Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210568069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình Nông thôn mới và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 15:57:00 đến ngày 2021-06-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,631,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nền đường | |||
| 1 | Phá mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,762 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, phế liệu + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4723 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5048 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9451 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9911 | 100m3 |
| 7 | Đắp vật liệu dạng hạt san lấp chọn lọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5407 | 100m3 |
| 8 | Cày xới K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6179 | 100m2 |
| 9 | Lu nèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6179 | 100m2 |
| 10 | Đào hữu cơ , đất cấp II + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8435 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7696 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6843 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2554 | 100m2 |
| 4 | BTXM móng M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 784,3276 | m3 |
| 5 | Bù vênh BTXM M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,8413 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1652 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7703 | 100m2 |
| 8 | Thảm BTN C12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7703 | 100m2 |
| 9 | Bù vênh BTN C12.5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1459 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4114 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4114 | 100tấn |
| C | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,759 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m2 |
| 3 | Biển báo hình tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 4 | Cột biển báo H=3 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển tam giác D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| D | Hạng mục: Dải mép, vỉa hè | |||
| 1 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2443 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9774 | 100m2 |
| 3 | Bê tông rãnh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4348 | m3 |
| 4 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2993 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9975 | 100m2 |
| 6 | Bê tông XM M150 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9262 | m3 |
| 7 | Ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5666 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn viên vỉa M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,7483 | m3 |
| 9 | Lắp viên vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.833,98 | m |
| 10 | Lắp viên vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,1 | m |
| 11 | Lót nilong 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0963 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9902 | 100m2 |
| 13 | Móng BTXM M150 đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,9631 | m3 |
| 14 | Lát gạch Terazo 40x40x3.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.384,5968 | m2 |
| 15 | Xây bó hè gạch tynel vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4437 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m2 |
| E | Hạng mục: Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp III + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3991 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch vữa XM M75 dày 11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,464 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,52 | m2 |
| F | Hạng mục: Hố thu nước trực tiếp | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp III + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2088 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2902 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,226 | m2 |
| 4 | Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2886 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đúc sẵn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bản đậy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bản đậy G=125kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 10 | Lắp lưới chắn rác composite 650x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cấu kiện |
| G | Hạng mục: Rãnh dọc KĐ60 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4866 | 100m3 |
| 2 | Lấp hố móng rãnh K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,751 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5605 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6234 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,6866 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy rãnh đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3978 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,5729 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.611,695 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,9497 | m3 |
| 10 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1151 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đúc sẵn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8754 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép mũ mố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0328 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản đậy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0433 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản đậy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1476 | tấn |
| 16 | Lắp đặt bản đậy G=125kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.029 | cấu kiện |
| H | Hạng mục: Rãnh chịu lực KĐ60 | |||
| 1 | Phá mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3776 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, phế liệu + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4338 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | 100m3 |
| 4 | Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,64 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,182 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,964 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt rãnh G=1,1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản đậy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4163 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản đậy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4408 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đúc sẵn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt bản đậy G=700kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | cấu kiện |
| I | Hạng mục: Hố ga kiểm tra của rãnh xây gạch B=0,60m | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0541 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6162 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3763 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4067 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy hố thu M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6755 | m3 |
| 7 | Xây gạch XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4056 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,8066 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9845 | m3 |
| 10 | Cốt thép mũ mố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m3 |
| 13 | Cốt thép bản đậy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8271 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đúc sẵn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bản đậy G=125kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cấu kiện |
| J | Hạng mục: Cống qua đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2128 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8953 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp IV + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8411 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9293 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3233 | 100m3 |
| 6 | Xây móng đá vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,018 | m3 |
| 7 | Xây thân đá vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,713 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,071 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8336 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1084 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đúc sẵn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4722 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép bản đậy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5261 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản đậy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6114 | tấn |
| 15 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,635 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cấu kiện |
| 17 | Vữa mối nối XM M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 18 | Trát vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,2732 | m2 |
| 19 | Láng vữa XM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,05 | m2 |
| 20 | Lấp đất mang cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3907 | 100m3 |
| 21 | BTXM M250 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0124 | m3 |
| 22 | Móng cấp phối đá dăm dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2468 | 100m3 |
| 24 | Sản xuất đất cấp III + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2863 | 100m3 |
| 25 | Đào móng hố, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4524 | 100m3 |
| 26 | Lấp hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m3 |
| 27 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1101 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0194 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0536 | m2 |
| 32 | Cốt thép mũ mố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 33 | Cốt thép mũ mố d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2557 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 35 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đúc sẵn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1709 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép đúc sẵn bản đậy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2348 | tấn |
| 38 | Cốt thép đúc sẵn bản đậy d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4859 | tấn |
| 39 | Bê tông bản đậy M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3408 | m3 |
| 40 | Lắp đặt bản đậy P=170kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cấu kiện |
| 41 | Đào móng hố, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3626 | 100m3 |
| 42 | Lấp hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0835 | 100m3 |
| 43 | Đệm cát sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 44 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2108 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2524 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,946 | m2 |
| 48 | Bê tông thanh chống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 49 | Cốt thép thanh chống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | tấn |
| 50 | Cốt thép thanh chống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | 100m2 |
| 52 | lắp đặt thanh chống P=40kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 53 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7666 | 100m3 |
| K | Hạng mục: Phá dỡ công trình cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8346 | m3 |
| 3 | Đào xúc, phế liệu + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3346 | 100m3 |
| L | Hạng mục: Đảm bảo an toàn trong quá trình giao thông | |||
| 1 | Thép hộp 30x60x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | tấn |
| 2 | Tôn lượn sóng dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 4 | Đinh vít bắn tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 5 | Đền tín hiệu không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Mắt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Thép đặc KT10x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,08 | kg |
| 8 | Biển báo tam giác KT70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 9 | Biển báo tròn KT70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 10 | Biển báo chữa nhật KT135x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 11 | Đền tín hiệu không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Nhân công 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | công |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn chân rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông chân rào, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 15 | Ống nhựa PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 16 | Đổ bê trong ống nhựa, cột, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2891 | m3 |
| 17 | Giấy phản quang cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 18 | Dây căng phản quang nhựa PVC màu trắng, đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt cọc tiêu, P=11.37kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 20 | Biển báo 441A,B,C (KT 0.8x1.4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Biển báo 203C (KT 0.7 dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Biển báo P127 (KT 0.7 dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Biển báo W245A (KT 0.7 dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Biển báo W227 (KT 0.7 dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Biển báo S507 (KT 0.25x1.2mm dày 2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi