Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210572788-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20210572762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay ngân hàng thế giới, vốn ngân sách tỉnh (trả vay ngân sách Trung ương và đối ứng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 14:31:00 đến ngày 2021-06-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,656,881,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tiểu dự án Cấp nước xã Tân Hà, Sông Phan, huyện Hàm Tân thuộc dự án Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả đầu ra tỉnh Bình Thuận
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay ngân hàng thế giới, vốn ngân sách tỉnh (trả vay ngân sách Trung ương và đối ứng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thắng Long; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 04 Hải Thượng Lãn Ông, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC XÃ TÂN HÀ (Bao gồm: Phần Đường ống và Phần xây dựng và lắp đặt cấu kiện).
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm dày 3mm285,902100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm dày 4,3mm107,215100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm36,517100m
4Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm dày 7,3mm4,78100m
5Lắp đặt Tê HDPE D110 (hàn)14cái
6Lắp đặt Tê HDPE Dxd = 160x110 (hàn)2cái
7Lắp đặt Tê HDPE Dxd = 160x90 (hàn)4cái
8Lắp đặt Tê HDPE Dxd = 160x63 (hàn)11cái
9Lắp đặt Tê HDPE Dxd = 110x90 (hàn)1cái
10Lắp đặt Tê HDPE Dxd = 110x63 (hàn)8cái
11Lắp đặt Tê HDPE D90 (hàn)7cái
12Lắp đặt Tê HDPE Dxd = 90x63 (hàn)41cái
13Lắp đặt Tê HDPE D63 (hàn)13cái
14Lắp đặt Thập HDPE D110 (hàn)2cái
15Lắp đặt Thập HDPE D90 (hàn)3cái
16Lắp đặt Thập HDPE D635cái
17Lắp đặt Thập HDPE Dxd = 110x905cái
18Lắp đặt Thập HDPE Dxd = 110x631cái
19Lắp đặt Thập HDPE Dxd = 90x6311cái
20Lắp đặt Co HDPE 45o D = 11010cái
21Lắp đặt Co HDPE 45o D = 9022cái
22Lắp đặt Co HDPE 45o D = 6330cái
23Lắp đặt Co STK 90o UU- D = 808cái
24Lắp đặt Co STK 90o UU- D = 5082cái
25Lắp đặt Nối HDPE Dxd = 110x90 (hàn)7cái
26Lắp đặt Nối HDPE Dxd = 110x63 (hàn)3cái
27Lắp đặt Nối HDPE Dxd = 90x63 (hàn)7cái
28Lắp đặt BU HDPE D = 11035bộ
29Lắp đặt BU HDPE D = 9062cái
30Lắp đặt BU HDPE D = 63249cái
31Lắp bích thép rỗng - Đường kính 110mm17,5cặp bích
32Lắp bích thép rỗng - Đường kính 90mm31cặp bích
33Lắp bích thép rỗng - Đường kính 63mm124,5cặp bích
34Lắp bích thép đặc - Đường kính 110mm1,5cặp bích
35Lắp bích thép đặc - Đường kính 90mm5cặp bích
36Lắp bích thép đặc - Đường kính 63mm41cặp bích
37Lắp đặt van gang - Đường kính 100mm BB17cái
38Lắp đặt van gang - Đường kính 80mm BB25cái
39Lắp đặt van gang - Đường kính 50mm BB167cái
40Lắp đặt van đồng 2 chiều D2558cái
41Lắp đặt Măng sông đồng D2558cái
42Lắp đặt Măng sông gang D50172cái
43Lắp đặt Măng sông gang D8027cái
44Lắp đặt Măng sông gang D10025cái
45Lắp đặt Măng sông gang D15034cái
46Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm29cái
47Lắp đặt Kép đồng - Đường kính 25mm29cái
48Lắp đặt Đoạn ống Inox D = 27*2.5mm, L = 0,5m29Đoạn
49Lắp đặt Đoạn STK D140*3.4mm, L = 0,5 m29Đoạn
50Lắp đặt Đoạn STK D90*3mm UU, L = 0,7 m8Đoạn
51Lắp đặt Đoạn STK D60*2.8mm UU, L = 0,7 m82Đoạn
52Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/3/4"11cái
53Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/3/4"6cái
54Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/3/4"14cái
55Gia công thép hình0,042tấn
56Lắp đặt thép hình0,042tấn
57Gia công Trụ đỡ thép hộp0,028tấn
58Lắp cột thép các loại0,028tấn
59Sơn tĩnh điện1,2M2
60Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm6cái
61Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm0,09100m
62Lắp đặt Hộp bảo vệ 600x250x650 (Sơn tĩnh điện)2hộp
63Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, dày 3mm0,1100 m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm210m
65Bu lông+Ecu M20x600mm2Cái
66Bu lông+Ecu M16mm58Cái
67Bu lông+Ecu M10mm20Cái
68Bát sắt nối ống58Cái
69Lắp đặt đồng hồ điện tử D1002cái
70Dataloger thu phát tín hiệu2Bộ
71Nắp gang 1660x1050mm2Cái
72Nắp gang 630x570mm5Cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm dày 7,3mm1,105100m
74Nắp hộp chụp van D168209Cái
75Thử áp lực đường ống HDPE D110 (Nhân hệ số 0,7)36,517100m
76Thử áp lực đường ống HDPE D90 (Nhân hệ số 0,7)107,215100m
77Thử áp lực đường ống HDPE D63 (Nhân hệ số 0,7)285,902100m
78Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm36,517100m
79Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm107,215100m
80Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm285,902100m
81Xúc xả đường ống192,03M3
82Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II90,9738100m3
83Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II1.652,041m3
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II61,531m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85105,574100m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB4045,41m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4040,01m3
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,75m3
89Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)5,93m3
90Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,5723tấn
91Ván khuôn móng dài3,6063100m2
92Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m0,1272100m2
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột1,1692100m2
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg718cái
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,81m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ101m2
97Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw34,0462m3
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4018,26m3
99Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4015,79m3
100Cắt mặt đường bê tông174,25810m
101Rải Ni lông lót3,4852100m2
102Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m0,3405100m3
103Vận chuyển đất dư 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T0,6809100m3/1km
104Khoan qua đường56Mét
B CẤP NƯỚC XÃ SÔNG PHAN (Bao gồm: Phần Đường ống và Phần xây dựng và lắp đặt cấu kiện).
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm46,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 250mm, dày 11,9mm1,58100m
3Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm, BB9cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm dày 7,3mm0,045100m
5Nắp chụp van D1689Cái
6Lắp đặt BU HDPE D160 + Vòng đai thép18bộ
7Lắp đặt Tê HDPE D1602cái
8Lắp đặt Co HDPE 45o D = 16014cái
9Lắp đặt măng sông gang D16013cái
10Lắp đặt van gang - Đường kính 150mm, BB2cái
11Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 160mm2bộ
12Lắp bích thép rỗng - Đường kính 160mm1cặp bích
13Lắp bích thép đặc - Đường kính 160mm1cặp bích
14Lắp đặt măng sông gang D1602cái
15Lắp đặt Co STK D1502cái
16Lắp đặt Đoạn STK UU-D160 (L = 0,7m)2Đoạn
17Lắp đặt đoạn ống nhựa Đường kính 168mm dày 7,3mm0,01100m
18Nắp chụp van D1682Cái
19Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160:3/4"1cái
20Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm1cái
21Kép đồng D252Cái
22Lắp đặt măng sông đồng D252cái
23Lắp đặt van đồng D25mm2cái
24Bát sắt neo2Cái
25Bu lông + Ecu M161Cái
26Lắp đặt Đoạn ống Inox D27*2.5mm (L = 0,5m)1Đoạn
27Lắp đặt Đoạn ống thép tráng kẽm D140*3.4 (L = 0,5m)1Đoạn
28Gia công lắp dựng thép tấm STK D150*2.5mm0,0004tấn
29Lắp đặt đồng hồ điện tử D1501cái
30Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 160mm2bộ
31Lắp bích thép rỗng - Đường kính 160mm1cặp bích
32Lắp đặt măng sông gang D1602cái
33Nắp gang KT (1660*1050)1Cái
34Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160:3/4"2cái
35Gia công thép hình (sơn tĩnh điện)0,0214tấn
36Lắp đặt thép hình0,0214tấn
37Gia công cột thép (sơn tĩnh điện)0,028tấn
38Lắp cột thép các loại0,028tấn
39Lắp đặt hộp bảo vệ (600x250x650)mm (sơn tĩnh điện)2hộp
40Bu lông + Ecu M20x600mm2cái
41Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm dày 3,8mm0,1100 m
42Lắp đặt dây dẫn CVV 2 ruột 1mm210m
43Dataloger thu phát tín hiệu2Cái
44Lắp đặt Tê HDPE D1602cái
45Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 160mm2bộ
46Lắp bích thép rỗng - Đường kính 160mm1cặp bích
47Lắp bích thép đặc - Đường kính 160mm1cặp bích
48Nắp gang KT (1660*1050)2Cái
49Gia công đai thép dẹp 50*5mm, L=0.5m0,004tấn
50Lắp đặt đai thép dẹp0,004tấn
51Bu lông + Ecu M108Cái
52Lắp đặt van đồng 2 chiều D271cái
53Lắp đặt Đoạn ống STK D27 (L = 0,4m)1Đoạn
54Lắp đặt măng sông ren D271cái
55Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm1cái
56Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính Dxd = 160x27mm1cái
57Lắp đặt măng sông gang D1602cái
58Gia công thép hình0,7952tấn
59Lắp đặt thép hình0,7952tấn
60Gia công thép dẹp0,0133tấn
61Lắp đặt thép dẹp0,0133tấn
62Bu lông + Ecu M20x20032Cái
63Bu lông + Ecu M16x8032Cái
64Sơn Epoxy 3 lớp268,67m2
65Thử áp lực đường ống HDPE D160 (Hệ số 0,7)46,6100m
66Khử trùng ống nước - Đường kính 160mm46,6100m
67Xúc xả đường ống82,31m3
68Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II19,993100m3
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II8,571m3
70Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8519,0295100m3
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB405,69m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB402,29m3
73Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,51m3
74Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,26m3
75Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,97m3
76Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0943tấn
77Ván khuôn thép móng0,2174100m2
78Ván khuôn thép hố van0,1272100m2
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,179100m2
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu21cấu kiện
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg93cái
82Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph6,74m3
83Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,73m3
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB404,59m3
85Rải Ni lông lót0,5015100m2
86Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x422,8610m
87Vá mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 11,410m2
88Vá mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 21,410m2
89Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m20,07100m2
90Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm0,710m2
91Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T0,0149100tấn
92Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T0,0149100tấn
93Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m0,0674100m3
94Vận chuyển đất dư 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III0,1348100m3/1km
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5,81m2
96Sơn Epoxy các cấu kiện thép STK10m2
97Khoan qua đường30Mét
C MÁI CHE HỒ XỬ LÝ.
1Gia công cột bằng thép hình1,0061tấn
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m0,3579tấn
3Gia công xà gồ thép1,3575tấn
4Lắp cột thép các loại1,0061tấn
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,3579tấn
6Lắp dựng xà gồ thép1,3575tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ151,37491m2
8Lợp mái che bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem2,5407100m2
9Bu lông D16 L50088cái
10Khoan nền bê tông để bắt bu lông D1688cái
D NHÀ ĐẶT MÁY ÉP BÙN:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I6,25631m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,0646m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,072m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB403,024m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,008m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1008100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0241tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1681tấn
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB401,47m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,584m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1165100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0262tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0696tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,008m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1008100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0241tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1681tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,448m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0272100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,016tấn
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4011,648m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB4012,8m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,56m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng2,56m2
25Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,359m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4046,82m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4045,1m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ45,1m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ46,82m2
31Lắp dựng cửa khung sắt15,6m2
32Cửa sắt lưới15,6m2
33Gia công xà gồ thép0,0678tấn
34Lắp dựng xà gồ thép0,0678tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ4,321m2
36Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zem0,168100m2
37Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1,2m 1x18W 220V2bộ
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm12m
39Lắp đặt dây đơn 1,5mm225m
40Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 16A-250V1cái
41Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v1cái
42Lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3,4 lỗ2hộp
43Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ1hộp
44Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây tròn2hộp
45Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x1501hộp
46Măng xông nối ống D=16mm4cái
47Băng keo cách điện1cuộn
48MCCB 3P 50A1cái
49MCCB 3P 40A1cái
50MCCB 2P 10A1cái
51Tủ điện 600x400x250x1.2+ phụ kiện1hộp
E TƯỜNG BAO CHE NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN (Bao gồm: Phần tường nhà máy và Phần điện)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II4,43161m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,4757m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,476m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,536m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1072100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0209tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0638tấn
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB402,142m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,476m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0476100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0137tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0799tấn
13Đắp nền móng công trình bằng thủ công5,734m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,055m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0055100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0008tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0049tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,2826m3
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4026,1175m2
20Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4025,3625m2
21Lắp dựng cửa khung sắt10,4375m2
22Cửa pano sắt hộp 30x60x1.4mm, sắt tấm dày 0.5mm (VL + Sơn hoàn thiện)5,6375m2
23Lưới inox chắn côn trùng4,8m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,3625m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ26,1175m2
26Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1,2m 1x18W 220V2bộ
27Lắp đặt MCB 2P 20A -10.0kA1cái
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm12m
29Lắp đặt dây đơn 1,5mm225m
30Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 16A-250V1cái
31Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v1cái
32Lắp đặt hộp + Mặt CB 2,3,4 lỗ2hộp
33Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ1hộp
34Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây tròn2hộp
35Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x1501hộp
36Măng xông nối ống D=16mm1cái
37Băng keo cách điện1cuộn
F TỦ BIẾN TẦNG CHO BƠM ĐỊNH LƯỢNG (Bao gồm các hạng mục: Nhà đặt máy phát điện; Nhà đặt máy ép bùn + cấp điện chi SĐNL và Tủ biến tầng)
1Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m 1x18W 220V + bóng đèn LED tuýp T8 nhôm nhựa2bộ
2Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 16A 250V1cái
3Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V1cái
4Lắp đặt MCB 2P 10A-10.0KA1cái
5Lắp đặt hộp + mặt công tắt ổ cắm 1,2,3,4 lỗ2hộp
6Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ1hộp
7Lắp đặt hộp nối dây tròn2hộp
8Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm1hộp
9Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm225m
10Lắp đặt ống nhựa PVC D1612m
11Măng xông nối ống D164cái
12Băng keo cách điện1cuộn
13Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m 1x18W 220V + bóng đèn LED tuýp T8 nhôm nhựa2bộ
14Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 16A 250V1cái
15Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V1cái
16Lắp đặt hộp + mặt công tắt ổ cắm 1,2,3,4 lỗ2hộp
17Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ1hộp
18Lắp đặt hộp nối dây tròn2hộp
19Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm1hộp
20Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm225m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D1612m
22Măng xông nối ống D164cái
23Băng keo cách điện1cuộn
24Lắp đặt MCCB 3P-50A-7.5KA1cái
25Lắp đặt MCCB 3P-40A-7.5KA1cái
26Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA1cái
27Lắp đặt tủ điện KT: 600x400x250x1,2 + phụ kiện1bộ
28Lắp đặt Tủ điện 1000x800x450x1.5 + phụ kiện11 tủ
29Lắp đặt MCB 3P 10A-6KA1cái
30Lắp đặt MCB 2P - 6A1cái
31Lắp đặt Contactor 3 pha 3P 9A1bộ
32Lắp đặt Role nhiệt 1.4-2A1cái
33Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Volt1cái
34Lắp đặt Đồng hồ đo Volt 0-500VAC1cái
35Lắp đặt Đèn báo pha 220V + cầu chì 3A3cái
36Lắp đặt Biến tần 3P 1.5KW + các phụ kiện1cái
37Các phụ kiện tủ điện1
38Lắp đặt Dây cáp điện máy bơm CVV 3x25mm250m
39Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2 (E)50m
40Đấu nối đến hệ thống hiện hữu + thiết bị cuối1bộ
41Lắp đặt dây tính hiệu80m
G CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY ÉP BÙN.
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II41,2551m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4126100m3
3Lát gạch thẻ18,05m2
4Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2400 + kẹp cọc3cọc
5Kéo rải dây tiếp đất (dây đồng trần) C70mm211m
6Các chất phụ gia dẫn điện1kg
7Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA (4x10mm2)104m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/401,03100 m
H ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG.
1Đèn chớp xoay4Bộ
2Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (80x30)cm2Bộ
3Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (140x80)cm6Cái
4Cung cấp biển báo tròn phản quang D706Cái
5Cung cấp biển báo tam giác phản quang C704Cái
6Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (120x25)cm2cái
7Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (100x50)cm4Cái
8Cung cấp Trụ đỡ biển báo D90 dày 1,5mm và L = 3m15Cái
9Cung cấp cọc tiêu chớp nón140Trụ
10Cung cấp dây phản quang6Cái
11Gia công thép hình0,068Cuộn
12Lắp dựng thép hình0,068tấn
13Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,48tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5985322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.197064E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III (loại công trình cấp thoát nước có hạng mục thi công đường ống HDPE).(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7,5 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì khối lượng hoàn thành phải đạt trên 80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng cùng hồ sơ quyết toán khối lượng hoàn thành). Đối với hợp đồng chưa hoàn thành thì đính kèm bảng giá trị các lần nghiệm thu thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước).52
2 Giám sát thi công xây dựng: 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc dân dụng - công nghiệp.Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước).22
3 Phụ trách kỹ thuật thi công: 2 - 01 phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp.- 01 phụ trách kỹ thuật thi công, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.* Tất cả các nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công nêu trên đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước).22
4 Công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.11
5 Công nhân kỹ thuật: 30 Công nhân kỹ thuật là thợ điều khiển thiết bị thi công, lái xe, lái máy và thợ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề phù hợp, còn hiệu lực.Trong đó tối thiểu phải có:- Công nhân lái xe máy đào: 03 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp- Công nhân lái xe ô tô: 05 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m33
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn5
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít4
4 Máy trộn vữa 150 lít2
5 Đầm bàn .2
6 Đầm dùi .4
7 Máy cắt uốn cắt thép .3
8 Máy hàn 23kW3
9 Máy gia nhiệt .3
10 Máy bơm nước .2
11 Máy phát điện .2
12 Máy toàn đạc .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->