Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210573764-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210557641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 16:19:00 đến ngày 2021-06-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,782,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.395 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,636 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,697 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,275 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,272 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,166 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,309 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,438 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 100m2
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,899 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,524 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,271 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,752 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,279 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,581 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,737 tấn
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,391 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,809 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,917 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,294 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,218 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,037 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,799 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,908 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,183 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,753 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,55 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,075 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,729 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,745 tấn
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,187 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,621 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,497 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,005 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,212 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 tấn
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,877 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,375 m3
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,64 m3
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 m3
48 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,719 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,758 100m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,956 m2
52 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,64 m
53 Nắp tôn cửa thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Thép F18 làm bậc thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,72 m
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XMPCB30 mác 125. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,948 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,948 m2
57 Khuôn cửa kép, thép bản dày 2.5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,86 m
58 Khuôn cửa đơn, thép bản dày 2,5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,1 m
59 Gia công, lắp dựng cửa kính cường lực dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,642 m2
60 Cửa đi pano kính, khung thép hộp, tôn huỳnh 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,04 m2
61 Cửa đi pa nô tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 m2
62 Trụ lan can tay vịn cầu thang INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Khóa cửa ( then ngang ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
64 Khóa cửa ( quả đấm ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
65 Vách kích khung nhôm đố 38x76 2 lớp dày 8.38li Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,84 m2
66 Tay vịn cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9 m
67 Sản xuất lan can bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,34 kg
68 Lắp dựng lan can sắt, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,835 m2
69 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 tấn
70 Lắp dựng hoa sắt cửa, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,422 m2
71 Láng hè dày 3cm, vữa XMPCB30 mác 100. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,276 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,508 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,669 m2
74 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,483 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,678 m2
76 Trát trần, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,101 m2
77 Trát xà dầm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,926 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,624 m2
79 Đắp phào kép, vữa XMPCB30 mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,24 m
80 Trát gờ chỉ, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,8 m
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,606 m2
82 Lát đá bậc tam cấp, vữa XMPCB30 mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,031 m2
83 Lát đá bậc cầu thang, vữa XMPCB30 mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,2 m2
84 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,462 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 712,134 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 552,533 m2
87 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,625 m2
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,093 100m2
89 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
91 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
92 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
93 Quả hồ lô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
94 Bật thép D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
95 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
96 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
97 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
98 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
99 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
100 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
101 Tủ điện tổng 200x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
106 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
107 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
108 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
109 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470 m
111 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
112 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
113 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
114 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
115 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,442 m3
116 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m3
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,309 m3
118 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,244 m3
119 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XMPCB30 mác 50. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,94 m2
120 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,764 m3
121 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,221 tấn
122 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,171 100m2
123 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
B NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,97 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,498 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,184 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,518 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,135 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,001 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,524 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XMPCB30 mác 100. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,346 m2
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,424 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,902 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,421 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,425 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,131 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,077 tấn
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,25 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XMPCB30 mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,25 m2
24 Trát trần, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,464 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,192 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,268 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,692 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,574 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,656 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,26 m2
31 Cửa thép pa nô tôn ( đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,061 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,613 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,508 m3
39 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XMPCB30 mác 100. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,443 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,42 m2
41 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,715 m3
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 tấn
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m2
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
46 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
48 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
50 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
52 Hộp chứa aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
53 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
55 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
56 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
57 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
60 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
61 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
62 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
63 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
64 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính110/90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
68 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
70 Thùng chứa nước xả xí xổm treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
73 Máng rửa tay bằng inox L=3m ( gồm phụ kiện công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 M
74 Máng tiểu nam bằng inox L=2m (gồm phụ kiện công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 M
75 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
76 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
77 Máy bơm nước Hb=10, Qb=4m3/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
78 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
79 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
80 Máng tôn khổ 400 dày 0.42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 m
81 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
82 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->