Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống cách âm - chống ồn, cải tạo cảnh quan bên ngoài hội trường 700
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210565133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Tài chính |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống cách âm - chống ồn, cải tạo cảnh quan bên ngoài hội trường 700 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210470866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 14:34:00 đến ngày 2021-06-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,436,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Quy định tại Chương V | 397,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Quy định tại Chương V | 15,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Quy định tại Chương V | 158,33 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn gỗ, vách tiêu âm | Quy định tại Chương V | 25,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ và lắp lại các thiết bị để phục vụ thi công vách tiêu âm, cửa, trần, chiếu sáng... | Quy định tại Chương V | 1 | gói |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ, xe cải tiến cửa, khuôn cửa, vách gỗ các loại không sử dụng đến nơi tập kết trong phạm vi trường | Quy định tại Chương V | 10 | công |
| B | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày | Quy định tại Chương V | 32,5501 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Chương V | 236,9 | m2 |
| 3 | Xây, trát chèn khuôn cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Quy định tại Chương V | 210,4 | m |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt khuôn gỗ kép, gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Quy định tại Chương V | 50,4 | md |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt khuôn gỗ đơn, gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Quy định tại Chương V | 31,4 | md |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa gỗ pano đặc, cánh dày 4cm, gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Quy định tại Chương V | 31,88 | m2 |
| 4 | Lắp đặt nẹp cửa | Quy định tại Chương V | 196,2 | md |
| 5 | Sửa chữa làm mới lại cửa, khuôn cửa (vẫn sử dụng cửa cũ) | Quy định tại Chương V | 25,96 | m2 |
| 6 | Sơn cửa panô - 3 nước | Quy định tại Chương V | 115,68 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vách kính hộp KT (8.38+12+8.38) mm, khung nhôm định hình, kính cường lực dán an toàn 2 lớp 8.38mm, phụ kiện kèm theo | Quy định tại Chương V | 26,9 | m2 |
| 8 | Rèm vách kính S3' | Quy định tại Chương V | 8 | m2 |
| 9 | Bản lề + phụ kiện lắp cửa | Quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Khóa cửa | Quy định tại Chương V | 23 | 1 bộ |
| 11 | Lắp crêmôn cửa đi | Quy định tại Chương V | 10 | 1 bộ |
| 12 | Tay co thủy lực cho cửa đi | Quy định tại Chương V | 35 | cái |
| 13 | Làm trần bằng tấm trần nhôm kích thước 60x60cm | Quy định tại Chương V | 689 | m2 |
| 14 | Làm vách gỗ tiêu âm có đục lỗ tạo rãnh (Lót nền tường cao su non chống ẩm, giảm rung, cách âm dày 5mm, lớp bông sợi khoáng hút âm dày 50mm tỷ trọng 60kg/m3, hệ khung xương thép hộp 25x25x1,1mm đi ô 600x600mm, hoàn thiện mặt MDF dày 9mm phủ Melamine có tạo rãnh, màu theo chỉ định) | Quy định tại Chương V | 174,6276 | m2 |
| 15 | Làm vách thạch cao một mặt bên trong có chèn lớp bông sợi khoáng hút âm dày 50mm tỷ trọng 40kg/m3 | Quy định tại Chương V | 54,56 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường, vách thạch cao | Quy định tại Chương V | 54,56 | m2 |
| 17 | Sơn tạo sần vách thạch cao - 3 nước | Quy định tại Chương V | 54,56 | m2 |
| 18 | Dán mút tiêu âm cửa đi, lớp trong | Quy định tại Chương V | 57,84 | m2 |
| 19 | Bọc giả da cửa đi, lớp trong | Quy định tại Chương V | 57,84 | m2 |
| 20 | Gioăng cao su cách âm cho cửa đi, cửa sổ... | Quy định tại Chương V | 145,4 | md |
| 21 | Sơn tường - 3 nước | Quy định tại Chương V | 321,06 | m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Quy định tại Chương V | 2 | 100m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Panel LED nổi 36W, KT600x600mm | Quy định tại Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Panel LED âm trần 36W, KT600x600mm | Quy định tại Chương V | 38 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần Led 12W, D260, chống bụi IP44 | Quy định tại Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led Dowlight âm trần 12W D110 (thay thế đèn cũ đã hỏng trong hội trường) | Quy định tại Chương V | 49 | bộ |
| 5 | Thay thế lắp đặt bóng đèn compact đã cháy trong hội trường loại bóng U40W | Quy định tại Chương V | 76 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm | Quy định tại Chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế nổi cho công tắc, ổ cắm các loại | Quy định tại Chương V | 30 | hộp |
| 8 | Hạt công tắc | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 9 | Mặt công tắc | Quy định tại Chương V | 16 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định tại Chương V | 660 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Quy định tại Chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Quy định tại Chương V | 660 | m |
| 15 | Đi lại các lộ dây điện, điện nhẹ hiện có (không thuộc gói sửa chữa này) gọn vào trong máng | Quy định tại Chương V | 1 | gói |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển các loại vật tư vật liệu, thiết bị lên cao | Quy định tại Chương V | 30 | công |
| 17 | Vệ sinh trước khi bàn giao | Quy định tại Chương V | 10 | công |
| E | Thiết bị mạng | |||
| 1 | Bộ truyền tín hiệu không dây - CPU ARM 4 core processor - WiFi module 802.11AC*2 module - Đầu ra video 4K HDMI * 1 - Nguồn DC5V2A - Kích thước 130*100*21mm - Chế độ wifi tần số kép 2.4G + 5G - Hỗ trợ 4 màn hình chiếu không dây tương thích trên Android, iOS, MacOS Windows - Khoảng cách chiếu 30M 1 = 1 |
Quy định tại Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi