Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210543062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân thị trấn Trà Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 15:42:00 đến ngày 2021-06-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,534,950,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 13 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng > 0.8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 40 - 60 m3/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 0.62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 1.7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất 2.3KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng: | |||
| 1 | Đào Móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,231 | 100m3 |
| 2 | Đổ Bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,064 | 1m3 |
| 3 | Ván Khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,19 | 100m2 |
| 4 | Đổ Bê tông bằng máy bơm bê tông (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc Vữa bê tông thương phẩm); Bê tông móng, Chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,044 | 1m3 |
| 5 | Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,332 | 1 tấn |
| 6 | Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,649 | 1 tấn |
| 7 | Gia Công, lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép >18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,156 | 1 tấn |
| 8 | Công Tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,485 | 100m2 |
| 9 | Đào Móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,139 | 100m3 |
| 10 | Xây Móng, đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,428 | 1m3 |
| 11 | Đắp Đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,795 | 100m3 |
| 12 | Đổ Bê tông bằng máy bơm bê tông (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc Vữa bê tông thương phẩm); Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,362 | 1m3 |
| 13 | Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường Kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,165 | 1 tấn |
| 14 | Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường Kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,887 | 1 tấn |
| 15 | Ván Khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , Giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,637 | 100m2 |
| 16 | KL Đất cần mua và vận chuyển tới công trình tôn nền | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200,002 | M3 |
| 17 | Tạm Tính giá đất theo QĐ 343 của UBND tỉnh Quảng Ngãi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200,002 | M3 |
| 18 | Vận Chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 2km (Đơn giá tính theo HD-324/SXD KT&VL ngày 28/2/2020) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 200,002 | M3 |
| 19 | Đắp Đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,576 | 100m3 |
| 20 | Đổ Bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá Dăm 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,208 | 1m3 |
| 21 | Đổ Bê tông bằng máy bơm bê tông (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc Vữa bê tông thương phẩm); Bê tông cột, Tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,636 | 1m3 |
| 22 | Đổ Bê tông bằng máy bơm bê tông (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc Vữa bê tông thương phẩm); Bê tông cột, Tiết diện cột >0,1m2, Chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,32 | 1m3 |
| 23 | Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,296 | 1 tấn |
| 24 | Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,817 | 1 tấn |
| 25 | Gia Công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,012 | 1 tấn |
| 26 | Ván Khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, Chữ nhật, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,363 | 100m2 |
| 27 | Đổ Bê tông bằng máy bơm bê tông (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc Vữa bê tông thương phẩm); Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,821 | 1m3 |
| 28 | Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường Kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,623 | 1 tấn |
| 29 | Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường Kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,052 | 1 tấn |
| 30 | Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường Kính >18 mm, ở độ cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,51 | 1 tấn |
| 31 | Ván Khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , Giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,945 | 100m2 |
| 32 | Đổ Bê tông bằng máy bơm bê tông (vữa bê tông trộn tại trạm trộn hiện trường hoặc Vữa bê tông thương phẩm); Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,056 | 1m3 |
| 33 | Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,464 | 1 tấn |
| 34 | Ván Khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, Chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,24 | 100m2 |
| 35 | Đổ Bằng thủ công, bê tông lanh tô,ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,647 | 1m3 |
| 36 | Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,129 | 1 tấn |
| 37 | Ván Khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , Giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,334 | 100m2 |
| 38 | Bê Tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,052 | 1m3 |
| 39 | Ván Khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , Giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,574 | 100m2 |
| 40 | Công Tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường Kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,486 | 1 tấn |
| 41 | Đổ Bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông Tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,229 | 1m3 |
| 42 | Gia Công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, Nan hơa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,011 | Tấn |
| 43 | Gia Công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn Nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 44 | Lắp Các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 45 | Xây Gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,605 | 1m3 |
| 46 | Xây Gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,609 | 1m3 |
| 47 | Xây Gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,244 | 1m3 |
| 48 | Sản Xuất xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2.5mm, TL =4.318Kg/md | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,42 | Tấn |
| 49 | Lắp Dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,42 | Tấn |
| 50 | Lợp Mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,357 | 100m2 |
| 51 | SXLD Cùm chống bão (khoảng cách 3 cùm /1md xà gồ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 986,652 | Cái |
| 52 | Lắp Đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,744 | 100m |
| 53 | Lắp Đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m |
| 54 | Lắp Đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 55 | SXLD Cầu chắn rác fi120 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 56 | Đào Móng băng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,006 | M3 |
| 57 | Đắp Đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,337 | 1m3 |
| 58 | Đắp Cát nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,592 | 1m3 |
| 59 | Đổ Bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá Dăm 4x6, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,763 | 1m3 |
| 60 | Xây Gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,562 | 1m3 |
| 61 | Xây Gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,057 | 1m3 |
| 62 | Xây Gạch đặc (5 x 10 x 20), xây bậc cấp, Chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,025 | 1m3 |
| 63 | Xây Gạch đặc (5 x 10 x 20), xây áp cột, trụ, Chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,336 | 1m3 |
| 64 | Xây Gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,223 | 1m3 |
| 65 | Xây Gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,34 | 1m3 |
| B | Phần hoàn Thiện: | |||
| 1 | Trát Tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều Dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 559,416 | 1m2 |
| 2 | Trát Tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều Dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 199,301 | 1m2 |
| 3 | Trát Tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều Dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,48 | 1m2 |
| 4 | Trát Tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều Dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,25 | 1m2 |
| 5 | Trát Xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 177,967 | 1m2 |
| 6 | Trát Xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,4 | 1m2 |
| 7 | Trát Trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 204,765 | 1m2 |
| 8 | Trát Trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 424,8 | 1m2 |
| 9 | Trát Sê nô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,4 | 1m2 |
| 10 | Láng Bể nước, giếng nước, giếng cáp, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,04 | 1m2 |
| 11 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 77,04 | 1m2 |
| 12 | Ngâm Nước xi măng chống thấm, 5kgXM/m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,56 | M3 |
| 13 | Trát Gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,6 | 1m |
| 14 | Đắp Phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,2 | 1m |
| 15 | Đắp Phào đơn, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 115,8 | 1m |
| 16 | Công Tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 (mm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 264,024 | 1m2 |
| 17 | Lát Nền, sàn; kích thước gạch 300x300 (mm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,483 | 1m2 |
| 18 | Ốp Tường trụ, cột; Tiết diện gạch | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,4 | 1m2 |
| 19 | Bả Bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 270,913 | 1m2 |
| 20 | Bả Bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 844,872 | 1m2 |
| 21 | Bả Bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 241,536 | 1m2 |
| 22 | Sơn Dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.115,785 | 1m2 |
| 23 | Sơn Tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 241,536 | 1m2 |
| 24 | Lát Đá bậc tam cấp (màu đỏ rubi) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 54,81 | 1m2 |
| 25 | Lát Đá mặt đan rửa LAVABO. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,683 | 1m2 |
| 26 | Khung Sắt tạo hoa văn (trên lam treo) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,875 | M2 |
| 27 | Khung Sắt tạo hoa văn (lan can hành lang) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,61 | M2 |
| 28 | Chữ Khắc meka nỗi 50 cao 400mm (Thị Trấn Trà Xuân) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | T. Bộ |
| 29 | Chữ Khắc meka nỗi 50 cao 250mm (Nhà văn hóa) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | T. Bộ |
| 30 | Trát, Đắp biểu tường (xem bản vẽ chi tiết CT7) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 31 | Trát, Đắp vữa trang trí hoàn thiện đầu trụ bên | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Trụ |
| 32 | Đắp Vữa trang trí đầu trụ sảnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Trụ |
| 33 | Sơn Biểu tượng mặt trời chân trụ sảnh đón | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 34 | SXLD Hoàn thiện cửa đi khung nhôm, kính trắng cường lực dày 8ly, kèm theo phụ kiện Chốt, móc gió | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,76 | M2 |
| 35 | SXLD Cửa đi khung sắt, tole dày 0.4mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,08 | M2 |
| 36 | SXLD Hoàn thiện cửa sổ khung nhôm, Kính Trắng cường lực dày 8ly, kèm theo phụ kiện chốt, móc gió | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,28 | M2 |
| 37 | SXLD Hoàn thiện hoa sắt cửa sổ, sắt hộp 14x14x1.0 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,28 | M2 |
| 38 | SXLD, Ốp đá bốc lồi mài nhẵn mịn màu xám tro | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 63,495 | M2 |
| 39 | SXLD Hoàn thiên vách ngăn COMPACT khu vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,75 | M2 |
| 40 | Gương Soi khu vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,625 | M2 |
| 41 | Đổ Đất màu dày 600 bồn hoa (S.Bồn hoa 9.4+15.89)m2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,174 | M3 |
| 42 | Trồng Cỏ đậu bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,29 | M2 |
| 43 | Ống Thoát nước d21 hành lang | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | M |
| 44 | Mũ Tôn khe co giãn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 45 | Sắt D60 luồn qua gạch neo xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Kg |
| 46 | Kẻ Ron âm tường, ron 20 âm 10 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | T.Bộ |
| 47 | Lát Đá granit chân trụ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,9 | 1m2 |
| C | Hầm tự hoại: | |||
| 1 | Đào Móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,482 | 100m3 |
| 2 | Đổ Bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,907 | 1m3 |
| 3 | Lớp Cắt dày 200mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,072 | M3 |
| 4 | Lớp Đá 2x4 dày 400mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,144 | M3 |
| 5 | Xây Đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,47 | 1m3 |
| 6 | Đổ Bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,833 | 1m3 |
| 7 | Ván Khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tường, chiều Cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 8 | Đắp Đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,094 | 100m3 |
| 9 | Trát Tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,02 | 1m2 |
| 10 | Quét Nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50,02 | 1m2 |
| 11 | Láng Nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,91 | 1m2 |
| 12 | Đổ Bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, Giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,419 | 1m3 |
| 13 | Ván Khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , Giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 14 | Gia Công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,035 | 1 tấn |
| 15 | Đổ Bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông Tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,795 | 1m3 |
| 16 | Gia Công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn Nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,122 | 100m2 |
| 17 | Gia Công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,102 | Tấn |
| 18 | Lắp Các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 19 | SXLD Ống cổ ngỗng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 20 | SXLD Ống Nhựa PVC D32/42 thông hơi vượt Khỏi mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,65 | Md |
| 21 | Ống Sứ có lổ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 22 | Lớp Than xỉ dày 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,722 | M3 |
| 23 | Lớp Sạn 4x6 dày 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,722 | M3 |
| 24 | Lớp Than củi dày 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,722 | M3 |
| 25 | Lớp Sạn 2x4 dày 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,722 | M3 |
| D | Bó nền | |||
| 1 | Đào Móng băng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,951 | M3 |
| 2 | Đệm Cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,317 | 1m3 |
| 3 | Bê Tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,585 | 1m3 |
| 4 | Láng Nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,68 | 1m2 |
| E | Phần điện: | |||
| 1 | Lắp Đặt các loại sứ hạ thế, Loại 2 sứ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Sứ |
| 2 | Lắp Đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Lắp Đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | Cái |
| 4 | Lắp Đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | M |
| 5 | Lắp Đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cái |
| 6 | Lắp Đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 1 cái |
| 7 | Lắp Đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cái |
| 8 | Lắp Đặt ổ cắm, Loại ổ ba | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | 1 cái |
| 9 | Lắp Đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cái |
| 10 | Lắp Đặt đèn TUYP LED 1.2m - 2*18w-220v | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 11 | Lắp Đặt đèn TUYP LED 1.2m - 36w-220v, máng liền thân Hình bán nguyệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Bộ |
| 12 | Đèn Ốp trần DLN-08L 230*230/18W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 13 | Đèn Ốp trần DLN-05L 220/14W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 14 | Đèn Ốp trần LN-12L 170/12W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 15 | Lắp Đặt quạt điện, quạt đảo trần 55W-220V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 16 | Lắp Đặt quạt điện, quạt treo tường 55W-220V | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 17 | Quạt Đứng công nghiệp 125w | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 18 | Lắp Đặt quạt điện, quạt hút ẩm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 19 | Lắp Đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | M |
| 20 | Kẹp Xuyên cách điện cáp đồng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 21 | Khóa Néo cáp đồng + bu lông móc M14 treo cáp đồng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp Đặt dây đơn, Loại dây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 68 | M |
| 23 | Lắp Đặt dây đơn, Loại dây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | M |
| 24 | Lắp Đặt dây đơn, Loại dây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 35 | M |
| 25 | Lắp Đặt dây đơn, Loại dây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | M |
| 26 | Lắp Đặt dây đơn, Loại dây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 330 | M |
| 27 | Lắp Đặt dây đơn, Loại dây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 800 | M |
| 28 | Lắp Đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 408 | M |
| 29 | Lắp Đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | M |
| 30 | Lắp Đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | M |
| 31 | Hộp Chứa Aptomat âm tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 32 | Tủ Điện bằng thép dày 1.2mm, sơn tĩnh điện kt: 400x300x180 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 33 | Lắp Đặt hộp các loại, Diện tích hộp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | Hộp |
| 34 | Gia Công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1 cọc |
| 35 | Cáp Đồng trần M50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | M |
| 36 | Kẹp Kiểm tra | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 37 | Hộp Kiểm tra điện trở | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 38 | Lắp Đặt dây đơn, Loại dây | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | M |
| 39 | Mối Hàn hóa nhiệt ( hàn CADWELL) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 40 | Đào Móng băng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4 | M3 |
| 41 | Đắp Đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,4 | 1m3 |
| 42 | Đo Đạt tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Lần |
| F | Phần cấp - Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp Đặt van nhựa PVC, Đường kính van 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Lắp Đặt van nhựa PVC, Đường kính van | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 3 | Lắp Đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp Đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp Đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 21mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp Đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp Đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp Đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp Đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 150mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp Đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 11 | Lắp Đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 12 | Lắp Đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 13 | Lắp Đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 14 | Lắp Đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Tê Nhựa PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 16 | Tê Nhựa PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 17 | Tê Nhựa PVC D27/21 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 18 | Lắp Đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 19 | Lắp Đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 20 | Lắp Đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Cái |
| 21 | Lắp Đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 22 | Tê Nhựa, y nhựa PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 23 | Tê Nhựa, y nhựa PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 24 | Tê Nhựa, y nhựa PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 25 | Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 26 | Lắp Nút bịt nhựa nối măng sông, Đường kính nút bịt 114mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 27 | Lắp Đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO sứ tráng men) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 28 | Lắp Đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 29 | Lắp Đặt gương soi 5 món | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 30 | Lắp Đặt phễu thu ĐK 150mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 31 | Lắp Đặt chậu xí bệt tráng men | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 32 | Tê Nhựa thông hơi PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 33 | Lắp Đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 34 | Keo Dán ống | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Lon |
| 35 | Lắp Đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bể |
| 36 | Đào Đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | M3 |
| 37 | Đắp Đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1m3 |
| G | Chống sét: | |||
| 1 | Kim Thu sét chủ động phát tia tiên đạo sớm có Rp =71m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Trụ Đở kim INOX D60, L=5m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp Đồng trần 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | M |
| 4 | Cọc Đồng tiếp địa L2400, D16 (Mạ đồng) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Cọc |
| 5 | Mối Hàn hóa nhiệt (CADWELD) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | Mối |
| 6 | Ống PVC d32 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | M |
| 7 | Kẹp Kiểm tra + BULON, ốc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Hộp Kiểm tra điện trở đất bằng sắt (sơn tỉnh điện) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Hộp |
| 9 | Kẹp Cáp đồng chia ngã | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Cáp Lụa neo trụ, tăng đơ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 11 | Dây Cáp néo bằng thép D5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | M |
| 12 | Đào Móng băng, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | M3 |
| 13 | Đắp Đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 1m3 |
| 14 | Bột Gem giảm điện trở đất | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | Kg |
| 15 | Gia Công làm nón chỏm tôn kẽm + xử lý chống dột mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Đo Đạt điện trở điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Lần |
| H | Vật tư chữa Cháy: | |||
| 1 | Bình Bọt ABC MFZL6 (6KG) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 2 | Bình Chữa cháy khí CO2 MT5 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 3 | Giá Treo bình bằng thép sơn đen (treo trên tường) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| 4 | Bảng Nội quy + cấm hút thuốc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Bảng Tiêu lệnh chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Bảng |
| 6 | Đèn Chiếu sáng sự cố loại treo tường 2 bóng 6w | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| I | Thiết bị âm Thanh + INTERNET: | |||
| 1 | Lắp Đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | M |
| 2 | Lắp Đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | M |
| 3 | Cáp Tín hiệu chống nhiễu UTP CAT5E | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | M |
| 4 | Dây Tín hiệu chống nhiễu 4 lõi 1mm2 vỏ PVC | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | M |
| J | Sân bê tông: | |||
| 1 | Đào Đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,232 | m3 |
| 2 | Đổ Bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,464 | 1m3 |
| 3 | Ván Khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , Giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,246 | 100m2 |
| 4 | Lát Đá mặt bệ các loại. | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,32 | 1m2 |
| 5 | Trồng Cây sao đen (đk thân D=100mm; đk tán D=2000mm) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | Cây |
| 6 | Đào Đất móng bằng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,608 | m3 |
| 7 | Đổ Bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,02 | 1m3 |
| 8 | Ván Khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , Giằng, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,67 | 100m2 |
| 9 | Lót Bao nilon chống mất nước xi măng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.453 | m2 |
| 10 | Đổ Bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá Dăm 2x4, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 145,3 | 1m3 |
| 11 | Kẻ Khe nhiệt rộng 10 sâu 40 (KT: 3x3m), xảm khe = nhựa đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 968,667 | m |
| K | Mương thoát Nước: | |||
| 1 | Đào Móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,708 | 100m3 |
| 2 | Đệm Cát nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,256 | 1m3 |
| 3 | Đổ Bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,536 | 1m3 |
| 4 | Công Tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,448 | 100m2 |
| 5 | Sản Xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,452 | 1m3 |
| 6 | Công Tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim Loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,67 | 100m2 |
| 7 | Sản Xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa Con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,86 | tấn |
| 8 | Lắp Các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 296 | cái |
| 9 | Đắp Đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 23,6 | 1m3 |
| L | Giếng Khoan: | |||
| 1 | Khoan giếng, hoàn thiện giếng bao gồm các phụ kiện dây điện, Đường ống ... Và máy bơm chiềm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Giếng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, điều hành dự án | 1 | Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động | 1 | Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 13 | Đáp ứng tiêu chuẩn tại Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0.3 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | Sức nâng > 0.8 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | > 250L | 1 |
| 5 | Xe bơm bê tông | Công xuất 40 - 60 m3/giờ | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Công xuất 1KW | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Công xuất 1.5KW | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công xuất 0.62KW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Công xuất 1.7KW | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Công xuất 5KW | 2 |
| 11 | Máy hàn | Công xuất 2.3KW | 1 |
| 12 | ô tô tự đổ | >10 tấn | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi