Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210573178-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210561818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 14:52:00 đến ngày 2021-06-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,511,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÈ, HÀNG RÀO, SÂN
B HỒ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,484 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,267 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,907 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,269 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,249 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 tấn
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 24,612 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,64 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,094 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 100m2
17 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,302 100m
18 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,08 100m
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,274 100m3
20 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,671 100m
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,671 m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,636 m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,415 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,688 m3
25 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x0,5x0,5 m trên cạn (tạm tính 1/2 mã hiệu AL.15122 rọ 2x1x0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,5 rọ
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,19 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,313 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,677 100m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,477 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,886 m3
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 56,557 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,071 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,917 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,778 100m2
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,551 100m2
36 Rải nhựa làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,862 100m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,473 m3
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,189 100m2
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,495 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,232 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,232 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,074 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,112 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,039 tấn
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,032 tấn
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,112 tấn
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,154 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,125 tấn
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,934 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,756 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,058 m3
53 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,06 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 118,244 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 113,285 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 236,104 m2
57 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,844 tấn
58 Lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,264 m2
59 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 113,568 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,795 m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 tấn
62 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,712 100m3
C SÂN
1 Rải nhựa làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,807 100m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 142,458 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ (tạm tính 1/4 mã AL.22111) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44,518 10m
4 Xoa phẳng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.780,73 m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,319 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,443 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,296 tấn
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,525 m2
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,168 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,122 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,126 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,063 100m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,68 100m
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,826 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,353 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,281 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,025 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,513 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,808 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,225 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,355 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,792 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,416 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,379 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,424 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,466 100m2
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,125 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,123 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,123 tấn
25 Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,36 m2
26 Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,8 m2
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,422 100m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 100m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,1 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,166 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,324 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,98 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,84 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,32 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,526 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (sơn nước ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,09 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,794 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 133,18 m
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,76 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,745 m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,96 m2
43 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,96 m2
44 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,702 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,86 m2
46 Trần tấm prima 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,16 m2
47 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
48 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,92 m2
49 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,8 m2
50 Keo liên kết đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 kg
51 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 53,166 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42,324 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,16 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 34,07 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,326 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 76,394 m2
57 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,702 m2
58 Rải nhựa làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,253 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,066 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,089 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,113 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,166 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,083 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,343 tấn
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,156 100m3
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,58 m3
68 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,74 m3
69 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,691 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,036 tấn
71 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,441 m3
72 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,438 100m2
73 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,368 m3
74 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,48 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,552 m2
76 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,061 100m3
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 100m2
78 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
79 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,521 m3
80 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
81 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cấu kiện
E ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 2 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 hộp
3 Lắp đặt các loại đèn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Lắp đặt đèn led ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
6 Lắp đặt dây điện đồng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
7 Lắp đặt dây điện đồng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 m
8 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
9 Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
10 Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
11 Mặt viền nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
F CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,692 100m
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,05 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,085 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,335 100m
16 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
18 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
19 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
20 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
21 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
24 Co P nhựa + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
25 Lắp đặt đĩa để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
26 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
27 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
28 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,165 100m
G CẢI TẠO HÀNG RÀO MẶT CHÍNH
H THÁO DỠ
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 132,774 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,12 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72,909 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,088 m3
5 Vệ sinh đá, gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 122,146 m2
I CẢI TẠO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,008 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,307 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 100m3
4 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,135 100m
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,521 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,087 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,044 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,28 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,028 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,284 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,22 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,332 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,026 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,035 tấn
23 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,116 tấn
24 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,454 m2
25 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,354 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,549 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 10x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,562 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,12 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 138,677 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 77,708 m2
31 Quét lớp chống thấm 2K (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,771 lít
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->