Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường THCS Tứ Mỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210555538-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành và các hạng mục phụ trợ trường THCS Tứ Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210554954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-24 13:37:00 đến ngày 2021-06-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,783,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.948.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.844.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công: 02 người- Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư về điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân công lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân công lao động: 10 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký,hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký,hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 3 | Phá dỡ nền gạch chỉ sân hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.261 | m2 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,44 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,44 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4928 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,78 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terazzo 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.343 | m2 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7188 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,374 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6198 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3073 | 100m3 |
| 16 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4633 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,03 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,87 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6174 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3015 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5836 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 1m3 |
| 24 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Tháo rỡ hệ thống chống sét mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,7844 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ ( lấy bằng KL làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0413 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5364 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9126 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,144 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8851 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,1362 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1543 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,9844 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,3601 | m2 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1261 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1261 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2079 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3826 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5738 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8316 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2267 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3202 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4051 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0736 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,215 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5821 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7137 | tấn |
| 36 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Công làm sạch lỗ khoan bằng chổi sắt + công thổi bụi bàng máy nén khí+ công bơm keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | lỗ |
| 39 | keo ramset EPSON G5 ( lọ 650ml; 1cm3=1ml) bơm 1/2 lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3949 | lọ |
| 40 | Súng bắn keo Ramset Epcon G5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9233 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1962 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2624 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1756 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,067 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8154 | m3 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,192 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2379 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7585 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,2608 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1426 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9782 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4108 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,9202 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5732 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,288 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,102 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645,3852 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,5134 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,3639 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp đặt cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp đặt cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm hệ 2600, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ một cánh mở hất khung nhôm hệ 4400, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | |
| 66 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 68 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | m2 |
| 69 | Vệ sinh cửa hiện trạng tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6442 | 1m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2652 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2652 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2652 | m2 |
| 76 | Sản xuất lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,6107 | kg |
| 77 | Chụp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,073 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,215 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397,494 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1056 | 100m2 |
| 82 | Tháo rỡ hệ thống nước (vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn led 300x300; 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 85 | Đèn compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 92 | Phụ kiện điều hòa treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 98 | Tủ điện 500x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 2P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100 m |
| 111 | Cút góc, cút nối nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 112 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 116 | Tê nhựa f1 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Cút góc nhựa fi110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Chếch nhựa fi110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 123 | Tê nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 124 | Cút góc nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 125 | Chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt Y nhựa , ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 130 | Cút góc nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 132 | Cút góc fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 134 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 136 | Tê nhựa fi PPR 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Cút góc fi PPR 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Chếch nhựa fi PPR 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Măng sông fi PPR 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Rắc co fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Cút góc nhựa đầu 1 ren fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 145 | Tê nhựa fi PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 146 | Cút góc nhự fi PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Măng sông fi PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Van gạt fi PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi PPR 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 155 | Dây cấp chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 156 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 160 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 161 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1m3 |
| 162 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 163 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | 1m3 |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 167 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 168 | Bù dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | kg |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 170 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 171 | Đo điện trở công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 172 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | quả |
| 173 | Vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 174 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 175 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3888 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7612 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6892 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4544 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5169 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1775 | m3 |
| 14 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3312 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3312 | m2 |
| 17 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3419 | tấn |
| 18 | Tôn bịt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1151 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,644 | m2 |
| 21 | Chữ Mica biển hiệu cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ chữ |
| 22 | Khoá cổng + then chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 24 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1463 | 1m3 |
| 25 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2059 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6024 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4245 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2264 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1692 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2984 | tấn |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,483 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7226 | 100m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5884 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,3992 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,1981 | m2 |
| 37 | Đắp mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,77 | m |
| 38 | Đắp đầu trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,5973 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7057 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8778 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6551 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5457 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2637 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8791 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2123 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8153 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1173 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6283 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1836 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | 1m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,212 | m |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6624 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,928 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,832 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9616 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,346 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8896 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,178 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 38 | Trang trí chân và đầu cột (cột giả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm hệ 2600, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,824 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,972 | 1m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phụ kiện, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1716 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,02 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3004 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,0086 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3324 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7832 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2486 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,936 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8274 | m2 |
| 14 | Vách ngăn compact dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 15 | Đóng trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3324 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Tê nhựa f1 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Cút góc nhựa fi110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 23 | Tê nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Cút góc nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Tê góc fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Cút góc fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 35 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 36 | Cút góc nhự fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Măng sông fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 41 | Rắc co fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Dây cấp chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 51 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8174 | 100m2 |
| 2 | Tháo rỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần cót ép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6208 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,316 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9141 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8483 | 1m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2338 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2338 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3968 | m3 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0762 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0762 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.948.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.844.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: 02 người- Chuyên ngành: 01 kỹ sư về xây dựng dân dụng, 01 kỹ sư về điện- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp cùng loại với gói thầu trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 4 | Nhân công lao động | 10 | Nhân công lao động: 10 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥6T | Có đăng ký,hóa đơn mua máy | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký,hóa đơn mua máy | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 10 | Máy khoan đục bê tông | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 11 | Máy mài | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 13 | Búa căn khí nén | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Có hóa đơn mua máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi