Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210572994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 12:41:00 đến ngày 2021-06-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,592,452,857 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,27 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,26 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,864 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1437 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,71 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa, vách ngăn, song sắt bảo vệ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,19 | m2 |
| 9 | Đục lớp vữa chống thấm sêno hiện trạng, vệ sinh sạch sẽ bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,8 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,8 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,42 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 626,44 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ len gạch chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,4725 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,464 | m3 |
| 15 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 967,8478 | m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,233 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,508 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,87 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,39 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,39 | 1m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 967,848 | 1m2 |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,87 | 1m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.690,5878 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.489,3238 | 1m2 |
| 25 | Sơn phun gấm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,47 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Xinfa kính cường lực 8mm, có song nhôm bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (cửa đi, cửa sổ và song sắt bảo vệ, tay vịn lan can ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,888 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,888 | 1m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,59 | 1m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,07 | 1m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,94 | 1m2 |
| 33 | Lát đá bậc cấp lối đi, ngạch cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,93 | m2 |
| 34 | Cửa đi+ vách ngăn compact chống ẩm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,86 | m2 |
| 35 | Phào chỉ trần thạch cao rộng 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,796 | md |
| 36 | Phào chỉ gỗ trần+chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,4 | md |
| 37 | Trống đồng D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Chỉ nhựa rộng 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 864,856 | md |
| 39 | Bảng gỗ+ chữ mica dày 5mm "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", kích thước 12500x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Phào bông PU trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,73 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,097 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2474 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1273 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3083 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,025 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1625 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,49 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,25 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,549 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1199 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0304 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1263 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1885 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8817 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8309 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7672 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7672 | tấn |
| 23 | Bu lông neo M16x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,674 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8268 | 100m2 |
| 27 | Máng xối tôn khổ 0,5m, tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,9 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,0078 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NỀN MÓNG NHÀ GỖ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,912 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,114 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,592 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,366 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0894 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4205 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4041 | tấn |
| 12 | Lát bậc tam cấp bằng gạch tàu 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,78 | m2 |
| 13 | Lát nền bằng gạch tàu 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,82 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ GỖ | |||
| 1 | CCLD đế cột bằng tán đá xanh 400x400x200mm chạm trái bí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cột gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2236 | m3 cấu kiện |
| 3 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2221 | m3 cấu kiện |
| 4 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo > 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3283 | m3 cấu kiện |
| 5 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công xà gồ mái thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8051 | m3 cấu kiện |
| 6 | Gia công, lắp dựng cấu kiện gỗ, Gia công cầu phong gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6533 | m3 cấu kiện |
| 7 | Ốp gỗ mái, tấm gỗ dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6097 | m2 |
| 8 | Ốp diềm mái gỗ rộng 200mm, tấm gỗ dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8 | md |
| 9 | Sơn PU toàn bộ kết cấu gỗ (02 lớp lót+02 lớp phủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,5062 | m2 |
| 10 | Lợp mái ngói 65 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0384 | 100m2 |
| 11 | Công khắc, trạm trổ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | công |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,632 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,476 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,595 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5595 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3804 | m3 |
| 10 | Mua đất đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9178 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1615 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5653 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,352 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,545 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,099 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4134 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3639 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0236 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0838 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1316 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5236 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1521 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5909 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,203 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,516 | m3 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3375 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7175 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,08 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,8074 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4157 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,74 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,08 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,7 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,2407 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,08 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,936 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch nền Granite 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3 | m2 |
| 43 | Công tác đá chẻ vào tường, trụ, cột tiết diện 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8916 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,74 | m2 |
| 45 | Đắp chỉ đầu cột theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Đắp chỉ chân cột theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3 | m |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,005 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Xinfa kính cường lực 8mm, có song nhôm bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,92 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,639 | m2 |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | m3 |
| 53 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | m3 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,59 | m2 |
| 55 | Dọn dẹp xà bần đi đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | 100m2 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,29 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,58 | m2 |
| 62 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,46 | m2 |
| 63 | Phào chỉ thạch cao rộng 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,5 | m |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,671 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,9 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 150x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,67 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,179 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,93 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,79 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,029 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3049 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,691 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,8107 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (02 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8858 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,886 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,9525 | m2 |
| 11 | Cung cấp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,72 | m3 |
| 12 | Trồng cây hoa sứ cao 2m, tán rộng 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 13 | Trồng cây Hồng Lộc cao 1m, tán rộng 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cây |
| 14 | Trồng cây Cọ Ta 1m, tán rộng 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cây |
| 15 | Trồng cây Tùng cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 16 | Trồng Trúc Quân Tử (bụi 3 cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | bụi |
| 17 | Trồng cỏ Nhung Nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,14 | m2 |
| 18 | Trồng cây Ắc Ó cao 300mm, rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,65 | m2 |
| 19 | Tạo đồi cỏ theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | vị trí |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN NƯỚC - HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 2 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn led âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P-20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 906 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439 | m |
| 8 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 945 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn led dây âm trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 10m |
| 13 | Lắp đặt đèn led âm trần 9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn chùm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 25 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | lỗ khoan |
| 26 | Xử lý chống thấm cổ ống xuyên sàn (vệ sinh sạch sẽ, quấn bitum và đổ sika chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 0.0 |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu rửa+ bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 34 | Lắp kệ xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van nhấn xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P-20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ GỖ | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 1P-20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN - NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P-20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn led dây âm trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 10m |
| 12 | Lắp đặt đèn led âm trần 9w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi