Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường bộ thuộc Vùng II (gồm các hạng mục tại các huyện Định Quán, Xuân Lộc, Thống Nhất)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210569180-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường bộ thuộc Vùng II (gồm các hạng mục tại các huyện Định Quán, Xuân Lộc, Thống Nhất)
Số hiệu KHLCNT 20210541531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giao thông và quỹ bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 13:33:00 đến ngày 2021-06-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,103,838,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT762 KM0+000 - KM20+500
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương V của E-HSMT 20,5 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 1 lần/ trạm đếm
3 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 1 lần/ trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V của E-HSMT 287 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V của E-HSMT 0,5125 40km/ năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) Chương V của E-HSMT 20,5 km/ năm
7 Đắp phụ nền, lề đường Chương V của E-HSMT 345,32 m3
8 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Chương V của E-HSMT 103,596 km/ lần
9 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V của E-HSMT 103,596 km/ lần
10 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m Chương V của E-HSMT 758,0195 10m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Chương V của E-HSMT 56,745 10m
12 Thay nắp đan rãnh kín Chương V của E-HSMT 9 cái
13 Thay nắp hầm ga Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V của E-HSMT 175,1867 m dài cống
15 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 62,1576 lần/km
16 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 145,0344 ca/lần/km
17 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,1 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 345,32 10m2
18 Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V của E-HSMT 77,697 10m2
19 Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V của E-HSMT 77,697 10m2
20 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 172,66 10m2
21 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V của E-HSMT 19,2949 m2
22 Sơn cọc H Chương V của E-HSMT 59,5353 m2
23 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG Chương V của E-HSMT 20,3215 cọc
24 Nắn sửa cột Km Chương V của E-HSMT 4,0158 cột
25 Thay thế, bổ sung cột biển báo Chương V của E-HSMT 1,0622 biển báo
26 Thay thế cọc tiêu Chương V của E-HSMT 9 cọc
27 Dán lại lớp phản quang biển Chương V của E-HSMT 6,1607 m2
28 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V của E-HSMT 123,2135 m2
29 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 467,698 m2
30 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V của E-HSMT 24,0676 100md
31 Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình Chương V của E-HSMT 415,5581 tấn
32 Vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Đèn Xanh - Vàng - Đỏ) Chương V của E-HSMT 2.340 chốt/ngày
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT763 ĐOẠN KM0-KM29+429
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương V của E-HSMT 29,429 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 1 lần/ trạm đếm
3 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 1 lần/ trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương V của E-HSMT 412,006 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V của E-HSMT 0,7357 40km/ năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) Chương V của E-HSMT 29,429 km/ năm
7 Thay nắp đan rãnh kín Chương V của E-HSMT 54,53 cái
8 Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình Chương V của E-HSMT 5,1426 tấn
9 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
10 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 2 cầu/ năm
11 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
12 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V của E-HSMT 0,25 1m dài
13 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V của E-HSMT 33,75 m2
14 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V của E-HSMT 75,0151 10m2
15 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V của E-HSMT 7 m dài
16 Vệ sinh mố cầu Chương V của E-HSMT 455,376 m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V của E-HSMT 0,75 5m2
18 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V của E-HSMT 2,7307 100m2
19 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu
20 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
21 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 2 cầu/ năm
22 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
23 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V của E-HSMT 0,4908 1m dài
24 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V của E-HSMT 66,258 m2
25 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V của E-HSMT 147,2702 10m2
26 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V của E-HSMT 7 m dài
27 Vệ sinh mố cầu Chương V của E-HSMT 455,376 m2
28 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V của E-HSMT 1,4724 5m2
29 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V của E-HSMT 2,7307 100m2
30 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu
31 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
32 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 2 cầu/ năm
33 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
34 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V của E-HSMT 0,25 1m dài
35 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V của E-HSMT 33,75 m2
36 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V của E-HSMT 75,0151 10m2
37 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V của E-HSMT 7 m dài
38 Vệ sinh mố cầu Chương V của E-HSMT 455,376 m2
39 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V của E-HSMT 0,75 5m2
40 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V của E-HSMT 2,7307 100m2
41 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu
42 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
43 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 2 cầu/ năm
44 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
45 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V của E-HSMT 0,4908 1m dài
46 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V của E-HSMT 66,258 m2
47 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V của E-HSMT 159,0494 10m2
48 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V của E-HSMT 7 m dài
49 Vệ sinh mố cầu Chương V của E-HSMT 455,376 m2
50 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V của E-HSMT 1,5902 5m2
51 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V của E-HSMT 2,7307 100m2
52 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu
53 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
54 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 2 cầu/ năm
55 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
56 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V của E-HSMT 0,25 1m dài
57 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V của E-HSMT 33,75 m2
58 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V của E-HSMT 75,0151 10m2
59 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V của E-HSMT 7 m dài
60 Vệ sinh mố cầu Chương V của E-HSMT 455,376 m2
61 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V của E-HSMT 0,75 5m2
62 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V của E-HSMT 2,7307 100m2
63 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu
64 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
65 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 2 cầu/ năm
66 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
67 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V của E-HSMT 0,4908 1m dài
68 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V của E-HSMT 66,258 m2
69 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V của E-HSMT 159,0494 10m2
70 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V của E-HSMT 7 m dài
71 Vệ sinh mố cầu Chương V của E-HSMT 455,376 m2
72 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V của E-HSMT 1,5902 5m2
73 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V của E-HSMT 2,7307 100m2
74 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu
75 Vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Đèn Xanh - Vàng - Đỏ) Chương V của E-HSMT 1.716 chốt/ngày
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT766 ĐOẠN KM1+023-KM12+805
1 Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thị Chương V của E-HSMT 12,805 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 1 lần/ trạm đếm
3 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 1 lần/ trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III Chương V của E-HSMT 179,27 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V của E-HSMT 0,3201 40km/ năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) Chương V của E-HSMT 12,805 km/ năm
7 Đắp phụ nền, lề đường Chương V của E-HSMT 344,1984 m3
8 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Chương V của E-HSMT 103,2595 km/ lần
9 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V của E-HSMT 103,2595 km/ lần
10 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m Chương V của E-HSMT 2.588,2889 10m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Chương V của E-HSMT 4.111,497 10m
12 Thay nắp đan rãnh kín Chương V của E-HSMT 68,5249 cái
13 Thay nắp hầm ga Chương V của E-HSMT 0,1833 cái
14 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V của E-HSMT 558,639 m dài cống
15 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 61,9557 lần/km
16 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 144,5633 ca/lần/km
17 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,1 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3.441,984 10m2
18 Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V của E-HSMT 774,4464 10m2
19 Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V của E-HSMT 774,4464 10m2
20 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 1.720,992 10m2
21 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V của E-HSMT 26,8096 m2
22 Sơn cột Km Chương V của E-HSMT 55,7016 m2
23 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG Chương V của E-HSMT 12 cọc
24 Nắn sửa cột Km Chương V của E-HSMT 6 cột
25 Thay thế cọc tiêu Chương V của E-HSMT 7 cọc
26 Dán lại lớp phản quang biển Chương V của E-HSMT 8,6449 m2
27 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V của E-HSMT 172,8977 m2
28 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 585,9401 m2
29 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V của E-HSMT 1,8239 100md
30 Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình Chương V của E-HSMT 4.142,7514 tấn
31 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
32 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 2 cầu/ năm
33 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
34 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V của E-HSMT 0,12 1m dài
35 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V của E-HSMT 16,2 m2
36 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V của E-HSMT 43,2075 10m2
37 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V của E-HSMT 10 m dài
38 Vệ sinh mố cầu Chương V của E-HSMT 455,376 m2
39 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V của E-HSMT 0,432 5m2
40 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V của E-HSMT 2,7307 100m2
41 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu
42 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
43 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 2 cầu/ năm
44 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
45 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V của E-HSMT 0,12 1m dài
46 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V của E-HSMT 16,2 m2
47 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V của E-HSMT 46,4475 10m2
48 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V của E-HSMT 10,9 m dài
49 Vệ sinh mố cầu Chương V của E-HSMT 455,376 m2
50 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V của E-HSMT 0,4644 5m2
51 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V của E-HSMT 2,7307 100m2
52 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu
53 Vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Đèn Xanh - Vàng - Đỏ) Chương V của E-HSMT 468 chốt/ngày
D TUYẾN ĐT.770 (SUỐI TRE - BÌNH LỘC)
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương V của E-HSMT 11,3 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 1 lần/ trạm đếm
3 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 1 lần/ trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương V của E-HSMT 158,2 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V của E-HSMT 0,2825 40km/ năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) Chương V của E-HSMT 11,3 km/ năm
7 Đắp phụ nền, lề đường Chương V của E-HSMT 263,064 m3
8 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Chương V của E-HSMT 78,9192 km/ lần
9 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V của E-HSMT 78,9192 km/ lần
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V của E-HSMT 207,192 m dài cống
11 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 47,3515 lần/km
12 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 110,4869 ca/lần/km
13 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,1 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 263,064 10m2
14 Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V của E-HSMT 59,1894 10m2
15 Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V của E-HSMT 59,1894 10m2
16 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 131,532 10m2
17 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V của E-HSMT 14,9793 m2
18 Sơn cột Km Chương V của E-HSMT 96,3978 m2
19 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG Chương V của E-HSMT 26,8302 cọc
20 Nắn sửa cột Km Chương V của E-HSMT 4,3301 cột
21 Thay thế cọc tiêu Chương V của E-HSMT 14 cọc
22 Dán lại lớp phản quang biển Chương V của E-HSMT 6,8425 m2
23 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V của E-HSMT 136,8492 m2
24 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 263,1571 m2
25 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V của E-HSMT 28,7275 100md
26 Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình Chương V của E-HSMT 320,4279 tấn
27 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
28 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 2 cầu/ năm
29 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
30 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V của E-HSMT 0,372 1m dài
31 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V của E-HSMT 50,22 m2
32 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V của E-HSMT 111,6151 10m2
33 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V của E-HSMT 7 m dài
34 Vệ sinh mố cầu Chương V của E-HSMT 455,376 m2
35 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V của E-HSMT 1,116 5m2
36 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V của E-HSMT 2,7307 100m2
37 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu
38 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
39 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 2 cầu/ năm
40 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
41 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V của E-HSMT 0,37 1m dài
42 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V của E-HSMT 49,95 m2
43 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V của E-HSMT 111,6151 10m2
44 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V của E-HSMT 7 m dài
45 Vệ sinh mố cầu Chương V của E-HSMT 455,376 m2
46 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V của E-HSMT 1,116 5m2
47 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V của E-HSMT 2,7307 100m2
48 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu
49 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
50 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 2 cầu/ năm
51 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
52 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V của E-HSMT 0,9816 1m dài
53 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V của E-HSMT 132,516 m2
54 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V của E-HSMT 294,5403 10m2
55 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V của E-HSMT 7 m dài
56 Vệ sinh mố cầu Chương V của E-HSMT 455,376 m2
57 Vệ sinh trụ cầu Chương V của E-HSMT 51,25 m2
58 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V của E-HSMT 2,9448 5m2
59 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V của E-HSMT 2,7307 100m2
60 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu
61 Vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Đèn Xanh - Vàng - Đỏ) Chương V của E-HSMT 1.092 chốt/ngày
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT775 (ĐƯỜNG CAO CANG)
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương V của E-HSMT 8,277 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 1 lần/ trạm đếm
3 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 1 lần/ trạm đếm
4 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương V của E-HSMT 115,878 km/ lần
5 Trực bão lũ Chương V của E-HSMT 0,2069 40km/ năm
6 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) Chương V của E-HSMT 8,277 km/ năm
7 Đắp phụ nền, lề đường Chương V của E-HSMT 192,6886 m3
8 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Chương V của E-HSMT 57,8066 km/ lần
9 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V của E-HSMT 57,8066 km/ lần
10 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m Chương V của E-HSMT 377,14 10m
11 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 80cm) Chương V của E-HSMT 334,18 10m
12 Thay nắp đan rãnh kín Chương V của E-HSMT 56 cái
13 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V của E-HSMT 116,4 m dài cống
14 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 34,68 lần/km
15 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 80,93 ca/lần/km
16 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,1 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 192,6886 10m2
17 Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V của E-HSMT 43,3549 10m2
18 Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V của E-HSMT 43,3549 10m2
19 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 96,3443 10m2
20 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V của E-HSMT 42,7718 m2
21 Sơn cột Km Chương V của E-HSMT 86,3473 m2
22 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG Chương V của E-HSMT 2 cọc
23 Nắn sửa cột Km Chương V của E-HSMT 2 cột
24 Thay thế cọc tiêu Chương V của E-HSMT 1 cọc
25 Dán lại lớp phản quang biển Chương V của E-HSMT 2,7214 m2
26 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V của E-HSMT 54,4286 m2
27 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 139,907 m2
28 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V của E-HSMT 5,5174 100md
29 Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình Chương V của E-HSMT 231,8814 tấn
30 Vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Đèn Xanh - Vàng - Đỏ) Chương V của E-HSMT 156 chốt/ngày
F HẠNG MỤC: TUYẾN ĐT.779 (ĐƯỜNG XUÂN TÂM - XUÂN ĐÔNG)
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương V của E-HSMT 7,646 km/ năm
2 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 1 lần/ trạm đếm
3 Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp V-VI Chương V của E-HSMT 1 lần/ trạm đếm
4 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 1 lần/ trạm đếm
5 Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp V-VI Chương V của E-HSMT 1 lần/ trạm đếm
6 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du Chương V của E-HSMT 156,296 km/ lần
7 Trực bão lũ Chương V của E-HSMT 0,2791 40km/ năm
8 Đăng ký đường Chương V của E-HSMT 11,164 10km
9 Đắp phụ nền, lề đường Chương V của E-HSMT 89,0564 m3
10 Cắt cỏ bằng máy đồng bằng Chương V của E-HSMT 26,7169 km/ lần
11 Phát quang cây cỏ bằng thủ công Chương V của E-HSMT 26,7169 km/ lần
12 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m Chương V của E-HSMT 136,5282 10m
13 Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 80cm) Chương V của E-HSMT 5,0256 10m
14 Thay nắp đan rãnh kín Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m Chương V của E-HSMT 11,1679 m dài cống
16 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 16,0302 lần/km
17 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 37,4037 ca/lần/km
18 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,1 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 89,0564 10m2
19 Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V của E-HSMT 20,0377 10m2
20 Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Chương V của E-HSMT 20,0377 10m2
21 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 44,5282 10m2
22 Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước Chương V của E-HSMT 6,272 m2
23 Sơn cột Km Chương V của E-HSMT 15,5402 m2
24 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG Chương V của E-HSMT 3 cọc
25 Nắn sửa cột Km Chương V của E-HSMT 1 cột
26 Thay thế cọc tiêu Chương V của E-HSMT 2 cọc
27 Dán lại lớp phản quang biển Chương V của E-HSMT 2,0249 m2
28 Vệ sinh mặt biển phản quang Chương V của E-HSMT 40,4982 m2
29 Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công Chương V của E-HSMT 91,9262 m2
30 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng Chương V của E-HSMT 1,5555 100md
31 Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình Chương V của E-HSMT 108,0063 tấn
32 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
33 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 2 cầu/ năm
34 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
35 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V của E-HSMT 0,12 1m dài
36 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V của E-HSMT 16,2 m2
37 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V của E-HSMT 25,2075 10m2
38 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V của E-HSMT 6 m dài
39 Vệ sinh mố cầu Chương V của E-HSMT 455,376 m2
40 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V của E-HSMT 0,252 5m2
41 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V của E-HSMT 2,7307 100m2
42 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu
43 Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
44 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 2 cầu/ năm
45 Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu/ năm
46 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) Chương V của E-HSMT 0,247 1m dài
47 Sơn lan can cầu bằng bê tông Chương V của E-HSMT 66,69 m2
48 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước Chương V của E-HSMT 87,01 10m2
49 Bảo dưỡng khe co dãn thép Chương V của E-HSMT 5 m dài
50 Vệ sinh mố cầu Chương V của E-HSMT 455,38 m2
51 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V của E-HSMT 0,87 5m2
52 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) Chương V của E-HSMT 2,73 100m2
53 Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu Chương V của E-HSMT 1 cầu
54 Vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Đèn Xanh - Vàng - Đỏ) Chương V của E-HSMT 156 chốt/ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0155757E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.031151E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ hoặc duy tu sửa chữa công trình giao thông đường bộ. - Tương tự gói thầu về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.100.000.000 đồng. - Đối với trường hợp liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tính chất tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT. Tài liệu chứng minh: - Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng. - Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->