Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210567964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Chân Lý |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240078 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 14:58:00 đến ngày 2021-06-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,193,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,896 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,888 | 100m3 |
| 3 | Đào đường cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,21 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải bằng máy đào - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,152 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,896 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,466 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,152 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, lề đường, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,931 | 100m3 |
| 9 | Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,995 | 100m3 |
| 10 | Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,995 | 100m3 |
| 11 | Mua đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.051,147 | m3 |
| 12 | Thi công móng đường đá dăm TC 4x6, chiều dày đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,317 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm TC 4x6, chiều dày đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,317 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,317 | 100m2 |
| B | Vuốt nối đường ngang | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Đào đường cũ bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,93 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải bằng máy - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m3 |
| 5 | Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 6 | Đắp khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 7 | Mua đá lẫn đất -KV5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,262 | m3 |
| 8 | Thi công móng đường đá dăm TC 4x6, chiều dày đã lèn ép 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm TC 4x6, chiều dày đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,862 | 100m2 |
| C | Rãnh dọc B300 BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Đào móng thi công rãnh - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,508 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,174 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,23 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh đúc sẵn bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,15 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,221 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,612 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,707 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,01 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,156 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,701 | 100m2 |
| 12 | Nối cống rãnh bằng phương pháp xảm vữa xi măng, rãnh B300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt rãnh B300 đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.908 | 1 cấu kiện |
| D | Hố ga gạch xây | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,61 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 cấu kiện |
| E | Cống dọc D600 | |||
| 1 | Đào móng thi công cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | 100m3 |
| 3 | Mua đá lẫn đất - KV5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,494 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,351 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài L=2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,216 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,89 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | mối nối |
| F | Cống ngang | |||
| 1 | Đào móng thi công cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m3 |
| 3 | Mua đá lẫn đất -KV5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,324 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài L=2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,972 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,78 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,26 | m2 |
| G | Kè đá | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | 100m3 |
| 2 | Mua đá lẫn đất -KV5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,002 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,976 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 5 | Đào móng thi công kè - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,923 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre, dài L=2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,135 | 100m |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,51 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 19 | Vải ĐKT tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m2 |
| 23 | Dán vải ĐKT khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| H | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Xây gờ chắn bờ kênh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,66 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,08 | m2 |
| 3 | Bê tông cục chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cục chắn bánh bằng tấm bê tông đúc sẵn, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231 | m |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| I | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Cột biển báo bằng thép ống D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,979 | m2 |
| 8 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 10 | Dây an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Cờ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 13 | Bóng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi