Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210573764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210557641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 16:19:00 đến ngày 2021-06-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,782,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.395 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,636 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x7, mác 150, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,697 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,275 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,272 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,166 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,899 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,524 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,271 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,737 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,391 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,809 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,917 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,037 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,799 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,908 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,183 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,075 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,729 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,745 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,187 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,621 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,497 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,005 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,877 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,375 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,64 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,719 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,758 | 100m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,956 | m2 |
| 52 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,64 | m |
| 53 | Nắp tôn cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Thép F18 làm bậc thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,72 | m |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XMPCB30 mác 125. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,948 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,948 | m2 |
| 57 | Khuôn cửa kép, thép bản dày 2.5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,86 | m |
| 58 | Khuôn cửa đơn, thép bản dày 2,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,1 | m |
| 59 | Gia công, lắp dựng cửa kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,642 | m2 |
| 60 | Cửa đi pano kính, khung thép hộp, tôn huỳnh 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,04 | m2 |
| 61 | Cửa đi pa nô tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m2 |
| 62 | Trụ lan can tay vịn cầu thang INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Khóa cửa ( then ngang ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Khóa cửa ( quả đấm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 65 | Vách kích khung nhôm đố 38x76 2 lớp dày 8.38li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 66 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | m |
| 67 | Sản xuất lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,34 | kg |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,835 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,422 | m2 |
| 71 | Láng hè dày 3cm, vữa XMPCB30 mác 100. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,276 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,508 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,669 | m2 |
| 74 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,483 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,678 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,101 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,926 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,624 | m2 |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XMPCB30 mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,24 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8 | m |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,606 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XMPCB30 mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,031 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XMPCB30 mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,462 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 712,134 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552,533 | m2 |
| 87 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,625 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,093 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 91 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 92 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 93 | Quả hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Bật thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 101 | Tủ điện tổng 200x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470 | m |
| 111 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,442 | m3 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,309 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,244 | m3 |
| 119 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XMPCB30 mác 50. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,94 | m2 |
| 120 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,764 | m3 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 122 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,97 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,498 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,184 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,518 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,524 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XMPCB30 mác 100. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,346 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,902 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,421 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,425 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,25 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XMPCB30 mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,25 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,464 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,192 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,268 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,692 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,574 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,656 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,26 | m2 |
| 31 | Cửa thép pa nô tôn ( đã bao gồm phụ kiện, công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,508 | m3 |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XMPCB30 mác 100. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,443 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMPCB30 cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,42 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, xi măng PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 52 | Hộp chứa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Thùng chứa nước xả xí xổm treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 73 | Máng rửa tay bằng inox L=3m ( gồm phụ kiện công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | M |
| 74 | Máng tiểu nam bằng inox L=2m (gồm phụ kiện công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | M |
| 75 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 77 | Máy bơm nước Hb=10, Qb=4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 79 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Máng tôn khổ 400 dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi