Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường bộ thuộc Vùng II (gồm các hạng mục tại các huyện Định Quán, Xuân Lộc, Thống Nhất)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569180-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường bộ thuộc Vùng II (gồm các hạng mục tại các huyện Định Quán, Xuân Lộc, Thống Nhất) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210541531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giao thông và quỹ bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 13:33:00 đến ngày 2021-06-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,103,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT762 KM0+000 - KM20+500 | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V của E-HSMT | 20,5 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 1 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 1 | lần/ trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III | Chương V của E-HSMT | 287 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V của E-HSMT | 0,5125 | 40km/ năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) | Chương V của E-HSMT | 20,5 | km/ năm |
| 7 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V của E-HSMT | 345,32 | m3 |
| 8 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Chương V của E-HSMT | 103,596 | km/ lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 103,596 | km/ lần |
| 10 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m | Chương V của E-HSMT | 758,0195 | 10m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Chương V của E-HSMT | 56,745 | 10m |
| 12 | Thay nắp đan rãnh kín | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Thay nắp hầm ga | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Chương V của E-HSMT | 175,1867 | m dài cống |
| 15 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 62,1576 | lần/km |
| 16 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 145,0344 | ca/lần/km |
| 17 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,1 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 345,32 | 10m2 |
| 18 | Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V của E-HSMT | 77,697 | 10m2 |
| 19 | Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V của E-HSMT | 77,697 | 10m2 |
| 20 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 172,66 | 10m2 |
| 21 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V của E-HSMT | 19,2949 | m2 |
| 22 | Sơn cọc H | Chương V của E-HSMT | 59,5353 | m2 |
| 23 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG | Chương V của E-HSMT | 20,3215 | cọc |
| 24 | Nắn sửa cột Km | Chương V của E-HSMT | 4,0158 | cột |
| 25 | Thay thế, bổ sung cột biển báo | Chương V của E-HSMT | 1,0622 | biển báo |
| 26 | Thay thế cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 27 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V của E-HSMT | 6,1607 | m2 |
| 28 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V của E-HSMT | 123,2135 | m2 |
| 29 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 467,698 | m2 |
| 30 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V của E-HSMT | 24,0676 | 100md |
| 31 | Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình | Chương V của E-HSMT | 415,5581 | tấn |
| 32 | Vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Đèn Xanh - Vàng - Đỏ) | Chương V của E-HSMT | 2.340 | chốt/ngày |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT763 ĐOẠN KM0-KM29+429 | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V của E-HSMT | 29,429 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 1 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 1 | lần/ trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V của E-HSMT | 412,006 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V của E-HSMT | 0,7357 | 40km/ năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) | Chương V của E-HSMT | 29,429 | km/ năm |
| 7 | Thay nắp đan rãnh kín | Chương V của E-HSMT | 54,53 | cái |
| 8 | Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình | Chương V của E-HSMT | 5,1426 | tấn |
| 9 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 10 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cầu/ năm |
| 11 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 12 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 1m dài |
| 13 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 33,75 | m2 |
| 14 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 75,0151 | 10m2 |
| 15 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V của E-HSMT | 7 | m dài |
| 16 | Vệ sinh mố cầu | Chương V của E-HSMT | 455,376 | m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 5m2 |
| 18 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V của E-HSMT | 2,7307 | 100m2 |
| 19 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu |
| 20 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 21 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cầu/ năm |
| 22 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 23 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V của E-HSMT | 0,4908 | 1m dài |
| 24 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 66,258 | m2 |
| 25 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 147,2702 | 10m2 |
| 26 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V của E-HSMT | 7 | m dài |
| 27 | Vệ sinh mố cầu | Chương V của E-HSMT | 455,376 | m2 |
| 28 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V của E-HSMT | 1,4724 | 5m2 |
| 29 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V của E-HSMT | 2,7307 | 100m2 |
| 30 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu |
| 31 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 32 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cầu/ năm |
| 33 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 34 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 1m dài |
| 35 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 33,75 | m2 |
| 36 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 75,0151 | 10m2 |
| 37 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V của E-HSMT | 7 | m dài |
| 38 | Vệ sinh mố cầu | Chương V của E-HSMT | 455,376 | m2 |
| 39 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 5m2 |
| 40 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V của E-HSMT | 2,7307 | 100m2 |
| 41 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu |
| 42 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 43 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cầu/ năm |
| 44 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 45 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V của E-HSMT | 0,4908 | 1m dài |
| 46 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 66,258 | m2 |
| 47 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 159,0494 | 10m2 |
| 48 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V của E-HSMT | 7 | m dài |
| 49 | Vệ sinh mố cầu | Chương V của E-HSMT | 455,376 | m2 |
| 50 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V của E-HSMT | 1,5902 | 5m2 |
| 51 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V của E-HSMT | 2,7307 | 100m2 |
| 52 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu |
| 53 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 54 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cầu/ năm |
| 55 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 56 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 1m dài |
| 57 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 33,75 | m2 |
| 58 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 75,0151 | 10m2 |
| 59 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V của E-HSMT | 7 | m dài |
| 60 | Vệ sinh mố cầu | Chương V của E-HSMT | 455,376 | m2 |
| 61 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 5m2 |
| 62 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V của E-HSMT | 2,7307 | 100m2 |
| 63 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu |
| 64 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 65 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cầu/ năm |
| 66 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 67 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V của E-HSMT | 0,4908 | 1m dài |
| 68 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 66,258 | m2 |
| 69 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 159,0494 | 10m2 |
| 70 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V của E-HSMT | 7 | m dài |
| 71 | Vệ sinh mố cầu | Chương V của E-HSMT | 455,376 | m2 |
| 72 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V của E-HSMT | 1,5902 | 5m2 |
| 73 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V của E-HSMT | 2,7307 | 100m2 |
| 74 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu |
| 75 | Vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Đèn Xanh - Vàng - Đỏ) | Chương V của E-HSMT | 1.716 | chốt/ngày |
| C | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT766 ĐOẠN KM1+023-KM12+805 | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp III ngoài đô thị | Chương V của E-HSMT | 12,805 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 1 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 1 | lần/ trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp III | Chương V của E-HSMT | 179,27 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V của E-HSMT | 0,3201 | 40km/ năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) | Chương V của E-HSMT | 12,805 | km/ năm |
| 7 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V của E-HSMT | 344,1984 | m3 |
| 8 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Chương V của E-HSMT | 103,2595 | km/ lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 103,2595 | km/ lần |
| 10 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m | Chương V của E-HSMT | 2.588,2889 | 10m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Chương V của E-HSMT | 4.111,497 | 10m |
| 12 | Thay nắp đan rãnh kín | Chương V của E-HSMT | 68,5249 | cái |
| 13 | Thay nắp hầm ga | Chương V của E-HSMT | 0,1833 | cái |
| 14 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Chương V của E-HSMT | 558,639 | m dài cống |
| 15 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 61,9557 | lần/km |
| 16 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 144,5633 | ca/lần/km |
| 17 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,1 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3.441,984 | 10m2 |
| 18 | Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V của E-HSMT | 774,4464 | 10m2 |
| 19 | Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V của E-HSMT | 774,4464 | 10m2 |
| 20 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 1.720,992 | 10m2 |
| 21 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V của E-HSMT | 26,8096 | m2 |
| 22 | Sơn cột Km | Chương V của E-HSMT | 55,7016 | m2 |
| 23 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 24 | Nắn sửa cột Km | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 25 | Thay thế cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 26 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V của E-HSMT | 8,6449 | m2 |
| 27 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V của E-HSMT | 172,8977 | m2 |
| 28 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 585,9401 | m2 |
| 29 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V của E-HSMT | 1,8239 | 100md |
| 30 | Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình | Chương V của E-HSMT | 4.142,7514 | tấn |
| 31 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 32 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cầu/ năm |
| 33 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 34 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 1m dài |
| 35 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 36 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 43,2075 | 10m2 |
| 37 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V của E-HSMT | 10 | m dài |
| 38 | Vệ sinh mố cầu | Chương V của E-HSMT | 455,376 | m2 |
| 39 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 5m2 |
| 40 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V của E-HSMT | 2,7307 | 100m2 |
| 41 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu |
| 42 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 43 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cầu/ năm |
| 44 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 45 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 1m dài |
| 46 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 47 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 46,4475 | 10m2 |
| 48 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V của E-HSMT | 10,9 | m dài |
| 49 | Vệ sinh mố cầu | Chương V của E-HSMT | 455,376 | m2 |
| 50 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V của E-HSMT | 0,4644 | 5m2 |
| 51 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V của E-HSMT | 2,7307 | 100m2 |
| 52 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu |
| 53 | Vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Đèn Xanh - Vàng - Đỏ) | Chương V của E-HSMT | 468 | chốt/ngày |
| D | TUYẾN ĐT.770 (SUỐI TRE - BÌNH LỘC) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V của E-HSMT | 11,3 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 1 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 1 | lần/ trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V của E-HSMT | 158,2 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V của E-HSMT | 0,2825 | 40km/ năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) | Chương V của E-HSMT | 11,3 | km/ năm |
| 7 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V của E-HSMT | 263,064 | m3 |
| 8 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Chương V của E-HSMT | 78,9192 | km/ lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 78,9192 | km/ lần |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Chương V của E-HSMT | 207,192 | m dài cống |
| 11 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 47,3515 | lần/km |
| 12 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 110,4869 | ca/lần/km |
| 13 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,1 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 263,064 | 10m2 |
| 14 | Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V của E-HSMT | 59,1894 | 10m2 |
| 15 | Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V của E-HSMT | 59,1894 | 10m2 |
| 16 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 131,532 | 10m2 |
| 17 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V của E-HSMT | 14,9793 | m2 |
| 18 | Sơn cột Km | Chương V của E-HSMT | 96,3978 | m2 |
| 19 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG | Chương V của E-HSMT | 26,8302 | cọc |
| 20 | Nắn sửa cột Km | Chương V của E-HSMT | 4,3301 | cột |
| 21 | Thay thế cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 14 | cọc |
| 22 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V của E-HSMT | 6,8425 | m2 |
| 23 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V của E-HSMT | 136,8492 | m2 |
| 24 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 263,1571 | m2 |
| 25 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V của E-HSMT | 28,7275 | 100md |
| 26 | Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình | Chương V của E-HSMT | 320,4279 | tấn |
| 27 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 28 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cầu/ năm |
| 29 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 30 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V của E-HSMT | 0,372 | 1m dài |
| 31 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 50,22 | m2 |
| 32 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 111,6151 | 10m2 |
| 33 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V của E-HSMT | 7 | m dài |
| 34 | Vệ sinh mố cầu | Chương V của E-HSMT | 455,376 | m2 |
| 35 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V của E-HSMT | 1,116 | 5m2 |
| 36 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V của E-HSMT | 2,7307 | 100m2 |
| 37 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu |
| 38 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 39 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cầu/ năm |
| 40 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 41 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 1m dài |
| 42 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 49,95 | m2 |
| 43 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 111,6151 | 10m2 |
| 44 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V của E-HSMT | 7 | m dài |
| 45 | Vệ sinh mố cầu | Chương V của E-HSMT | 455,376 | m2 |
| 46 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V của E-HSMT | 1,116 | 5m2 |
| 47 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V của E-HSMT | 2,7307 | 100m2 |
| 48 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu |
| 49 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 50 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cầu/ năm |
| 51 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 52 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V của E-HSMT | 0,9816 | 1m dài |
| 53 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 132,516 | m2 |
| 54 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 294,5403 | 10m2 |
| 55 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V của E-HSMT | 7 | m dài |
| 56 | Vệ sinh mố cầu | Chương V của E-HSMT | 455,376 | m2 |
| 57 | Vệ sinh trụ cầu | Chương V của E-HSMT | 51,25 | m2 |
| 58 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V của E-HSMT | 2,9448 | 5m2 |
| 59 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V của E-HSMT | 2,7307 | 100m2 |
| 60 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu |
| 61 | Vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Đèn Xanh - Vàng - Đỏ) | Chương V của E-HSMT | 1.092 | chốt/ngày |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐT775 (ĐƯỜNG CAO CANG) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V của E-HSMT | 8,277 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 1 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 1 | lần/ trạm đếm |
| 4 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V của E-HSMT | 115,878 | km/ lần |
| 5 | Trực bão lũ | Chương V của E-HSMT | 0,2069 | 40km/ năm |
| 6 | Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối (đồng bằng) | Chương V của E-HSMT | 8,277 | km/ năm |
| 7 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V của E-HSMT | 192,6886 | m3 |
| 8 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Chương V của E-HSMT | 57,8066 | km/ lần |
| 9 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 57,8066 | km/ lần |
| 10 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m | Chương V của E-HSMT | 377,14 | 10m |
| 11 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 80cm) | Chương V của E-HSMT | 334,18 | 10m |
| 12 | Thay nắp đan rãnh kín | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 13 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Chương V của E-HSMT | 116,4 | m dài cống |
| 14 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 34,68 | lần/km |
| 15 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 80,93 | ca/lần/km |
| 16 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,1 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 192,6886 | 10m2 |
| 17 | Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V của E-HSMT | 43,3549 | 10m2 |
| 18 | Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V của E-HSMT | 43,3549 | 10m2 |
| 19 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 96,3443 | 10m2 |
| 20 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V của E-HSMT | 42,7718 | m2 |
| 21 | Sơn cột Km | Chương V của E-HSMT | 86,3473 | m2 |
| 22 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 23 | Nắn sửa cột Km | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 24 | Thay thế cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 25 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V của E-HSMT | 2,7214 | m2 |
| 26 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V của E-HSMT | 54,4286 | m2 |
| 27 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 139,907 | m2 |
| 28 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V của E-HSMT | 5,5174 | 100md |
| 29 | Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình | Chương V của E-HSMT | 231,8814 | tấn |
| 30 | Vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Đèn Xanh - Vàng - Đỏ) | Chương V của E-HSMT | 156 | chốt/ngày |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐT.779 (ĐƯỜNG XUÂN TÂM - XUÂN ĐÔNG) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V của E-HSMT | 7,646 | km/ năm |
| 2 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 1 | lần/ trạm đếm |
| 3 | Đếm xe bằng thủ công, trạm chính, đường cấp V-VI | Chương V của E-HSMT | 1 | lần/ trạm đếm |
| 4 | Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 1 | lần/ trạm đếm |
| 5 | Đếm xe bằng thủ công, trạm phụ, đường cấp V-VI | Chương V của E-HSMT | 1 | lần/ trạm đếm |
| 6 | Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, đường cấp IV, V, VI đồng bằng, trung du | Chương V của E-HSMT | 156,296 | km/ lần |
| 7 | Trực bão lũ | Chương V của E-HSMT | 0,2791 | 40km/ năm |
| 8 | Đăng ký đường | Chương V của E-HSMT | 11,164 | 10km |
| 9 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V của E-HSMT | 89,0564 | m3 |
| 10 | Cắt cỏ bằng máy đồng bằng | Chương V của E-HSMT | 26,7169 | km/ lần |
| 11 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 26,7169 | km/ lần |
| 12 | Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m | Chương V của E-HSMT | 136,5282 | 10m |
| 13 | Vét rãnh kín bằng thủ công (lòng rãnh 80cm) | Chương V của E-HSMT | 5,0256 | 10m |
| 14 | Thay nắp đan rãnh kín | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | Chương V của E-HSMT | 11,1679 | m dài cống |
| 16 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 16,0302 | lần/km |
| 17 | Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 37,4037 | ca/lần/km |
| 18 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc, Láng nhựa một lớp, nhựa 1,1 kg/m2, tưới nhựa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 89,0564 | 10m2 |
| 19 | Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp dưới) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V của E-HSMT | 20,0377 | 10m2 |
| 20 | Xử lý cao su sình lún bằng đá 4x6 (lớp trên) chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Chương V của E-HSMT | 20,0377 | 10m2 |
| 21 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 44,5282 | 10m2 |
| 22 | Sơn biển báo, cột biển báo 2 nước | Chương V của E-HSMT | 6,272 | m2 |
| 23 | Sơn cột Km | Chương V của E-HSMT | 15,5402 | m2 |
| 24 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 25 | Nắn sửa cột Km | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 26 | Thay thế cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 27 | Dán lại lớp phản quang biển | Chương V của E-HSMT | 2,0249 | m2 |
| 28 | Vệ sinh mặt biển phản quang | Chương V của E-HSMT | 40,4982 | m2 |
| 29 | Sơn dặm vạch kẻ đường, sơn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 91,9262 | m2 |
| 30 | Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng | Chương V của E-HSMT | 1,5555 | 100md |
| 31 | Chi phí vận chuyển BTN đến chân công trình | Chương V của E-HSMT | 108,0063 | tấn |
| 32 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 33 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cầu/ năm |
| 34 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 35 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 1m dài |
| 36 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 37 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 25,2075 | 10m2 |
| 38 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V của E-HSMT | 6 | m dài |
| 39 | Vệ sinh mố cầu | Chương V của E-HSMT | 455,376 | m2 |
| 40 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V của E-HSMT | 0,252 | 5m2 |
| 41 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V của E-HSMT | 2,7307 | 100m2 |
| 42 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu |
| 43 | Kiểm tra cầu, chiều dài cầu 100-200m | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 44 | Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 2 | cầu/ năm |
| 45 | Quản lý hồ sơ trên vi tính, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu/ năm |
| 46 | Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông) | Chương V của E-HSMT | 0,247 | 1m dài |
| 47 | Sơn lan can cầu bằng bê tông | Chương V của E-HSMT | 66,69 | m2 |
| 48 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 87,01 | 10m2 |
| 49 | Bảo dưỡng khe co dãn thép | Chương V của E-HSMT | 5 | m dài |
| 50 | Vệ sinh mố cầu | Chương V của E-HSMT | 455,38 | m2 |
| 51 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V của E-HSMT | 0,87 | 5m2 |
| 52 | Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) | Chương V của E-HSMT | 2,73 | 100m2 |
| 53 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu, chiều dài cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | cầu |
| 54 | Vận hành hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Đèn Xanh - Vàng - Đỏ) | Chương V của E-HSMT | 156 | chốt/ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0155757E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.031151E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ hoặc duy tu sửa chữa công trình giao thông đường bộ. - Tương tự gói thầu về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.100.000.000 đồng. - Đối với trường hợp liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tính chất tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT. Tài liệu chứng minh: - Bản chính: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng. - Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính: Hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Bản chụp phải được sao y chứng thực bản sao đúng với bản chính (hoặc Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản): Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán) hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác để chứng minh tính chất tương tự, quy mô công trình;
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 10.100.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi