Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo nâng cấp tuyến đường trung tâm xã Tân Đức đi Trường Tiểu học xã Tân Đức (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210571035-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo nâng cấp tuyến đường trung tâm xã Tân Đức đi Trường Tiểu học xã Tân Đức (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210571001
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-26 21:09:00 đến ngày 2021-06-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,722,927,907 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III 182,6845 m3
2 Đào nền đường, đất cấp I 143,4866 m3
3 Đào nền đường, đất cấp II 389,905 m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 11,7902 100m3
5 Mua đất về đắp 983,5687 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,8269 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 3,899 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,5064 100m3
9 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 4 cây
10 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc 4 gốc cây
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,4706 100m3
2 Nhựa Lynon 313,74 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 62,75 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,5876 100m2
5 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông 44 m
C HẠNG MỤC: BÓ VỈA + HÈ ĐƯỜNG
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 405 cấu kiện
2 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 17,49 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 135,1 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 3,3416 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa, đường kính 0,0133 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa, đường kính > 10 mm 0,1343 tấn
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 42,45 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 61,11 m3
9 Lát gạch gạch Terrazo 40x40cm, vữa XM mác 75 849,06 m2
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,4 m3
11 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 44,33 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 50,45 m2
D HẠNG MỤC: RÃNH DỌC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 15,758 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng 2,994 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,3197 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 27,56 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 41,34 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 123,07 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 19,49 m3
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, d 0,8752 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, d>10mm, 0,0566 tấn
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 608,96 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 20,49 m3
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, d 1,2095 tấn
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, d> 10mm 2,7585 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 297 cấu kiện
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,8622 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,024 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 2,2834 100m2
E HẠNG MỤC: CỐNG NGANG + DỌC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,6855 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1302 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0456 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 0,89 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0089 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 1,39 m3
7 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 2,25 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác 0,1708 100m2
9 Nối ống bê tông bằng gạch không nung (6,5x10,5x22cm), đường kính 600mm 2 mối nối
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 0,72 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,0632 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 4 cấu kiện
13 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22cm), đường kính 600mm 3 mối nối
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 0,84 m3
15 Xây hố ga bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày 3,06 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 11,99 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,39 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép 0,018 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 0,41 m3
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,018 tấn
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,0549 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 4 cấu kiện
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0145 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0164 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,047 100m2
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 7,106 m3
2 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III 0,7602 100m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,714 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 17,5102 m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 0,5766 100m3
6 Hoàn trả mặt bằng thi công 7,106 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III 0,2547 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 12 1m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 0,12 100m3
10 Gia công thép làm tiếp địa 129,6 kg
11 Gia công thép mạ kẽm làm tiếp địa 18,45 kg
12 Kéo rải dây nối trên, D=10mm 23,4 m
13 Kéo rải dây tiếp địa Fi =12mm 30 m
14 Đóng cọc tiếp đất L63x63x6 9 cọc
15 Đầu cốt nhôm 3 bộ
16 Ghíp rẽ nhánh IPC 95/35 3 bộ
17 Dây nhôm A35 500 3 cái
18 Ống cao su D30 3m 3 cái
19 Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột bê tông ly tâm T8B, chiều cao cột 17 1 cột
20 Đánh số cột bê tông ly tâm 17 10 cột
21 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 51 m
22 Kéo Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1KV 4x16mm2 trên lưới đèn chiếu sáng 6,5 100m
23 Kẹp hãm cáp 34 cái
24 Kẹp treo cáp 5 cái
25 Nắp bịt cao su 4 cái
26 Ghip đấu 2 bu lông 17 cái
27 Đai neo, móc treo cột đơn trọn bộ 17 cái
28 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 17 1 cần đèn
29 Lắp Đèn LED chiếu sáng đường D CSD02L/120W Rạng Đông hoặc tương đương, ở độ cao 17 1 choá
30 Xe vận chuyển cột và thiết bị đến chân công trình 2 ca
31 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông 3 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->