Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210572994-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210547997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 12:41:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,592,452,857 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,27 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,26 m2
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,864 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1437 100m3
7 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,71 m3
8 Tháo dỡ cửa, vách ngăn, song sắt bảo vệ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,19 m2
9 Đục lớp vữa chống thấm sêno hiện trạng, vệ sinh sạch sẽ bề mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,8 m2
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,8 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,42 1m2
12 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 626,44 m2
13 Tháo dỡ len gạch chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,4725 m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,464 m3
15 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 967,8478 m2
16 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,233 m3
17 Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,508 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,87 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,39 m2
20 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,39 1m2
21 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 967,848 1m2
22 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,87 1m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.690,5878 1m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.489,3238 1m2
25 Sơn phun gấm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,47 m2
26 Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,14 m2
27 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Xinfa kính cường lực 8mm, có song nhôm bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5 m2
28 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (cửa đi, cửa sổ và song sắt bảo vệ, tay vịn lan can ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,888 m2
29 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,888 1m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,59 1m2
31 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,07 1m2
32 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,94 1m2
33 Lát đá bậc cấp lối đi, ngạch cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,93 m2
34 Cửa đi+ vách ngăn compact chống ẩm nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,86 m2
35 Phào chỉ trần thạch cao rộng 120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 262,796 md
36 Phào chỉ gỗ trần+chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176,4 md
37 Trống đồng D1200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Chỉ nhựa rộng 30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 864,856 md
39 Bảng gỗ+ chữ mica dày 5mm "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", kích thước 12500x1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
40 Phào bông PU trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,73 m2
B HẠNG MỤC: NHÀ XE
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,59 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,097 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2474 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1273 100m3
6 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3083 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,025 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1625 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,17 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,49 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,25 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,117 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,549 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1199 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0304 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1263 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1885 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8817 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8309 tấn
21 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7672 tấn
22 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7672 tấn
23 Bu lông neo M16x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,674 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,674 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8268 100m2
27 Máng xối tôn khổ 0,5m, tôn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m
28 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,9 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,0078 m2
C HẠNG MỤC: NỀN MÓNG NHÀ GỖ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,12 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,912 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
4 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,114 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,592 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,366 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2592 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0894 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4205 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4041 tấn
12 Lát bậc tam cấp bằng gạch tàu 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,78 m2
13 Lát nền bằng gạch tàu 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,82 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ GỖ
1 CCLD đế cột bằng tán đá xanh 400x400x200mm chạm trái bí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cấu kiện
2 Sản xuất, lắp dựng cột gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2236 m3 cấu kiện
3 Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2221 m3 cấu kiện
4 Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo > 9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3283 m3 cấu kiện
5 Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái thẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8051 m3 cấu kiện
6 Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công cầu phong gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6533 m3 cấu kiện
7 Ốp gỗ mái, tấm gỗ dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6097 m2
8 Ốp diềm mái gỗ rộng 200mm, tấm gỗ dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,8 md
9 Sơn PU toàn bộ kết cấu gỗ (02 lớp lót+02 lớp phủ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 256,5062 m2
10 Lợp mái ngói 65 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0384 100m2
11 Công khắc, trạm trổ gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 công
E HẠNG MỤC: NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,44 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,64 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,632 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,476 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
7 Phá dỡ nền gạch đất nung Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,595 m2
8 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5595 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3804 m3
10 Mua đất đắp nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,9178 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1615 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5653 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,352 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,545 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,099 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0832 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4134 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3639 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0236 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0838 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1316 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5236 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1521 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5909 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,203 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,516 m3
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,3375 m2
32 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7175 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,08 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,8074 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4157 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,74 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,08 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,7 m2
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,2407 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,08 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,936 m2
42 Lát nền, sàn, tiết diện gạch nền Granite 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,3 m2
43 Công tác đá chẻ vào tường, trụ, cột tiết diện 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8916 m2
44 Lát nền, sàn bằng đá Granite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,74 m2
45 Đắp chỉ đầu cột theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
46 Đắp chỉ chân cột theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,3 m
48 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,005 m2
49 Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Xinfa kính cường lực 8mm, có song nhôm bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 m2
50 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154,92 m2
51 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,639 m2
52 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,836 m3
53 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 m3
54 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,59 m2
55 Dọn dẹp xà bần đi đổ bỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
56 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,153 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,438 m3
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 100m2
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,29 m3
61 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,58 m2
62 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,46 m2
63 Phào chỉ thạch cao rộng 120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,5 m
64 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,5 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 453,671 m2
66 Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,07 m2
67 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,9 m2
68 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x800mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,67 m2
F HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,179 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,93 m3
3 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,79 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,029 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3049 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,691 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,8107 m2
8 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (02 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,8858 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,886 m2
10 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,9525 m2
11 Cung cấp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95,72 m3
12 Trồng cây hoa sứ cao 2m, tán rộng 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
13 Trồng cây Hồng Lộc cao 1m, tán rộng 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cây
14 Trồng cây Cọ Ta 1m, tán rộng 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cây
15 Trồng cây Tùng cao 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cây
16 Trồng Trúc Quân Tử (bụi 3 cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47 bụi
17 Trồng cỏ Nhung Nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,14 m2
18 Trồng cây Ắc Ó cao 300mm, rộng 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,65 m2
19 Tạo đồi cỏ theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 vị trí
G HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
2 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 bộ
3 Tháo dỡ đèn led âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
4 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
5 Lắp đặt MCB 1P-20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 906 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 439 m
8 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 945 m
9 Lắp đặt hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
10 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
11 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
12 Lắp đặt đèn led dây âm trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 10m
13 Lắp đặt đèn led âm trần 9w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189 bộ
14 Lắp đặt đèn ốp trần 18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
15 Lắp đặt đèn chùm trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Lắp đặt đèn ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
17 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
25 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 lỗ khoan
26 Xử lý chống thấm cổ ống xuyên sàn (vệ sinh sạch sẽ, quấn bitum và đổ sika chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 0.0
27 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
29 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
30 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu rửa+ bộ xả) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
32 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
33 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
34 Lắp kệ xà bông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
35 Lắp đặt chậu tiểu nam+ van nhấn xả tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
36 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
H HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ XE
1 Lắp đặt MCB 1P-20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
5 Lắp đặt hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
6 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
I HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ GỖ
1 Lắp đặt MCB 1P-20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
6 Lắp đặt hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
9 Lắp đặt quạt trần đèn trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
J HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
2 Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
3 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
4 Lắp đặt MCB 1P-20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
7 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
8 Lắp đặt hộp công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
11 Lắp đặt đèn led dây âm trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 10m
12 Lắp đặt đèn led âm trần 9w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 bộ
13 Lắp đặt đèn ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->