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
164Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,41m3
166Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
167Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
168Bù dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V27,6kg
169Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V62m
170Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11cọc
171Đo điện trở công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
172Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
173Vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
174Chân bật D10Mô tả kỹ thuật theo chương V62cái
175Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,38881m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7612m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6892m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4544m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5169m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664tấn
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1775m3
14Ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3312m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,3312m2
17Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3419tấn
18Tôn bịt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2306100m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,11511m2
20Lắp dựng biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V25,644m2
21Chữ Mica biển hiệu cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ chữ
22Khoá cổng + then chốtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
23Bản lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
24Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,14631m3
25Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2059100m3
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6024m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,4245m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2264m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1692m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,379100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2984tấn
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V78,483m3
33Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7226100m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5884m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V622,3992m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,1981m2
37Đắp mũ tườngMô tả kỹ thuật theo chương V163,77m
38Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
39Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V732,5973m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,70571m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8778m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6551m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2904m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0153tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5457m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2637m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8791m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,181m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2123m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0348100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8153m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0883100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,155tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,025m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1735100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0749tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1173m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6283m3
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1836m3
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,09tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,961m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m2
29Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V10,212m
30Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6624m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,928m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,832m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9616m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,346m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,8896m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,178m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
38Trang trí chân và đầu cột (cột giả)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Sản xuất lắp đặt cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
40Sản xuất lắp đặt cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm hệ 2600, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,064m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,824m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1171tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V8,064m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,9721m2
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Tủ điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
55Lắp đặt hộp nối, phụ kiện, cútMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,2001m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,1716m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V61,02m2
6Phá dỡ nền gạch lát hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V18,3004m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V95,0086m2
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,3324m2
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7832m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,24m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109,2486m2
12Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V72,936m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8274m2
14Vách ngăn compact dày 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,58m2
15Đóng trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V17,3324m2
16Sản xuất lắp đặt cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
19Tê nhựa f1 110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Cút góc nhựa fi110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
23Tê nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Cút góc nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Chếch nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
28Tê góc fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Cút góc fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Tê nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
35Tê nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
36Cút góc nhự fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Măng sông fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Van gạt fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
41Rắc co fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
46Dây cấp chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
49Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
50Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
51Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8174100m2
2Tháo rỡ xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1t. bộ
3Tháo dỡ trần cót épMô tả kỹ thuật theo chương V64,6208m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,88m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V65,316m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V16,9141m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,84831m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V55,2338m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V55,2338m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V43,3968m3
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V52,0762m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V52,0762m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.948.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.844.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 02 người- Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư về điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.42
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm32
4 Nhân công lao động 10 Nhân công lao động: 10 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥6T Có đăng ký,hóa đơn mua máy1
2 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua máy1
3 Máy cắt uốn cốt thép Có hóa đơn mua máy1
4 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua máy1
5 Máy đầm đất cầm tay Có hóa đơn mua máy1
6 Ô tô tự đổ Có đăng ký,hóa đơn mua máy1
7 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn mua máy1
8 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua máy1
9 Máy hàn điện Có hóa đơn mua máy1
10 Máy khoan đục bê tông Có hóa đơn mua máy1
11 Máy mài Có hóa đơn mua máy1
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Có hóa đơn mua máy1
13 Búa căn khí nén Có hóa đơn mua máy1
14 Máy nén khí Có hóa đơn mua máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->