Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210572788-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210572762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay ngân hàng thế giới, vốn ngân sách tỉnh (trả vay ngân sách Trung ương và đối ứng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 14:31:00 đến ngày 2021-06-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,656,881,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông) Tiểu dự án Cấp nước xã Tân Hà, Sông Phan, huyện Hàm Tân thuộc dự án Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả đầu ra tỉnh Bình Thuận 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay ngân hàng thế giới, vốn ngân sách tỉnh (trả vay ngân sách Trung ương và đối ứng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: Khu dân cư Bắc Xuân An, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: 04 Hải Thượng Lãn Ông, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC XÃ TÂN HÀ (Bao gồm: Phần Đường ống và Phần xây dựng và lắp đặt cấu kiện). | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm dày 3mm | 285,902 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm dày 4,3mm | 107,215 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | 36,517 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống lồng nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm dày 7,3mm | 4,78 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Tê HDPE D110 (hàn) | 14 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Tê HDPE Dxd = 160x110 (hàn) | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Tê HDPE Dxd = 160x90 (hàn) | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Tê HDPE Dxd = 160x63 (hàn) | 11 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Tê HDPE Dxd = 110x90 (hàn) | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Tê HDPE Dxd = 110x63 (hàn) | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê HDPE D90 (hàn) | 7 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê HDPE Dxd = 90x63 (hàn) | 41 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Tê HDPE D63 (hàn) | 13 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Thập HDPE D110 (hàn) | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Thập HDPE D90 (hàn) | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Thập HDPE D63 | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Thập HDPE Dxd = 110x90 | 5 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Thập HDPE Dxd = 110x63 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Thập HDPE Dxd = 90x63 | 11 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Co HDPE 45o D = 110 | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Co HDPE 45o D = 90 | 22 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Co HDPE 45o D = 63 | 30 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Co STK 90o UU- D = 80 | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Co STK 90o UU- D = 50 | 82 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Nối HDPE Dxd = 110x90 (hàn) | 7 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Nối HDPE Dxd = 110x63 (hàn) | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Nối HDPE Dxd = 90x63 (hàn) | 7 | cái | |
| 28 | Lắp đặt BU HDPE D = 110 | 35 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt BU HDPE D = 90 | 62 | cái | |
| 30 | Lắp đặt BU HDPE D = 63 | 249 | cái | |
| 31 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 110mm | 17,5 | cặp bích | |
| 32 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 90mm | 31 | cặp bích | |
| 33 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 63mm | 124,5 | cặp bích | |
| 34 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 110mm | 1,5 | cặp bích | |
| 35 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 90mm | 5 | cặp bích | |
| 36 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 63mm | 41 | cặp bích | |
| 37 | Lắp đặt van gang - Đường kính 100mm BB | 17 | cái | |
| 38 | Lắp đặt van gang - Đường kính 80mm BB | 25 | cái | |
| 39 | Lắp đặt van gang - Đường kính 50mm BB | 167 | cái | |
| 40 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D25 | 58 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Măng sông đồng D25 | 58 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Măng sông gang D50 | 172 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Măng sông gang D80 | 27 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Măng sông gang D100 | 25 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Măng sông gang D150 | 34 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 29 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Kép đồng - Đường kính 25mm | 29 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Đoạn ống Inox D = 27*2.5mm, L = 0,5m | 29 | Đoạn | |
| 49 | Lắp đặt Đoạn STK D140*3.4mm, L = 0,5 m | 29 | Đoạn | |
| 50 | Lắp đặt Đoạn STK D90*3mm UU, L = 0,7 m | 8 | Đoạn | |
| 51 | Lắp đặt Đoạn STK D60*2.8mm UU, L = 0,7 m | 82 | Đoạn | |
| 52 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110/3/4" | 11 | cái | |
| 53 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 90/3/4" | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/3/4" | 14 | cái | |
| 55 | Gia công thép hình | 0,042 | tấn | |
| 56 | Lắp đặt thép hình | 0,042 | tấn | |
| 57 | Gia công Trụ đỡ thép hộp | 0,028 | tấn | |
| 58 | Lắp cột thép các loại | 0,028 | tấn | |
| 59 | Sơn tĩnh điện | 1,2 | M2 | |
| 60 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | 0,09 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt Hộp bảo vệ 600x250x650 (Sơn tĩnh điện) | 2 | hộp | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, dày 3mm | 0,1 | 100 m | |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1mm2 | 10 | m | |
| 65 | Bu lông+Ecu M20x600mm | 2 | Cái | |
| 66 | Bu lông+Ecu M16mm | 58 | Cái | |
| 67 | Bu lông+Ecu M10mm | 20 | Cái | |
| 68 | Bát sắt nối ống | 58 | Cái | |
| 69 | Lắp đặt đồng hồ điện tử D100 | 2 | cái | |
| 70 | Dataloger thu phát tín hiệu | 2 | Bộ | |
| 71 | Nắp gang 1660x1050mm | 2 | Cái | |
| 72 | Nắp gang 630x570mm | 5 | Cái | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm dày 7,3mm | 1,105 | 100m | |
| 74 | Nắp hộp chụp van D168 | 209 | Cái | |
| 75 | Thử áp lực đường ống HDPE D110 (Nhân hệ số 0,7) | 36,517 | 100m | |
| 76 | Thử áp lực đường ống HDPE D90 (Nhân hệ số 0,7) | 107,215 | 100m | |
| 77 | Thử áp lực đường ống HDPE D63 (Nhân hệ số 0,7) | 285,902 | 100m | |
| 78 | Khử trùng ống nước - Đường kính 110mm | 36,517 | 100m | |
| 79 | Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm | 107,215 | 100m | |
| 80 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | 285,902 | 100m | |
| 81 | Xúc xả đường ống | 192,03 | M3 | |
| 82 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 90,9738 | 100m3 | |
| 83 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1.652,04 | 1m3 | |
| 84 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 61,53 | 1m3 | |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 105,574 | 100m3 | |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 45,41 | m3 | |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 40,01 | m3 | |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,75 | m3 | |
| 89 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,93 | m3 | |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,5723 | tấn | |
| 91 | Ván khuôn móng dài | 3,6063 | 100m2 | |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 0,1272 | 100m2 | |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,1692 | 100m2 | |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 718 | cái | |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,8 | 1m2 | |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10 | 1m2 | |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 34,0462 | m3 | |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 18,26 | m3 | |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 15,79 | m3 | |
| 100 | Cắt mặt đường bê tông | 174,258 | 10m | |
| 101 | Rải Ni lông lót | 3,4852 | 100m2 | |
| 102 | Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 0,3405 | 100m3 | |
| 103 | Vận chuyển đất dư 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T | 0,6809 | 100m3/1km | |
| 104 | Khoan qua đường | 56 | Mét | |
| B | CẤP NƯỚC XÃ SÔNG PHAN (Bao gồm: Phần Đường ống và Phần xây dựng và lắp đặt cấu kiện). | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | 46,6 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, Đường kính 250mm, dày 11,9mm | 1,58 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm, BB | 9 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm dày 7,3mm | 0,045 | 100m | |
| 5 | Nắp chụp van D168 | 9 | Cái | |
| 6 | Lắp đặt BU HDPE D160 + Vòng đai thép | 18 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Tê HDPE D160 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Co HDPE 45o D = 160 | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông gang D160 | 13 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van gang - Đường kính 150mm, BB | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 160mm | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 160mm | 1 | cặp bích | |
| 13 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 160mm | 1 | cặp bích | |
| 14 | Lắp đặt măng sông gang D160 | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Co STK D150 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Đoạn STK UU-D160 (L = 0,7m) | 2 | Đoạn | |
| 17 | Lắp đặt đoạn ống nhựa Đường kính 168mm dày 7,3mm | 0,01 | 100m | |
| 18 | Nắp chụp van D168 | 2 | Cái | |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160:3/4" | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 21 | Kép đồng D25 | 2 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt măng sông đồng D25 | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van đồng D25mm | 2 | cái | |
| 24 | Bát sắt neo | 2 | Cái | |
| 25 | Bu lông + Ecu M16 | 1 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt Đoạn ống Inox D27*2.5mm (L = 0,5m) | 1 | Đoạn | |
| 27 | Lắp đặt Đoạn ống thép tráng kẽm D140*3.4 (L = 0,5m) | 1 | Đoạn | |
| 28 | Gia công lắp dựng thép tấm STK D150*2.5mm | 0,0004 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ điện tử D150 | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 160mm | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 160mm | 1 | cặp bích | |
| 32 | Lắp đặt măng sông gang D160 | 2 | cái | |
| 33 | Nắp gang KT (1660*1050) | 1 | Cái | |
| 34 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160:3/4" | 2 | cái | |
| 35 | Gia công thép hình (sơn tĩnh điện) | 0,0214 | tấn | |
| 36 | Lắp đặt thép hình | 0,0214 | tấn | |
| 37 | Gia công cột thép (sơn tĩnh điện) | 0,028 | tấn | |
| 38 | Lắp cột thép các loại | 0,028 | tấn | |
| 39 | Lắp đặt hộp bảo vệ (600x250x650)mm (sơn tĩnh điện) | 2 | hộp | |
| 40 | Bu lông + Ecu M20x600mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm dày 3,8mm | 0,1 | 100 m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2 ruột 1mm2 | 10 | m | |
| 43 | Dataloger thu phát tín hiệu | 2 | Cái | |
| 44 | Lắp đặt Tê HDPE D160 | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt BU HDPE - Đường kính 160mm | 2 | bộ | |
| 46 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 160mm | 1 | cặp bích | |
| 47 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 160mm | 1 | cặp bích | |
| 48 | Nắp gang KT (1660*1050) | 2 | Cái | |
| 49 | Gia công đai thép dẹp 50*5mm, L=0.5m | 0,004 | tấn | |
| 50 | Lắp đặt đai thép dẹp | 0,004 | tấn | |
| 51 | Bu lông + Ecu M10 | 8 | Cái | |
| 52 | Lắp đặt van đồng 2 chiều D27 | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Đoạn ống STK D27 (L = 0,4m) | 1 | Đoạn | |
| 54 | Lắp đặt măng sông ren D27 | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính Dxd = 160x27mm | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt măng sông gang D160 | 2 | cái | |
| 58 | Gia công thép hình | 0,7952 | tấn | |
| 59 | Lắp đặt thép hình | 0,7952 | tấn | |
| 60 | Gia công thép dẹp | 0,0133 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt thép dẹp | 0,0133 | tấn | |
| 62 | Bu lông + Ecu M20x200 | 32 | Cái | |
| 63 | Bu lông + Ecu M16x80 | 32 | Cái | |
| 64 | Sơn Epoxy 3 lớp | 268,67 | m2 | |
| 65 | Thử áp lực đường ống HDPE D160 (Hệ số 0,7) | 46,6 | 100m | |
| 66 | Khử trùng ống nước - Đường kính 160mm | 46,6 | 100m | |
| 67 | Xúc xả đường ống | 82,31 | m3 | |
| 68 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 19,993 | 100m3 | |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,57 | 1m3 | |
| 70 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 19,0295 | 100m3 | |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,69 | m3 | |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,29 | m3 | |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,51 | m3 | |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,26 | m3 | |
| 75 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,97 | m3 | |
| 76 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0943 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn thép móng | 0,2174 | 100m2 | |
| 78 | Ván khuôn thép hố van | 0,1272 | 100m2 | |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,179 | 100m2 | |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | 1cấu kiện | |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 93 | cái | |
| 82 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 6,74 | m3 | |
| 83 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,73 | m3 | |
| 84 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,59 | m3 | |
| 85 | Rải Ni lông lót | 0,5015 | 100m2 | |
| 86 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 22,86 | 10m | |
| 87 | Vá mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 | 1,4 | 10m2 | |
| 88 | Vá mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 2 | 1,4 | 10m2 | |
| 89 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 0,07 | 100m2 | |
| 90 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 0,7 | 10m2 | |
| 91 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | 0,0149 | 100tấn | |
| 92 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | 0,0149 | 100tấn | |
| 93 | Vận chuyển đất dư bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 0,0674 | 100m3 | |
| 94 | Vận chuyển đất dư 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,1348 | 100m3/1km | |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5,8 | 1m2 | |
| 96 | Sơn Epoxy các cấu kiện thép STK | 10 | m2 | |
| 97 | Khoan qua đường | 30 | Mét | |
| C | MÁI CHE HỒ XỬ LÝ. | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | 1,0061 | tấn | |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 0,3579 | tấn | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 1,3575 | tấn | |
| 4 | Lắp cột thép các loại | 1,0061 | tấn | |
| 5 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,3579 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,3575 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 151,3749 | 1m2 | |
| 8 | Lợp mái che bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | 2,5407 | 100m2 | |
| 9 | Bu lông D16 L500 | 88 | cái | |
| 10 | Khoan nền bê tông để bắt bu lông D16 | 88 | cái | |
| D | NHÀ ĐẶT MÁY ÉP BÙN: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 6,2563 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,0646 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,072 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,024 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,008 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1008 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0241 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1681 | tấn | |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,47 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,584 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1165 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0262 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0696 | tấn | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,008 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1008 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0241 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1681 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,448 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0272 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,016 | tấn | |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,648 | m2 | |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 12,8 | m2 | |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,56 | m2 | |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 2,56 | m2 | |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,359 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 46,82 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 45,1 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,1 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 46,82 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt | 15,6 | m2 | |
| 32 | Cửa sắt lưới | 15,6 | m2 | |
| 33 | Gia công xà gồ thép | 0,0678 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0678 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4,32 | 1m2 | |
| 36 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5 zem | 0,168 | 100m2 | |
| 37 | Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1,2m 1x18W 220V | 2 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 12 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 25 | m | |
| 40 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 16A-250V | 1 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3,4 lỗ | 2 | hộp | |
| 43 | Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | 1 | hộp | |
| 44 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây tròn | 2 | hộp | |
| 45 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | 1 | hộp | |
| 46 | Măng xông nối ống D=16mm | 4 | cái | |
| 47 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 48 | MCCB 3P 50A | 1 | cái | |
| 49 | MCCB 3P 40A | 1 | cái | |
| 50 | MCCB 2P 10A | 1 | cái | |
| 51 | Tủ điện 600x400x250x1.2+ phụ kiện | 1 | hộp | |
| E | TƯỜNG BAO CHE NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN (Bao gồm: Phần tường nhà máy và Phần điện) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,4316 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,4757 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,476 | m3 | |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,536 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1072 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0209 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0638 | tấn | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,142 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,476 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0476 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0137 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0799 | tấn | |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,734 | m3 | |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,055 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0055 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0008 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0049 | tấn | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2826 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 26,1175 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 25,3625 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt | 10,4375 | m2 | |
| 22 | Cửa pano sắt hộp 30x60x1.4mm, sắt tấm dày 0.5mm (VL + Sơn hoàn thiện) | 5,6375 | m2 | |
| 23 | Lưới inox chắn côn trùng | 4,8 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,3625 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,1175 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt đèn Led tuýp đơn 1,2m 1x18W 220V | 2 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt MCB 2P 20A -10.0kA | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 12 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 25 | m | |
| 30 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 16A-250V | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250v | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt hộp + Mặt CB 2,3,4 lỗ | 2 | hộp | |
| 33 | Lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | 1 | hộp | |
| 34 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây tròn | 2 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 | 1 | hộp | |
| 36 | Măng xông nối ống D=16mm | 1 | cái | |
| 37 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| F | TỦ BIẾN TẦNG CHO BƠM ĐỊNH LƯỢNG (Bao gồm các hạng mục: Nhà đặt máy phát điện; Nhà đặt máy ép bùn + cấp điện chi SĐNL và Tủ biến tầng) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m 1x18W 220V + bóng đèn LED tuýp T8 nhôm nhựa | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 16A 250V | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P 10A-10.0KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp + mặt công tắt ổ cắm 1,2,3,4 lỗ | 2 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2 | 25 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | 12 | m | |
| 11 | Măng xông nối ống D16 | 4 | cái | |
| 12 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 13 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m 1x18W 220V + bóng đèn LED tuýp T8 nhôm nhựa | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 16A 250V | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt hộp + mặt công tắt ổ cắm 1,2,3,4 lỗ | 2 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt hộp + mặt CB 1 lỗ | 1 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | 2 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150mm | 1 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1.5mm2 | 25 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 | 12 | m | |
| 22 | Măng xông nối ống D16 | 4 | cái | |
| 23 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3P-50A-7.5KA | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-7.5KA | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt MCB 2P-40A-10KA | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện KT: 600x400x250x1,2 + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt Tủ điện 1000x800x450x1.5 + phụ kiện | 1 | 1 tủ | |
| 29 | Lắp đặt MCB 3P 10A-6KA | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P - 6A | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Contactor 3 pha 3P 9A | 1 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt Role nhiệt 1.4-2A | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Volt | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt Đồng hồ đo Volt 0-500VAC | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Đèn báo pha 220V + cầu chì 3A | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Biến tần 3P 1.5KW + các phụ kiện | 1 | cái | |
| 37 | Các phụ kiện tủ điện | 1 | lô | |
| 38 | Lắp đặt Dây cáp điện máy bơm CVV 3x25mm2 | 50 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 1x 2,5mm2 (E) | 50 | m | |
| 40 | Đấu nối đến hệ thống hiện hữu + thiết bị cuối | 1 | bộ | |
| 41 | Lắp đặt dây tính hiệu | 80 | m | |
| G | CẤP ĐIỆN CHO NHÀ MÁY ÉP BÙN. | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 41,255 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4126 | 100m3 | |
| 3 | Lát gạch thẻ | 18,05 | m2 | |
| 4 | Đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16, L=2400 + kẹp cọc | 3 | cọc | |
| 5 | Kéo rải dây tiếp đất (dây đồng trần) C70mm2 | 11 | m | |
| 6 | Các chất phụ gia dẫn điện | 1 | kg | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA (4x10mm2) | 104 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | 1,03 | 100 m | |
| H | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC THI CÔNG. | |||
| 1 | Đèn chớp xoay | 4 | Bộ | |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (80x30)cm | 2 | Bộ | |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (140x80)cm | 6 | Cái | |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn phản quang D70 | 6 | Cái | |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang C70 | 4 | Cái | |
| 6 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (120x25)cm | 2 | cái | |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang (100x50)cm | 4 | Cái | |
| 8 | Cung cấp Trụ đỡ biển báo D90 dày 1,5mm và L = 3m | 15 | Cái | |
| 9 | Cung cấp cọc tiêu chớp nón | 140 | Trụ | |
| 10 | Cung cấp dây phản quang | 6 | Cái | |
| 11 | Gia công thép hình | 0,068 | Cuộn | |
| 12 | Lắp dựng thép hình | 0,068 | tấn | |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,48 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5985322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.197064E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp III (loại công trình cấp thoát nước có hạng mục thi công đường ống HDPE).(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 7,5 tỷ VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì khối lượng hoàn thành phải đạt trên 80% giá trị hợp đồng. (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phải đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng cùng hồ sơ quyết toán khối lượng hoàn thành). Đối với hợp đồng chưa hoàn thành thì đính kèm bảng giá trị các lần nghiệm thu thanh toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại (loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước). | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng: | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc dân dụng - công nghiệp.Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước). | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | - 01 phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp.- 01 phụ trách kỹ thuật thi công, có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.* Tất cả các nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công nêu trên đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (loại công trình hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước). | 2 | 2 |
| 4 | Công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng hoặc đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 30 | Công nhân kỹ thuật là thợ điều khiển thiết bị thi công, lái xe, lái máy và thợ kỹ thuật xây dựng có chứng chỉ nghề phù hợp, còn hiệu lực.Trong đó tối thiểu phải có:- Công nhân lái xe máy đào: 03 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp- Công nhân lái xe ô tô: 05 người có chứng chỉ, bằng cấp phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 5 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 4 | Máy trộn vữa | 150 lít | 2 |
| 5 | Đầm bàn | . | 2 |
| 6 | Đầm dùi | . | 4 |
| 7 | Máy cắt uốn cắt thép | . | 3 |
| 8 | Máy hàn | 23kW | 3 |
| 9 | Máy gia nhiệt | . | 3 |
| 10 | Máy bơm nước | . | 2 |
| 11 | Máy phát điện | . | 2 |
| 12 | Máy toàn đạc | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi