Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210573178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 14:52:00 đến ngày 2021-06-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,511,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ, HÀNG RÀO, SÂN | |||
| B | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,267 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,907 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,269 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,249 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,612 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,094 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 17 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,302 | 100m |
| 18 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | 100m |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,274 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,671 | 100m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,671 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,636 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,415 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,688 | m3 |
| 25 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x0,5x0,5 m trên cạn (tạm tính 1/2 mã hiệu AL.15122 rọ 2x1x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,5 | rọ |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,19 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,313 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,677 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,477 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,886 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,557 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,071 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,917 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,778 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,551 | 100m2 |
| 36 | Rải nhựa làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,862 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,473 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m2 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,495 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,232 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,232 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,074 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,112 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,039 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,032 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,112 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,125 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,934 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,756 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,058 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,06 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,244 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,285 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 236,104 | m2 |
| 57 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,844 | tấn |
| 58 | Lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,264 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,568 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,795 | m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 62 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,712 | 100m3 |
| C | SÂN | |||
| 1 | Rải nhựa làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,807 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 142,458 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ (tạm tính 1/4 mã AL.22111) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,518 | 10m |
| 4 | Xoa phẳng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.780,73 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,319 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,443 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,296 | tấn |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,525 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,126 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,68 | 100m |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,826 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,353 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,281 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,025 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,513 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,808 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,225 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,355 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,792 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,416 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,379 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,424 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,466 | 100m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,123 | tấn |
| 25 | Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,36 | m2 |
| 26 | Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,422 | 100m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,1 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,166 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,324 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,98 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,84 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,526 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (sơn nước ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,09 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,794 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 133,18 | m |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,76 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,745 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,96 | m2 |
| 43 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,96 | m2 |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,702 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,86 | m2 |
| 46 | Trần tấm prima 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,16 | m2 |
| 47 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 50 | Keo liên kết đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | kg |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,166 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42,324 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,16 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34,07 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,326 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,394 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,702 | m2 |
| 58 | Rải nhựa làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,253 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,166 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,343 | tấn |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,58 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,74 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,691 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,441 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,438 | 100m2 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,368 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,552 | m2 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,521 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cấu kiện |
| E | ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 11 | Mặt viền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,692 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,085 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,335 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Co P nhựa + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đĩa để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m |
| G | CẢI TẠO HÀNG RÀO MẶT CHÍNH | |||
| H | THÁO DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 132,774 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,12 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,909 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | m3 |
| 5 | Vệ sinh đá, gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,146 | m2 |
| I | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,307 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | 100m |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,521 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,284 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,332 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 23 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,454 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,354 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,549 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 10x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,562 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,12 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 138,677 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,708 | m2 |
| 31 | Quét lớp chống thấm 2K (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,771 | lít |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi