Gói thầu: cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Đội Thuế liên xã phường số 3 Chi cục Thuế thành phố Hải Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210545952-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Hải Dương |
| Tên gói thầu | cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Đội Thuế liên xã phường số 3 Chi cục Thuế thành phố Hải Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210545908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-19 15:26:00 đến ngày 2021-06-03 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 353,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu bằng trung cấp xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Mái | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,662 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,219 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,219 | m2 |
| 6 | Lưới thép chống thấm | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,219 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,219 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (5 bộ/ngày) | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | ngày |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,17 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,17 | m2 |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 12 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn (Tôn SSSC Việt Nhật dày 0,35mm) | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 67,111 | m2 |
| 13 | Sản xuất máng thu nước bằng INOX 304 dày 0,8 ly (khổ rộng 1,0m) | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,5 | m |
| 14 | Sản xuất máng thu nước bằng INOX 304 dày 0,8 ly (khổ rộng 0,7m) | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| B | Phần thân nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,908 | m2 |
| 3 | Tháo tấm nhựa ốp tường trong nhà: | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 87,566 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà: | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 197,288 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 113,786 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 97,03 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 79,044 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm vào tường. | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 109,224 | m2 |
| 9 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 197,288 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 115,069 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 97,03 | m2 |
| 12 | Trát Phào kép, vữa XM M75 | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,8 | m |
| 13 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch Ceramic 250x400 | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 23,333 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả Spec vào các kết cấu - tường | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 183,005 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 97,03 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 chống thấm | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 79,044 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 164,966 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 115,069 | m2 |
| 19 | Làm vách bằng tấm nhựa chồng mí | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 109,224 | m2 |
| 20 | Chỉ che trân tường + phào cổ trần (Bằng nhựa) | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 72,82 | m |
| 21 | Chỉ lẹp góc trụ + má cửa (Bằng nhựa) | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 55,3 | m |
| C | Lan can cầu thang + lan can tầng 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,494 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,494 | m2 |
| D | Cửa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5,016 | m2 |
| 4 | Sản xuất + Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõ thép kính trắng an toàn dày 6,38ly Việt Nhật (TB cửa TP Window. Giá 1m2 = 1.550.000 + 200.000 chênh lệch kính) | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,64 | m2 |
| 5 | Sản xuất + Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõ thép kính trắng an toàn dày 6,38ly Việt Nhật (TB cửa TP Window. Giá 1m2 = 1.550.000 + 200.000 chênh lệch kính) | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,318 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 2 cánh mở hất ra ngoài nhựa lõi thép kính trắng an toàn Việt - Nhật dày 6,38ly (TB cửa TP Window. Giá 1m2 = 1.500.000 + 200.000 chênh lệch kính) | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,473 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,728 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12,63 | m2 |
| E | Điện | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Tháo dỡ công tắc ổ cắm | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x300x150mm | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Mặt ổ cắm, công tắc hình chữ nhật 1;2;3 lỗ | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 20 | |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4,0mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| F | Nước | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| G | Phần hè trước nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 2 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,27m2 | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M150 | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 6 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đảm bảo vệ sinh môi trường | 7,212 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đảm bảo vệ sinh môi trường | 36,055 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật | 1 | Tối thiểu bằng trung cấp xây dựng | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; | 1 |
| 2 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi