Gói thầu: Gói thầu số 03 (xây dựng): Nâng cấp, mở rộng tường rào Nhà tạm giữ Công an huyện Tân Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210565928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KIẾN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 (xây dựng): Nâng cấp, mở rộng tường rào Nhà tạm giữ Công an huyện Tân Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210531835 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 15:28:00 đến ngày 2021-06-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 448,862,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,274 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,64 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,64 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.212,8 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,8728 | 1m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0581 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7223 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4048 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,718 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,2548 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,9 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,9728 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9946 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,464 | 1m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0839 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4056 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3696 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,464 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0957 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4254 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,704 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,848 | 100m2 |
| 28 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,12 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 431,2 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 431,2 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 431,2 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2257 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2464 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,464 | m3 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 39 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1035 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 41 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1035 | tấn |
| 42 | CCLĐ kẽm gai 3,0mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110,88 | kg |
| 43 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | 1m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi