Gói thầu: Gói thầu xây lắp Bê tông đường 2, 4, 6; Hạng mục: Cầu kênh Maren và đường từ cầu Maren đến đường Rạch Tràm – Mỹ Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210548519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Bê tông đường 2, 4, 6; Hạng mục: Cầu kênh Maren và đường từ cầu Maren đến đường Rạch Tràm – Mỹ Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548471 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 15:23:00 đến ngày 2021-06-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,525,070,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,800,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỌC BTCT: CẦU KÊNH MAREN | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc BTCT đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,184 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,247 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,118 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm bass hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm bass hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| B | PHẦN ĐÓNG CỌC TRỤ: CẦU KÊNH MAREN | |||
| 1 | Đóng cọc xiên bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | 100m |
| 2 | Đóng cọc xiên bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m |
| C | PHẦN ĐÓNG CỌC MỐ: CẦU KÊNH MAREN | |||
| 1 | Đóng cọc xiên bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m |
| 2 | Đóng cọc xiên bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thẳng bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m |
| D | PHẦN KẾT CẤU TRỤ CẦU: CẦU KÊNH MAREN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 4 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,592 | m3 |
| 5 | Bê tông đá kê gối dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | 100m2 |
| 7 | Vữa xi măng M100 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m3 |
| 8 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| E | PHẦN KẾT CẤU MỐ CẦU: CẦU KÊNH MAREN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,258 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 4 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,141 | m3 |
| 5 | Bê tông đá kê gối trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | 100m2 |
| 7 | Vữa xi măng M100 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | m3 |
| 8 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| F | PHẦN BẢN QUÁ ĐỘ: CẦU KÊNH MAREN | |||
| 1 | Đá dăm đệm dầm đỡ + bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,917 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm đỡ+bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm đỡ+bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm đỡ+bản quá độ d>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 5 | BTCT dầm đỡ đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 7 | BTCT bản quá độ đá 1x2 M300 (đs 6-8)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m2 |
| G | PHẦN KẾT CẤU NHỊP CẦU KÊNH MAREN: CUNG CẤP DẦM | |||
| 1 | Dầm BTCT DUL I400, L=9m (50%HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm I400, L=9m (50%HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 3 | Dầm BTCT DUL I500, L=15m (50%HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 4 | Vận chuyển dầm I500, L=15m (50%HL93) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | dầm |
| 5 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| H | PHẦN KẾT CẤU NHỊP CẦU KÊNH MAREN: DẦM NGANG | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| I | PHẦN KẾT CẤU NHỊP CẦU KÊNH MAREN: BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,551 | tấn |
| 2 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,182 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,741 | 100m2 |
| J | PHẦN KẾT CẤU NHỊP CẦU KÊNH MAREN: KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khe co giãn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Bu lông neo D13, L=210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 4 | Sikadur 732 khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| K | PHẦN KẾT CẤU NHỊP CẦU KÊNH MAREN: THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| L | PHẦN LAN CAN CẦU: CẦU KÊNH MAREN | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | tấn |
| 3 | Bu lông D22, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 4 | Bu lông D10, L=37mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| M | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU CẦU KÊNH MAREN: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,453 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,845 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp (tạm tính giá huyện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.224,365 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m3 |
| 7 | Trải bao ni lông ngăn cách (Hsnc: 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,867 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xi măng mặt đường đá 1x2; M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,866 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m2 |
| N | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU CẦU KÊNH MAREN: TRỤ HỘ LAN | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ hộ lan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m3 |
| 3 | Trụ hộ lan U160x68, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | trụ |
| 4 | Hộp đệm hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,08 | m |
| 7 | Tấm tôn lượn sóng 3,32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | tấm |
| 8 | Tấm đầu cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấm |
| 9 | Bu lông D16, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| O | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU CẦU KÊNH MAREN: BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 3 | Trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 4 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU CẦU KÊNH MAREN: CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2; M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,166 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc tiêu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 5 | BTCT cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,78 | m2 |
| Q | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,977 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,131 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp (giá tạm tính tại huyện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.386,614 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường 30cm trên cùng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,138 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m3 |
| R | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ hộ lan đá 1x2; M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Hộp đệm hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | m |
| 7 | Tấm tôn lượn sóng 3,32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 8 | Tấm đầu cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 9 | Bu lông D16, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| S | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Trồng trụ đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 4 | Trụ đỡ L=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 5 | Biển báo chữ nhật 0,625*0,375m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| T | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG: CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng trụ đỡ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,952 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cấu kiện |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,16 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi