Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210465975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 14:06:00 đến ngày 2021-06-07 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,548,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 241,19 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 226,142 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng từ bãi chứa đến công trình để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 272,545 | 1 m3 |
| 4 | Xúc đất từ bãi chứa lên xe để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 272,545 | 1 m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 264,584 | 1 m2 |
| 6 | Lu lèn lại nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 264,584 | 1 m2 |
| 7 | San gạt mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.103,3 | 1 m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19), Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 25.721,51 | 1 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25.509,23 | 1 m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 212,28 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 4.362,49 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển BTN | Theo hồ sơ thiết kế | 4.362,49 | 1 Tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19), Chiều dày đã lèn ép=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 428,023 | 1 m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 428,023 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 50,806 | 1 Tấn |
| 9 | Vận chuyển BTN | Theo hồ sơ thiết kế | 50,806 | 1 Tấn |
| 10 | Lớp móng CPĐD lớp trên (Dmax25) | Theo hồ sơ thiết kế | 135,231 | 1 m3 |
| 11 | Lớp móng CPĐD lớp trên (Dmax37.5) | Theo hồ sơ thiết kế | 47,834 | 1 m3 |
| 12 | Rải thảm gia cố lề bê tông nhựa(Loại C19, R19) | Theo hồ sơ thiết kế | 661,58 | 1 m2 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa pha dầu 1,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 661,58 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 109,95 | 1 Tấn |
| 15 | Vận chuyển BTN | Theo hồ sơ thiết kế | 109,95 | 1 Tấn |
| C | Nút giao thông | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19), Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo hồ sơ thiết kế | 669,65 | 1 m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhũ tương Axit, Lượng nhũ tương 0.5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 669,65 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 111,296 | 1 Tấn |
| 4 | Vận chuyển BTN | Theo hồ sơ thiết kế | 111,296 | 1 Tấn |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng biển báo, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 1 m3 |
| 2 | BT móng biển báo M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 4 | Lắp đặt biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh A=70cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 Cái |
| 5 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 221,1 | m2 |
| E | Thoát nước, ống cống H30 - D400 | |||
| 1 | Lắp dựng ống BTLT D400, L=2m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 đoạn |
| 2 | Lắp dựng ống BTLT D400, L=3m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | 1 đoạn |
| 3 | Lắp dựng ống BTLT D400, L=4m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế | 123 | 1 đoạn |
| 4 | Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 184 | 1c/kiện |
| 5 | Lắp dựng ống BTLT D600, L=3m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1 đoạn |
| 6 | Lắp dựng ống BTLT D600, L=4m (H30) | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | 1 đoạn |
| 7 | Bốc xếp ống cống xuống PT vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | 1c/kiện |
| 8 | Nối ống BT bằng giăng cao su D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 146 | 1mối nối |
| 9 | Nối ống BT bằng giăng cao su D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | 1mối nối |
| 10 | Đào móng =máy, ĐC3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.142 | 1 m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | m3 |
| 12 | Đào phá mặt đường láng nhựa, vỉa hè hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 45,6 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 64,8 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 347,35 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 96,63 | 1 m3 |
| 16 | Đệm cát móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 151,66 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 693,28 | 1 m3 |
| 18 | Xúc và Vận chuyển đất tận dụng bãi chứa đến công trình để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 783,406 | 1 m3 |
| 19 | Đào móng | Theo hồ sơ thiết kế | 177,56 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 21,28 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,45 | 1 m3 |
| 22 | Cốt thép hố D | Theo hồ sơ thiết kế | 4,576 | Tấn |
| 23 | Cốt thép hố D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,317 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 527,31 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông thân hố ga M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,37 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất đầm chặt + vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 37,47 | 1 m3 |
| 27 | Nắp đan gang vỉa hè (143kg/Cái) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 28 | Nắp hố ga kết hợp lưới chắn rác dưới đường (250kg/Cái) | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,807 | 1 tấn |
| 30 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 67,883 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,032 | 1 m3 |
| 32 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | Cái |
| 33 | SX, LD lưới chắn rác (loại 42 kg) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 34 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế | 60,61 | 1 m2 |
| 37 | Bê tông thân hố thu M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,73 | 1 m3 |
| 38 | Đào đất hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 27,1 | 1 m3 |
| 39 | Đắp đất đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 18,73 | 1 m3 |
| 40 | Vận chuyển đất từ bãi chứa đến đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 21,165 | 1 m3 |
| 41 | Đào phá mặt đường láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | 1 m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,95 | 1 m3 |
| 43 | Khối lượng đất đào | Theo hồ sơ thiết kế | 1.572,8 | 1 m3 |
| 44 | Khối lượng đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 990,67 | 1 m3 |
| 45 | Vận chuyển KL đất đào tận dụng để đắp đến bãi chứa | Theo hồ sơ thiết kế | 1.119,46 | 1 m3 |
| 46 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 582,131 | 1 m3 |
| F | Các hạng mục khác | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 2 | Vữa xi măng M75 mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,77 | 1 m3 |
| 3 | Lớp móng CPĐD loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | 1 m3 |
| 4 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | 1 m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19), Chiều dày đã lèn ép=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | 1 m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 6,41 | 1 Tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN | Theo hồ sơ thiết kế | 6,41 | 1 Tấn |
| G | Hoàn trả kết cấu móng mặt đường khi đào cống dọc đường | |||
| 1 | Lớp móng CPĐD loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 89,36 | 1 m3 |
| 2 | Lớp móng CPĐD loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 89,36 | 1 m3 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(Loại C19, R19), Chiều dày đã lèn ép=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 595,7 | 1 m2 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa pha dầu, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 595,7 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 70,71 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN | Theo hồ sơ thiết kế | 70,71 | 1 Tấn |
| 7 | Hoàn trả Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,34 | 1 m3 |
| H | Vỉa hè, Bó vỉa, Hố trồng cây | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo (40x40x3) | Theo hồ sơ thiết kế | 882,11 | 1 m2 |
| 2 | Lớp đệm vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,46 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng vỉa hè M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,11 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,98 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 79,76 | 1 m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3,81 | 1 m2 |
| 7 | Lát đá granite màu đen dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,04 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông gờ chặn hố M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,86 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn gờ chặn hố | Theo hồ sơ thiết kế | 51,52 | 1 m2 |
| 10 | Đào móng ô trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 6,44 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 8,19 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi