Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210543062-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân thị trấn Trà Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210525539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 15:42:00 đến ngày 2021-06-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,534,950,729 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, điều hành dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 13
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0.3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 0.8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 40 - 60 m3/giờ
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 0.62KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 1.7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 2.3KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng:
1Đào Móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,231100m3
2Đổ Bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,0641m3
3Ván Khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cộtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,19100m2
4Đổ Bê tông bằng máy bơm bê tông (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc Vữa bê tông thương phẩm); Bê tông móng, Chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt39,0441m3
5Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,3321 tấn
6Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6491 tấn
7Gia Công, lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép >18mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,1561 tấn
8Công Tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,485100m2
9Đào Móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,139100m3
10Xây Móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,4281m3
11Đắp Đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,795100m3
12Đổ Bê tông bằng máy bơm bê tông (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc Vữa bê tông thương phẩm); Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,3621m3
13Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường Kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1651 tấn
14Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường Kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8871 tấn
15Ván Khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , Giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,637100m2
16KL Đất cần mua và vận chuyển tới công trình tôn nềnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt200,002M3
17Tạm Tính giá đất theo QĐ 343 của UBND tỉnh Quảng NgãiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt200,002M3
18Vận Chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 2km (Đơn giá tính theo HD-324/SXD KT&VL ngày 28/2/2020)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt200,002M3
19Đắp Đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,576100m3
20Đổ Bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá Dăm 2x4, mác 150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt31,2081m3
21Đổ Bê tông bằng máy bơm bê tông (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc Vữa bê tông thương phẩm); Bê tông cột, Tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,6361m3
22Đổ Bê tông bằng máy bơm bê tông (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc Vữa bê tông thương phẩm); Bê tông cột, Tiết diện cột >0,1m2, Chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,321m3
23Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2961 tấn
24Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8171 tấn
25Gia Công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,0121 tấn
26Ván Khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, Chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,363100m2
27Đổ Bê tông bằng máy bơm bê tông (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc Vữa bê tông thương phẩm); Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,8211m3
28Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường Kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6231 tấn
29Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường Kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,0521 tấn
30Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường Kính >18 mm, ở độ cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,511 tấn
31Ván Khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , Giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,945100m2
32Đổ Bê tông bằng máy bơm bê tông (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc Vữa bê tông thương phẩm); Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt37,0561m3
33Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,4641 tấn
34Ván Khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, Chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,24100m2
35Đổ Bằng thủ công, bê tông lanh tô,ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,6471m3
36Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,1291 tấn
37Ván Khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , Giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,334100m2
38Bê Tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,0521m3
39Ván Khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , Giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,574100m2
40Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường Kính Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4861 tấn
41Đổ Bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông Tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2291m3
42Gia Công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, Nan hơa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,011Tấn
43Gia Công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn Nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,008100m2
44Lắp Các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
45Xây Gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt38,6051m3
46Xây Gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,6091m3
47Xây Gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt25,2441m3
48Sản Xuất xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2.5mm, TL =4.318Kg/mdTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,42Tấn
49Lắp Dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,42Tấn
50Lợp Mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,357100m2
51SXLD Cùm chống bão (khoảng cách 3 cùm /1md xà gồ)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt986,652Cái
52Lắp Đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,744100m
53Lắp Đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,039100m
54Lắp Đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16Cái
55SXLD Cầu chắn rác fi120Theo bản vẽ thiết kế được duyệt16Cái
56Đào Móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,006M3
57Đắp Đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,3371m3
58Đắp Cát nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,5921m3
59Đổ Bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá Dăm 4x6, mác 150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7631m3
60Xây Gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,5621m3
61Xây Gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0571m3
62Xây Gạch đặc (5 x 10 x 20), xây bậc cấp, Chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt19,0251m3
63Xây Gạch đặc (5 x 10 x 20), xây áp cột, trụ, Chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt17,3361m3
64Xây Gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,2231m3
65Xây Gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,341m3
B Phần hoàn Thiện:
1Trát Tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều Dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt559,4161m2
2Trát Tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều Dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt199,3011m2
3Trát Tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều Dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt67,481m2
4Trát Tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều Dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt38,251m2
5Trát Xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt177,9671m2
6Trát Xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt57,41m2
7Trát Trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt204,7651m2
8Trát Trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt424,81m2
9Trát Sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt33,41m2
10Láng Bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt77,041m2
11Quét Flinkote chống thấm mái, sê nôTheo bản vẽ thiết kế được duyệt77,041m2
12Ngâm Nước xi măng chống thấm, 5kgXM/m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,56M3
13Trát Gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt85,61m
14Đắp Phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt97,21m
15Đắp Phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt115,81m
16Công Tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt264,0241m2
17Lát Nền, sàn; kích thước gạch 300x300 (mm)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt11,4831m2
18Ốp Tường trụ, cột; Tiết diện gạch Theo bản vẽ thiết kế được duyệt32,41m2
19Bả Bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế được duyệt270,9131m2
20Bả Bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt844,8721m2
21Bả Bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt241,5361m2
22Sơn Dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.115,7851m2
23Sơn Tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được duyệt241,5361m2
24Lát Đá bậc tam cấp (màu đỏ rubi)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt54,811m2
25Lát Đá mặt đan rửa LAVABO.Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,6831m2
26Khung Sắt tạo hoa văn (trên lam treo)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,875M2
27Khung Sắt tạo hoa văn (lan can hành lang)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt10,61M2
28Chữ Khắc meka nỗi 50 cao 400mm (Thị Trấn Trà Xuân)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1T. Bộ
29Chữ Khắc meka nỗi 50 cao 250mm (Nhà văn hóa)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1T. Bộ
30Trát, Đắp biểu tường (xem bản vẽ chi tiết CT7)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
31Trát, Đắp vữa trang trí hoàn thiện đầu trụ bênTheo bản vẽ thiết kế được duyệt8Trụ
32Đắp Vữa trang trí đầu trụ sảnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4Trụ
33Sơn Biểu tượng mặt trời chân trụ sảnh đónTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
34SXLD Hoàn thiện cửa đi khung nhôm, kính trắng cường lực dày 8ly, kèm theo phụ kiện Chốt, móc gióTheo bản vẽ thiết kế được duyệt32,76M2
35SXLD Cửa đi khung sắt, tole dày 0.4mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,08M2
36SXLD Hoàn thiện cửa sổ khung nhôm, Kính Trắng cường lực dày 8ly, kèm theo phụ kiện chốt, móc gióTheo bản vẽ thiết kế được duyệt34,28M2
37SXLD Hoàn thiện hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14x1.0Theo bản vẽ thiết kế được duyệt34,28M2
38SXLD, Ốp đá bốc lồi mài nhẵn mịn màu xám troTheo bản vẽ thiết kế được duyệt63,495M2
39SXLD Hoàn thiên vách ngăn COMPACT khu vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7,75M2
40Gương Soi khu vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,625M2
41Đổ Đất màu dày 600 bồn hoa (S.Bồn hoa 9.4+15.89)m2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15,174M3
42Trồng Cỏ đậu bồn hoaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt25,29M2
43Ống Thoát nước d21 hành langTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6M
44Mũ Tôn khe co giãnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
45Sắt D60 luồn qua gạch neo xà gồTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10Kg
46Kẻ Ron âm tường, ron 20 âm 10Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1T.Bộ
47Lát Đá granit chân trụTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,91m2
C Hầm tự hoại:
1Đào Móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,482100m3
2Đổ Bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,9071m3
3Lớp Cắt dày 200mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,072M3
4Lớp Đá 2x4 dày 400mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,144M3
5Xây Đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,471m3
6Đổ Bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,8331m3
7Ván Khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tường, chiều Cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,111100m2
8Đắp Đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,094100m3
9Trát Tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50,021m2
10Quét Nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt50,021m2
11Láng Nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt13,911m2
12Đổ Bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, Giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,4191m3
13Ván Khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , Giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,042100m2
14Gia Công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,0351 tấn
15Đổ Bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông Tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7951m3
16Gia Công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn Nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,122100m2
17Gia Công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,102Tấn
18Lắp Các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt32Cái
19SXLD Ống cổ ngỗngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
20SXLD Ống Nhựa PVC D32/42 thông hơi vượt Khỏi máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4,65Md
21Ống Sứ có lổTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
22Lớp Than xỉ dày 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,722M3
23Lớp Sạn 4x6 dày 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,722M3
24Lớp Than củi dày 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,722M3
25Lớp Sạn 2x4 dày 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,722M3
D Bó nền
1Đào Móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,951M3
2Đệm Cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1,3171m3
3Bê Tông nền, đá 4x6, mác 150Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,5851m3
4Láng Nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Theo bản vẽ thiết kế được duyệt52,681m2
E Phần điện:
1Lắp Đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1Sứ
2Lắp Đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
3Lắp Đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9Cái
4Lắp Đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2M
5Lắp Đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21 cái
6Lắp Đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt21 cái
7Lắp Đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt31 cái
8Lắp Đặt ổ cắm, Loại ổ baTheo bản vẽ thiết kế được duyệt161 cái
9Lắp Đặt ổ cắm, Loại ổ đôiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt61 cái
10Lắp Đặt đèn TUYP LED 1.2m - 2*18w-220vTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16Bộ
11Lắp Đặt đèn TUYP LED 1.2m - 36w-220v, máng liền thân Hình bán nguyệtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4Bộ
12Đèn Ốp trần DLN-08L 230*230/18WTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
13Đèn Ốp trần DLN-05L 220/14WTheo bản vẽ thiết kế được duyệt10Bộ
14Đèn Ốp trần LN-12L 170/12WTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
15Lắp Đặt quạt điện, quạt đảo trần 55W-220VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt13Cái
16Lắp Đặt quạt điện, quạt treo tường 55W-220VTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
17Quạt Đứng công nghiệp 125wTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
18Lắp Đặt quạt điện, quạt hút ẩmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
19Lắp Đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Theo bản vẽ thiết kế được duyệt60M
20Kẹp Xuyên cách điện cáp đồngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
21Khóa Néo cáp đồng + bu lông móc M14 treo cáp đồngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
22Lắp Đặt dây đơn, Loại dây Theo bản vẽ thiết kế được duyệt68M
23Lắp Đặt dây đơn, Loại dây Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30M
24Lắp Đặt dây đơn, Loại dây Theo bản vẽ thiết kế được duyệt35M
25Lắp Đặt dây đơn, Loại dây Theo bản vẽ thiết kế được duyệt15M
26Lắp Đặt dây đơn, Loại dây Theo bản vẽ thiết kế được duyệt330M
27Lắp Đặt dây đơn, Loại dây Theo bản vẽ thiết kế được duyệt800M
28Lắp Đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt408M
29Lắp Đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt60M
30Lắp Đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ống Theo bản vẽ thiết kế được duyệt20M
31Hộp Chứa Aptomat âm tườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
32Tủ Điện bằng thép dày 1.2mm, sơn tĩnh điện kt: 400x300x180Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
33Lắp Đặt hộp các loại, Diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50Hộp
34Gia Công và đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế được duyệt31 cọc
35Cáp Đồng trần M50Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12M
36Kẹp Kiểm traTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
37Hộp Kiểm tra điện trởTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
38Lắp Đặt dây đơn, Loại dây Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4M
39Mối Hàn hóa nhiệt ( hàn CADWELL)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
40Đào Móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,4M3
41Đắp Đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,41m3
42Đo Đạt tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1Lần
F Phần cấp - Thoát nước:
1Lắp Đặt van nhựa PVC, Đường kính van 42mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
2Lắp Đặt van nhựa PVC, Đường kính van Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
3Lắp Đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,6100m
4Lắp Đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
5Lắp Đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 21mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
6Lắp Đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
7Lắp Đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,08100m
8Lắp Đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
9Lắp Đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 150mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,02100m
10Lắp Đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt16Cái
11Lắp Đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt12Cái
12Lắp Đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
13Lắp Đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
14Lắp Đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
15Tê Nhựa PVC D27Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
16Tê Nhựa PVC D34Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
17Tê Nhựa PVC D27/21Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8Cái
18Lắp Đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
19Lắp Đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
20Lắp Đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt7Cái
21Lắp Đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
22Tê Nhựa, y nhựa PVC D60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
23Tê Nhựa, y nhựa PVC D90Theo bản vẽ thiết kế được duyệt5Cái
24Tê Nhựa, y nhựa PVC D114Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
25Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 60mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
26Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 114mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
27Lắp Đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO sứ tráng men)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
28Lắp Đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
29Lắp Đặt gương soi 5 mónTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3Cái
30Lắp Đặt phễu thu ĐK 150mmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
31Lắp Đặt chậu xí bệt tráng menTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
32Tê Nhựa thông hơi PVC D60Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
33Lắp Đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
34Keo Dán ốngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1Lon
35Lắp Đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bể
36Đào Đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6M3
37Đắp Đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt61m3
G Chống sét:
1Kim Thu sét chủ động phát tia tiên đạo sớm có Rp =71mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
2Trụ Đở kim INOX D60, L=5mTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Cáp Đồng trần 50mm2Theo bản vẽ thiết kế được duyệt65M
4Cọc Đồng tiếp địa L2400, D16 (Mạ đồng)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Cọc
5Mối Hàn hóa nhiệt (CADWELD)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt6Mối
6Ống PVC d32Theo bản vẽ thiết kế được duyệt45M
7Kẹp Kiểm tra + BULON, ốcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt2Bộ
8Hộp Kiểm tra điện trở đất bằng sắt (sơn tỉnh điện)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2Hộp
9Kẹp Cáp đồng chia ngãTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
10Cáp Lụa neo trụ, tăng đơTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3Bộ
11Dây Cáp néo bằng thép D5Theo bản vẽ thiết kế được duyệt30M
12Đào Móng băng, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt8M3
13Đắp Đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt81m3
14Bột Gem giảm điện trở đấtTheo bản vẽ thiết kế được duyệt50Kg
15Gia Công làm nón chỏm tôn kẽm + xử lý chống dột máiTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
16Đo Đạt điện trở điệnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1Lần
H Vật tư chữa Cháy:
1Bình Bọt ABC MFZL6 (6KG)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
2Bình Chữa cháy khí CO2 MT5Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
3Giá Treo bình bằng thép sơn đen (treo trên tường)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
4Bảng Nội quy + cấm hút thuốcTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
5Bảng Tiêu lệnh chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1Bảng
6Đèn Chiếu sáng sự cố loại treo tường 2 bóng 6wTheo bản vẽ thiết kế được duyệt5Bộ
I Thiết bị âm Thanh + INTERNET:
1Lắp Đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt50M
2Lắp Đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Theo bản vẽ thiết kế được duyệt60M
3Cáp Tín hiệu chống nhiễu UTP CAT5ETheo bản vẽ thiết kế được duyệt50M
4Dây Tín hiệu chống nhiễu 4 lõi 1mm2 vỏ PVCTheo bản vẽ thiết kế được duyệt60M
J Sân bê tông:
1Đào Đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,232m3
2Đổ Bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,4641m3
3Ván Khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , Giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,246100m2
4Lát Đá mặt bệ các loại.Theo bản vẽ thiết kế được duyệt12,321m2
5Trồng Cây sao đen (đk thân D=100mm; đk tán D=2000mm)Theo bản vẽ thiết kế được duyệt7Cây
6Đào Đất móng bằng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,608m3
7Đổ Bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,021m3
8Ván Khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , Giằng, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,67100m2
9Lót Bao nilon chống mất nước xi măngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1.453m2
10Đổ Bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá Dăm 2x4, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt145,31m3
11Kẻ Khe nhiệt rộng 10 sâu 40 (KT: 3x3m), xảm khe = nhựa đườngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt968,667m
K Mương thoát Nước:
1Đào Móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,708100m3
2Đệm Cát nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế được duyệt6,2561m3
3Đổ Bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày Theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,5361m3
4Công Tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo bản vẽ thiết kế được duyệt3,448100m2
5Sản Xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế được duyệt9,4521m3
6Công Tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim Loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,67100m2
7Sản Xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa Con sơnTheo bản vẽ thiết kế được duyệt0,86tấn
8Lắp Các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế được duyệt296cái
9Đắp Đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo bản vẽ thiết kế được duyệt23,61m3
L Giếng Khoan:
1Khoan giếng, hoàn thiện giếng bao gồm các phụ kiện dây điện, Đường ống ... Và máy bơm chiềmTheo bản vẽ thiết kế được duyệt1Giếng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, điều hành dự án 1 Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT55
2 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT33
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT33
6 Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động 1 Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT33
7 Công nhân kỹ thuật 13 Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.3 m31
2 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
3 Máy vận thăng Sức nâng > 0.8 tấn1
4 Máy trộn bê tông > 250L1
5 Xe bơm bê tông Công xuất 40 - 60 m3/giờ1
6 Đầm bàn Công xuất 1KW1
7 Đầm dùi Công xuất 1.5KW3
8 Máy khoan bê tông Công xuất 0.62KW1
9 Máy cắt gạch, đá Công xuất 1.7KW1
10 Máy cắt uốn thép Công xuất 5KW2
11 Máy hàn Công xuất 2.3KW1
12 ô tô tự đổ >10 tấn3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->