Gói thầu: Xây lắp công trình và bảo đảm ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210571298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và bảo đảm ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210556882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 13:50:00 đến ngày 2021-06-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,498,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường tỉnh 458 (trong thành phố) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,54 | m2 |
| 2 | Sơn cột biển báo 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2,54 | 1m2 |
| 3 | Dán màn phản quang mặt biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,812 | m2 |
| 4 | Biển chữ nhật KT 800x600 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| B | Đường tỉnh 458 (Ngoài thành phố) | |||
| 1 | Cọc H bê tông | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15 | cái |
| 2 | Cọc H bằng tấm thép trên tôn hộ lan KT(0,4x0,2)m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác bổ sung | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| 4 | Biển báo 442 bổ sung | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ biển tam giác cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 6 | Tháo dỡ biển chữ nhật cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 7 | Mặt biển tam giác | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 24 | cái |
| 8 | Cột và biển báo tam giác | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 9 | Mặt biển chữ nhật | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,527 | m2 |
| 10 | Cột và biển báo chữ nhật | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 11 | Cột biển thay thế | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,535 | m |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,19 | m2 |
| 13 | Sơn cột biển báo 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 14,19 | 1m2 |
| 14 | Biển báo R421 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | biển |
| 15 | Cột biển báo 6m, cần vươn 3,2m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2 | 1 cột |
| C | Đường Lê Lợi | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ giải phân cách | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 522,67 | m2 |
| 2 | Sơn giải phân cách (1 lớp lót, 2 lớp màu) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 522,67 | 1m2 |
| 3 | Thép ống tay vịn lan can mạ kẽm D34 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 7,66 | kg |
| D | Đường Quang Trung | |||
| 1 | Tháo dỡ giải phân cách cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 288,9 | m2 |
| 2 | Thay mới giải phân cách thép | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 107 | khoang |
| 3 | Bê tông giải phân cách M200, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 45,52 | m3 |
| 4 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 6,274 | m2 |
| 5 | Sơn giải phân cách thép 3 nước: 1 lót, 2 phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 227,77 | 1m2 |
| 6 | Sơn gờ bê tông giải phân cách 1 lót, 2 màu | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 308,75 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại biển báo cũ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 8 | Cột phân luồng bằng thép D114mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| E | Đường Trần Thái Tông (giải phân cách L1) | |||
| 1 | Thép hộp (50x25)mm dày 2,0mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,013 | tấn |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên giải phân cách | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 571,59 | m2 |
| 3 | Sơn giải phân cách 3 nước: 1 lót chống rỉ, 2 phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 571,59 | 1m2 |
| 4 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 15,091 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông giải phân cách | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 702,07 | m2 |
| 6 | Sơn bê tông giải phân cách 3 nước: 1 lót,2 phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 702,07 | 1m2 |
| 7 | Cột phân luồng bằng thép D114mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cái |
| F | Đường Trần Thái Tông (giải phân cách L2) | |||
| 1 | Thanh tròn D42,16 dày 1,6mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 2.371,95 | kg |
| 2 | Thanh tròn D76dày 1,5mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 133,65 | kg |
| 3 | Thép V (30X30X4) | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 43,43 | kg |
| 4 | Thép bản | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1,72 | kg |
| 5 | Bu long các loại | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 366 | cái |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên giải phân cách | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 864,19 | m2 |
| 7 | Sơn giải phân cách 3 nước: 1 lót chống rỉ, 2 phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 864,19 | 1m2 |
| 8 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 31,966 | m2 |
| G | Đường Trần Thái Tông (giải phân cách L3) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông giải phân cách | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 50,1 | m2 |
| 2 | Sơn bê tông giải phân cách 3 nước: 1 lót,2 phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 50,1 | 1m2 |
| H | Đường Trần Thái Tông (giải phân cách L4) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông giải phân cách | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 104,29 | m2 |
| 2 | Sơn bê tông giải phân cách 3 nước: 1 lót,2 phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 104,29 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột biển báo | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,95 | m2 |
| 4 | Sơn cột biển báo 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 0,95 | 1m2 |
| I | Đường Vành Đai | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 270 | m |
| 2 | Đào móng cột rộng ≤1m, sâu ≤1m | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 11,776 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 10,714 | m3 |
| 4 | Tấm đầu tôn cuốn | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| J | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí Đảm bảo an toàn giao thông | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi