Gói thầu: Gói thầu số 31: Thi công xây dựng phần đường giao thông đoạn 3 (tuyến tránh) và cầu Trung Đoàn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210563111-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 31: Thi công xây dựng phần đường giao thông đoạn 3 (tuyến tránh) và cầu Trung Đoàn
Số hiệu KHLCNT 20210108397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong KHĐTC trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 15:27:00 đến ngày 2021-06-16 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,310,697,254 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH (A=A1+A2+A3)
B A.1. THI CÔNG XÂY DỰNG CẦU TRUNG ĐOÀN
C I. PHẦN CẦU CHÍNH
D 1. Phần móng cọc
E 1.1 Thi công đóng cọc
1 Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D350mm Theo chương V của E-HSMT 13,76 100m
2 Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D350mm từ phương tiện thủy lên bờ Theo chương V của E-HSMT 48 1 cấu kiện
3 Ép cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350 trên cạn Theo chương V của E-HSMT 0,8 100m
4 Ép đại trà cọc ống BTCT DƯL D350 trên cạn Theo chương V của E-HSMT 5,32 100m
5 Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350mm dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW Theo chương V của E-HSMT 0,8 100m
6 Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D350mm dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW Theo chương V của E-HSMT 6,84 100m
F 1.2. Chi tiết nối cọc, neo đầu cọc
1 Sản xuất tấm thép nối cọc Theo chương V của E-HSMT 0,7325 tấn
2 Nối cọc ống BTCT DƯL Theo chương V của E-HSMT 72 1 mối nối
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính Theo chương V của E-HSMT 0,2164 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính Theo chương V của E-HSMT 0,3705 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính >18mm Theo chương V của E-HSMT 1,5625 tấn
6 Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọc Theo chương V của E-HSMT 0,1124 tấn
7 Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa lấp lòng đầu cọc, xi măng bền sunphát Theo chương V của E-HSMT 2,232 m3
G 2. Kết cấu phần dưới
H 2.1. Mố M1, M2
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 0,0247 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính Theo chương V của E-HSMT 3,5106 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố Theo chương V của E-HSMT 1,3823 100m2
4 Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Theo chương V của E-HSMT 46,998 m3
5 Quét nhựa bitum nóng 02 lớp (HS: 2) Theo chương V của E-HSMT 25,124 m2
6 Vữa xi măng tạo dốc mố dày trung bình 5cm, vữa XM M100 Theo chương V của E-HSMT 4,34 m2
7 Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2, f'c=12MPa Theo chương V của E-HSMT 6,572 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 0,0528 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính Theo chương V của E-HSMT 2,3306 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Theo chương V của E-HSMT 0,3818 100m2
11 Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Theo chương V của E-HSMT 16,5 m3
12 Bê tông bản dầm kê đá 1x2 f'c=25MPa Theo chương V của E-HSMT 1,76 m3
13 Bê tông bệ kê đá 1x2 f'c=20MPa Theo chương V của E-HSMT 4,32 m3
I 2.3. Trụ T1, T2
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 0,0276 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính Theo chương V của E-HSMT 2,6 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm Theo chương V của E-HSMT 2,3504 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn Theo chương V của E-HSMT 1,1992 100m2
5 Bê tông bệ, thân trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Theo chương V của E-HSMT 26,34 m3
6 Bê tông xà mũ, đá kê gối, ụ chống xô trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Theo chương V của E-HSMT 15,47 m3
7 Vữa xi măng tạo dốc trụ M100 Theo chương V của E-HSMT 10,96 m2
J 3. Kết cấu phần trên
K 3.1. Hệ dầm
1 Cung cấp dầm BTCT DƯL I500-L=15m (0,5HL93) Theo chương V của E-HSMT 15 dầm
2 Bốc xếp dầm BTCT DƯL I500-L=15m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn) Theo chương V của E-HSMT 10 1 dầm
3 Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I500-L=15m, trên cạn Theo chương V của E-HSMT 10 cái
4 Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I500-L=15m, dưới nước Theo chương V của E-HSMT 5 cái
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính Theo chương V của E-HSMT 0,6805 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Theo chương V của E-HSMT 41,775 m2
7 Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Theo chương V của E-HSMT 3,3444 m3
L 3.2. Bản mặt cầu
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính Theo chương V của E-HSMT 2,7011 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm Theo chương V của E-HSMT 4,6504 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Theo chương V của E-HSMT 2,5965 100m2
4 Bê tông mặt cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Theo chương V của E-HSMT 49,145 m3
5 Bê tông gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát Theo chương V của E-HSMT 5,625 m3
6 Thi công lớp phòng nước dạng phun (tương đương Radcon Formula #7), 5m2/1 lít Theo chương V của E-HSMT 247,5 m2
7 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Theo chương V của E-HSMT 2,475 100m2
M 3.3.1 Gối cầu
1 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép Theo chương V của E-HSMT 30 cái
N 3.3.2 Khe co giãn
1 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Theo chương V của E-HSMT 22,56 1m
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm Theo chương V của E-HSMT 0,319 tấn
3 Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) Theo chương V của E-HSMT 2,082 m3
O 3.4. Lan can, thoát nước mặt cầu
P 3.4.1. Lan can thép mạ kẽm
1 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Theo chương V của E-HSMT 3,2468 tấn
2 Mạ kẽm lan can cầu Theo chương V của E-HSMT 3,2468 tấn
3 Cung cấp bu lông M22 mạ kẽm neo lan can Theo chương V của E-HSMT 112 bộ
4 Lắp dựng lan can cầu Theo chương V của E-HSMT 3,2468 tấn
Q 3.4.2. Thoát nước mặt cầu , ụ đỡ trụ đèn
1 Cung cấp ống thoát nước STK D100 Theo chương V của E-HSMT 93,711 kg
2 Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu Theo chương V của E-HSMT 0,0937 tấn
3 Cốt thép ụ đỡ trụ điện, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 0,005 tấn
4 Cốt thép ụ đỡ trụ điện, ĐK ≤18mm Theo chương V của E-HSMT 0,0315 tấn
5 Bê tông ụ đỡ trụ điện đá 1x2 M350 (sụt 6-8) Theo chương V của E-HSMT 0,182 m3
6 Ván khuôn ụ đỡ trụ điện Theo chương V của E-HSMT 0,0077 100m2
7 Cung cấp bulong M24, dài L=0,8m neo trụ đèn Theo chương V của E-HSMT 4 cái
8 Sản xuất thép tấm 39x39x2cm Theo chương V của E-HSMT 0,0478 tấn
9 Lắp đặt thép tấm 39x39x2cm Theo chương V của E-HSMT 0,0478 tấn
10 Cung cấp & lắp đặt ống PVC D60 Theo chương V của E-HSMT 0,009 100m
11 Cung cấp & lắp đặt Co PVC D60 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
12 Cung cấp & lắp đặt Tê rút PVC D90 --> D60 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
13 Cung cấp & lắp đặt ống PVC Þ90 Theo chương V của E-HSMT 0,992 100m
R II. PHẦN ĐƯỜNG
S 1.1. Gia cố bờ bao nền đường
1 Đóng cừ dừa gia cố lề đường, loại L=8m, ĐKthân>=25cm, phần ngập đất Theo chương V của E-HSMT 20,72 100m
2 Đóng cừ dừa gia cố lề đường, loại L=8m, ĐKthân>=25cm, phần không ngập đất Theo chương V của E-HSMT 2,96 100m
3 Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm Theo chương V của E-HSMT 5,84 100m
4 Đóng cừ tràm gia cố lề đường, loại L=4,7m, ĐKn 4,2cm, phần ngập đất Theo chương V của E-HSMT 172,864 100m
5 Đóng cừ tràm gia cố lề đường, loại L=4,7m, ĐKn 4,2cm, phần không ngập đất Theo chương V của E-HSMT 46,72 100m
6 Cung cấp cừ tràm nẹp L=4,7m, ĐKn>=4cm Theo chương V của E-HSMT 11,68 100m
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính Theo chương V của E-HSMT 0,2646 tấn
8 Rải vải địa kỹ thuật lót bờ bao cừ tràm, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m Theo chương V của E-HSMT 10,22 100m2
T 1.2. Nền, mặt đường
1 Đào khuôn đường, vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3,đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 9,553 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo chương V của E-HSMT 20,4212 100m3
3 Cung cấp đất đắp lề Theo chương V của E-HSMT 1.649,8504 m3
4 Đóng cọc tràm gia cố nền đường Theo chương V của E-HSMT 117,312 100m
5 Rải vải địa kỹ thuật loại 1, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m Theo chương V của E-HSMT 18,7268 100m2
6 San lấp cát đến mực nước thường xuyên Theo chương V của E-HSMT 23,7179 100m3
7 Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 11,342 100m3
8 Đắp lớp cát nền đường dày 50cm, độ chặt K=0,98 Theo chương V của E-HSMT 4,3861 100m3
9 Rải vải địa kỹ thuật loại 1, loại không dệt, cường độ R>=15kN/m Theo chương V của E-HSMT 10,9268 100m2
10 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37,5mm) dày 18cm, K>=0,98 Theo chương V của E-HSMT 1,584 100m3
11 Gia công thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 4,8291 tấn
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 0,6042 100m2
13 BT mặt đường đá 1x2 M300 (sụt 6-8), dày 14cm Theo chương V của E-HSMT 122,766 m3
14 Cắt khe co dãn mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 2 100m
15 Trải tấm cao su đen ngăn cách Theo chương V của E-HSMT 8,769 100m2
U 2. Gia cố taluy
1 Đào móng chân taluy bằng máy đào Theo chương V của E-HSMT 0,7624 100m3
2 Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay Theo chương V của E-HSMT 0,4765 100m3
3 Đóng cừ tràm móng chân khay, cấp đất I Theo chương V của E-HSMT 46,063 100m
4 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay Theo chương V của E-HSMT 0,8247 100m2
5 Bê tông lót móng chân khay, đá 4x6, vữa M150 Theo chương V của E-HSMT 48,189 m3
6 Bê tông chân khay, đá 1x2, vữa M200 Theo chương V của E-HSMT 20,418 m3
7 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giác Theo chương V của E-HSMT 5,7124 100m2
8 Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, vữa M200 Theo chương V của E-HSMT 37,595 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg - tấm lục giác Theo chương V của E-HSMT 3.851,922 cái
V * Tầng lọc ngược
1 Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt R>=12kN/m làm tầng lọc ngược Theo chương V của E-HSMT 0,1152 100m2
2 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 làm tầng lọc ngược Theo chương V của E-HSMT 0,001 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm làm tầng lọc ngược Theo chương V của E-HSMT 0,84 100m
4 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Theo chương V của E-HSMT 0,0038 100m3
W III. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
X 1. Tường hộ lan tôn lượn sóng
1 Đào móng trụ hộ lan Theo chương V của E-HSMT 3,456 m3
2 Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M150 Theo chương V của E-HSMT 3,456 m3
3 Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 2320x310x3mm Theo chương V của E-HSMT 32 cái
4 Cung cấp tấm hộ lan đầu cong mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 8 cái
5 Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=1.75m Theo chương V của E-HSMT 36 cái
6 Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x3mm, L=0.32m Theo chương V của E-HSMT 36 cái
7 Cung cấp tiêu phản quang Theo chương V của E-HSMT 36 cái
8 Cung cấp bulon M16x36 mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 288 cái
9 Cung cấp bu lông M20x380 mạ kẽm Theo chương V của E-HSMT 36 cái
10 Lắp tường hộ lan tôn lượn sóng (không tính vật tư) Theo chương V của E-HSMT 68,32 m
Y 2. Cọc tiêu
1 Bê tông móng cọc đá 1x2, M150 Theo chương V của E-HSMT 2,241 m3
2 Bê tông cọc đá 1x2, M200 Theo chương V của E-HSMT 2,054 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK Theo chương V của E-HSMT 0,2746 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép Theo chương V của E-HSMT 0,3113 100m2
5 Lắp đặt cọc tiêu Theo chương V của E-HSMT 83 1cấu kiện
6 Sơn bề mặt cọc 02 lớp Theo chương V của E-HSMT 36,728 1m2
Z 3. Biển báo giao thông
AA 3.1. Biển báo giao thông đường bộ
1 Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, KT: 90x45cm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
3 Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
4 Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D90cm, L=3,3m Theo chương V của E-HSMT 6 cái
5 Đào móng trụ đỡ biển báo Theo chương V của E-HSMT 1,086 m3
6 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ Theo chương V của E-HSMT 6 cái
AB 3.2. Biển báo giao thông đường thủy
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
2 Cung cấp bu long Þ10mm, L=13cm Theo chương V của E-HSMT 12 cái
AC 5. Sơn kẻ đường
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm Theo chương V của E-HSMT 7,5 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 3mm Theo chương V của E-HSMT 8,37 m2
AD IV. PHỤ TRỢ THI CÔNG
AE 1. Thùng chụp thi công mố trên cạn
1 Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc Theo chương V của E-HSMT 0,69 100m
2 Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc Theo chương V của E-HSMT 0,03 100m
3 Nhổ cọc thép hình trên cạn Theo chương V của E-HSMT 0,69 100m
4 Sản xuất kết cấu thép thùng chụp (không tính VL chính) Theo chương V của E-HSMT 1,781 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp trên cạn Theo chương V của E-HSMT 3,562 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp trên cạn Theo chương V của E-HSMT 3,562 tấn
7 Khấu hao cọc thép hình định vị thùng chụp Theo chương V của E-HSMT 0,108 tấn
8 Khấu hao thép thùng chụp Theo chương V của E-HSMT 0,2048 tấn
AF * Hố móng
1 Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 Theo chương V của E-HSMT 0,6426 100m3
2 Đắp trả đất hố móng - đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,3415 100m3
3 Bê tông lót đáy móng mố đá 1x2, f'c=12MPa Theo chương V của E-HSMT 8,092 m3
AG 2. Trụ dưới nước
AH 2.1. Khung định vị đóng cọc
1 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần ngập đất (TB=8,5m) Theo chương V của E-HSMT 1,7 100m
2 Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần không ngập đất (TB=3,5m) Theo chương V của E-HSMT 0,7 100m
3 Nhổ cọc thép hình dưới nước Theo chương V của E-HSMT 1,7 100m
4 Sản xuất kết cấu thép hệ khung sàn đạo (không tính VL chính) Theo chương V của E-HSMT 1,2588 tấn
5 Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước Theo chương V của E-HSMT 2,5176 tấn
6 Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước Theo chương V của E-HSMT 2,5176 tấn
7 Khấu hao cọc thép hình khung định vị Theo chương V của E-HSMT 0,5144 tấn
8 Khấu hao thép hệ khung sàn đạo Theo chương V của E-HSMT 0,2014 tấn
AI 2.2. Vòng vây cọc ván thép
1 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Theo chương V của E-HSMT 9,52 100m
2 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc Theo chương V của E-HSMT 3,92 100m
3 Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở dưới nước bằng búa rung 170kW Theo chương V của E-HSMT 9,52 100m
4 Khấu hao thép Theo chương V của E-HSMT 5,973 tấn
AJ 2.3. Hố móng
1 Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước Theo chương V của E-HSMT 28,245 m3
2 Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=12MPa Theo chương V của E-HSMT 18,83 m3
3 Đệm cát trong vòng vây Theo chương V của E-HSMT 9,415 m3
AK 3. Bến nhô, mặt bằng phục vụ thi công
AL 3.1. Bến nhô (02 bến)
1 San ủi đất tạo mặt bằng phạm vi ≤ 50m, tb 30cm Theo chương V của E-HSMT 0,6 100m3
2 Cán CPĐD loại II dày 10cm làm mặt bằng Theo chương V của E-HSMT 0,2 100m3
3 Láng vữa M75 dày 2cm Theo chương V của E-HSMT 200 m2
4 Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đất (TB=5,5m) Theo chương V của E-HSMT 4,4 100m
5 Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất (TB=2,5m) Theo chương V của E-HSMT 2 100m
6 Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm Theo chương V của E-HSMT 0,262 100m
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính Theo chương V của E-HSMT 0,0133 tấn
8 Rải vải địa kỹ thuật lót chắn đất Theo chương V của E-HSMT 0,786 100m2
9 Đào san đất tạo mặt bằng kết hợp đắp đất lề đường công vụ, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,156 100m3
10 Đắp lớp cát nền, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 1,688 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Theo chương V của E-HSMT 0,183 100m3
AM 3.2. Mặt bằng phục vụ thi công
1 Đắp lớp cát san lắp mặt bằng, độ chặt K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 2,6817 100m3
AN A.2. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN TRÁNH (ĐOẠN 3)
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 22,0862 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 45,5978 100m3
3 Đắp lề đường bằng máy đầm chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V của E-HSMT 133,601 100m3
4 San lấp cát đến mực nước thường xuyên Theo chương V của E-HSMT 131,2453 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V của E-HSMT 52,827 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V của E-HSMT 29,8211 100m3
7 Mua đất vận chuyển về đắp lề Theo chương V của E-HSMT 96,8035 100m3
8 Đóng cừ tràm ĐKn 4,2cm, L=4,7m, bằng máy đào, phần ngập đất (TB=3,2m) Theo chương V của E-HSMT 899,584 100m
9 Đóng cừ tràm ĐKn 4,2cm, L=4,7m, bằng máy đào, phần không ngập đất (TB=1,5m) Theo chương V của E-HSMT 421,68 100m
10 Cung cấp cừ tràm nẹp L=4,7m, ĐKn>=4cm Theo chương V của E-HSMT 70,28 100m
11 Đóng cừ dừa L=8,0m, bằng máy đào, phần ngập đất (TB=6,5m) Theo chương V của E-HSMT 97,7275 100m
12 Đóng cừ dừa L=8,0m, bằng máy đào, phần không ngập đất (TB=1,5m) Theo chương V của E-HSMT 22,5525 100m
13 Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm Theo chương V của E-HSMT 28,89 100m
14 Cung cấp vải địa chắn đất (Cường độ R>=12kN/m) Theo chương V của E-HSMT 79,065 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 2,6076 tấn
16 Trải vải địa kỹ thuật (Cường độ R>=12kN/m) Theo chương V của E-HSMT 132,5776 100m2
17 Trải vải địa kỹ thuật phân cách (Cường độ R>=15kN/m) Theo chương V của E-HSMT 66,2989 100m2
18 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax 37,5), đường mở rộng Theo chương V của E-HSMT 12,4961 100m3
19 Trải tấm nilon chống mất nước mặt đường bê tông cốt thép, đường mở rộng Theo chương V của E-HSMT 65,9225 100m2
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Theo chương V của E-HSMT 4,0396 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm Theo chương V của E-HSMT 36,3035 tấn
22 Bê tông mặt đường dày Theo chương V của E-HSMT 922,916 m3
23 Cắt khe co giãn mặt đường bê tông (Vận dụng) Theo chương V của E-HSMT 17,235 100m
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V của E-HSMT 0,0484 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V của E-HSMT 0,0427 tấn
26 Ván khuôn bản đáy Theo chương V của E-HSMT 0,216 100m2
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo chương V của E-HSMT 0,324 m3
28 Lắp đặt ống PVC ĐK 90mm Theo chương V của E-HSMT 0,315 100m
29 Cung cấp nắp đậy PVC D90 Theo chương V của E-HSMT 9 cái
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo chương V của E-HSMT 66,75 m2
31 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo chương V của E-HSMT 8 cái
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
33 Cung cấp biển báo tam giác Theo chương V của E-HSMT 8 cái
34 Cung cấp biển báo tròn Theo chương V của E-HSMT 2 cái
35 Lắp đặt cốt thép cọc tiêu, biển báo, đường kính cốt thép fi Theo chương V của E-HSMT 0,1673 tấn
36 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cọc tiêu Theo chương V của E-HSMT 1,2225 100m2
37 Bê tông cọc tiêu, biển báo, đá 1x2 vữa M200 Theo chương V của E-HSMT 8,15 m3
38 Lắp đặt cọc tiêu Theo chương V của E-HSMT 326 1cấu kiện
39 Sơn cọc tiêu, 1 nước lót 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 144,418 1m2
40 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, đá 1x2 vữa M150 Theo chương V của E-HSMT 8,802 m3
AO A.3. HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC (ĐOẠN TUYẾN TRÁNH)
AP 1. Móng cống và cửa xã
1 Đào đất thi công móng cống Theo chương V của E-HSMT 2,8654 100m3
2 Đắp trả đất hố móng cống K ≥ 0,90 Theo chương V của E-HSMT 2,1557 100m3
3 Đóng cừ tràm ĐKn 4,2cm, L=4,7m, bằng máy đào Theo chương V của E-HSMT 259,3875 100m
4 Bê tông lót móng đá 4x6 M100, dày 10cm rộng Theo chương V của E-HSMT 25,201 m3
5 Bê tông đá 1x2 M300 - Bê tông móng cống, sân cống Theo chương V của E-HSMT 45,755 m3
6 Thi công cấu kiện BTCT cửa xả cống đổ tại chỗ 1x2, M300 Theo chương V của E-HSMT 16,608 m3
7 Bê tông đá 1x2 M250 - Bê tông mối nối cống Theo chương V của E-HSMT 4,934 m3
8 Cốt thép móng cống, sân cống, chân khay đổ tại chổ thép Þ8 Theo chương V của E-HSMT 0,1544 tấn
9 Cốt thép móng cống, sân cống, chân khay đổ tại chổ thép Þ10 Theo chương V của E-HSMT 2,2287 tấn
10 Cốt thép tường cánh, tường đầu cống đổ tại chổ thép Þ8 Theo chương V của E-HSMT 0,0231 tấn
11 Cốt thép tường cánh, tường đầu cống đổ tại chổ thép Þ10 Theo chương V của E-HSMT 1,4358 tấn
12 Cốt thép mối nối Þ6 Theo chương V của E-HSMT 0,108 tấn
13 Ván khuôn cho cấu kiện BTCT móng cống, sân cống, chân khay đổ tại chỗ Theo chương V của E-HSMT 1,0248 100m2
14 Cốp pha cho cấu kiện BTCT mối nối cống, cửa xả, tường cánh cống đổ tại chỗ Theo chương V của E-HSMT 1,9542 100m2
AQ 2. Ống cống
1 Lắp đặt cống, đoạn ống dài 4m - Þ1000 (0,5HL93) Theo chương V của E-HSMT 4 1 đoạn ống
2 Lắp đặt cống, đoạn ống dài 4m - Þ800 (0,5HL93) Theo chương V của E-HSMT 29 1 đoạn ống
3 Cung cấp gioăng cao su cống Þ1000 Theo chương V của E-HSMT 3 mối nối
4 Cung cấp gioăng cao su cống Þ800 Theo chương V của E-HSMT 22 mối nối
AR 3. Taluy, chân khay
1 Đá hộc xếp khan dày 30cm Theo chương V của E-HSMT 25,257 m3
2 Đào móng chân khay, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,5266 100m3
3 Đắp trả móng chân khay Theo chương V của E-HSMT 0,4136 100m3
4 Bê tông lót chân khay và taluy lề đường đá 4x6, M100 Theo chương V của E-HSMT 29,426 m3
5 Bê tông chân khay đá 1x2 vữa M200 Theo chương V của E-HSMT 8,842 m3
6 Ván khuôn móng dài - chân khay Theo chương V của E-HSMT 0,3362 100m2
7 Đóng cừ tràm gia cố L=4,7m, ĐKn 4,2cm Theo chương V của E-HSMT 13,2454 100m
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg - tấm lục giác Theo chương V của E-HSMT 2.594 cái
9 BTĐS tấm lục giác đá 1x2 M200 Theo chương V của E-HSMT 25,317 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lục giác Theo chương V của E-HSMT 3,8469 100m2
AS 4. Phụ trợ thi công
1 Đóng cọc thép hình I200 khung định vị trên cạn, ngập đất, C1, (TB=2,5m) Theo chương V của E-HSMT 3,875 100m
2 Đóng cọc thép hình I200 khung định vị trên cạn, không ngập đất, C1, (TB=1,5m) Theo chương V của E-HSMT 2,325 100m
3 Khấu hao cọc thép hình (1,17%*1tháng+3,5%*lần đóng nhổ) Theo chương V của E-HSMT 564,1078 kg
4 Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo chương V của E-HSMT 3,875 100m
5 Sản xuất hệ sạn đào (không tính VL chính) Theo chương V của E-HSMT 2,1503 tấn
6 Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (khấu hao 1,5%*1tháng+5%*lần lắp dựng và tháo dỡ) Theo chương V của E-HSMT 0,9569 tấn
7 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V của E-HSMT 17,2026 tấn
8 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V của E-HSMT 17,2026 tấn
AT B. Chi phí dự phòng (B = B1+B2)
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: (B1 = 5% x A) Nhà thầu chào thầu với một khoản tiền có giá trị là: B1 = 5% x A 1 Khoản
2 Chi phí dự phòng trượt giá (B2 = 1,3142% x A) Nhà thầu chào thầu với một khoản tiền có giá trị là: B2 = 1,3142% x A 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->