Gói thầu: Gói thầu số 31: Thi công xây dựng phần đường giao thông đoạn 3 (tuyến tránh) và cầu Trung Đoàn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210563111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 31: Thi công xây dựng phần đường giao thông đoạn 3 (tuyến tránh) và cầu Trung Đoàn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210108397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong KHĐTC trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 15:27:00 đến ngày 2021-06-16 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,310,697,254 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH (A=A1+A2+A3) | |||
| B | A.1. THI CÔNG XÂY DỰNG CẦU TRUNG ĐOÀN | |||
| C | I. PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| D | 1. Phần móng cọc | |||
| E | 1.1 Thi công đóng cọc | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống BTCT DƯL D350mm | Theo chương V của E-HSMT | 13,76 | 100m |
| 2 | Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D350mm từ phương tiện thủy lên bờ | Theo chương V của E-HSMT | 48 | 1 cấu kiện |
| 3 | Ép cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350 trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Ép đại trà cọc ống BTCT DƯL D350 trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 5,32 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D350mm dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 6 | Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D350mm dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW | Theo chương V của E-HSMT | 6,84 | 100m |
| F | 1.2. Chi tiết nối cọc, neo đầu cọc | |||
| 1 | Sản xuất tấm thép nối cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,7325 | tấn |
| 2 | Nối cọc ống BTCT DƯL | Theo chương V của E-HSMT | 72 | 1 mối nối |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,2164 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,3705 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính >18mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,5625 | tấn |
| 6 | Sản xuất tấm thép ngàm đầu cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,1124 | tấn |
| 7 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa lấp lòng đầu cọc, xi măng bền sunphát | Theo chương V của E-HSMT | 2,232 | m3 |
| G | 2. Kết cấu phần dưới | |||
| H | 2.1. Mố M1, M2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 3,5106 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Theo chương V của E-HSMT | 1,3823 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Theo chương V của E-HSMT | 46,998 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng 02 lớp (HS: 2) | Theo chương V của E-HSMT | 25,124 | m2 |
| 6 | Vữa xi măng tạo dốc mố dày trung bình 5cm, vữa XM M100 | Theo chương V của E-HSMT | 4,34 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2, f'c=12MPa | Theo chương V của E-HSMT | 6,572 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0528 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 2,3306 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,3818 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Theo chương V của E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 12 | Bê tông bản dầm kê đá 1x2 f'c=25MPa | Theo chương V của E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 13 | Bê tông bệ kê đá 1x2 f'c=20MPa | Theo chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| I | 2.3. Trụ T1, T2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ, đường kính, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 2,6 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, đường kính >18mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,3504 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 1,1992 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bệ, thân trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Theo chương V của E-HSMT | 26,34 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ, đá kê gối, ụ chống xô trụ cầu trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Theo chương V của E-HSMT | 15,47 | m3 |
| 7 | Vữa xi măng tạo dốc trụ M100 | Theo chương V của E-HSMT | 10,96 | m2 |
| J | 3. Kết cấu phần trên | |||
| K | 3.1. Hệ dầm | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I500-L=15m (0,5HL93) | Theo chương V của E-HSMT | 15 | dầm |
| 2 | Bốc xếp dầm BTCT DƯL I500-L=15m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn) | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 1 dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I500-L=15m, trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL I500-L=15m, dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,6805 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo chương V của E-HSMT | 41,775 | m2 |
| 7 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Theo chương V của E-HSMT | 3,3444 | m3 |
| L | 3.2. Bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 2,7011 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,6504 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 2,5965 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Theo chương V của E-HSMT | 49,145 | m3 |
| 5 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Theo chương V của E-HSMT | 5,625 | m3 |
| 6 | Thi công lớp phòng nước dạng phun (tương đương Radcon Formula #7), 5m2/1 lít | Theo chương V của E-HSMT | 247,5 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo chương V của E-HSMT | 2,475 | 100m2 |
| M | 3.3.1 Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| N | 3.3.2 Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo chương V của E-HSMT | 22,56 | 1m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính >10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót cường độ cao (Sika Grout 214-11) | Theo chương V của E-HSMT | 2,082 | m3 |
| O | 3.4. Lan can, thoát nước mặt cầu | |||
| P | 3.4.1. Lan can thép mạ kẽm | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Theo chương V của E-HSMT | 3,2468 | tấn |
| 2 | Mạ kẽm lan can cầu | Theo chương V của E-HSMT | 3,2468 | tấn |
| 3 | Cung cấp bu lông M22 mạ kẽm neo lan can | Theo chương V của E-HSMT | 112 | bộ |
| 4 | Lắp dựng lan can cầu | Theo chương V của E-HSMT | 3,2468 | tấn |
| Q | 3.4.2. Thoát nước mặt cầu , ụ đỡ trụ đèn | |||
| 1 | Cung cấp ống thoát nước STK D100 | Theo chương V của E-HSMT | 93,711 | kg |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Theo chương V của E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 3 | Cốt thép ụ đỡ trụ điện, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 4 | Cốt thép ụ đỡ trụ điện, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0315 | tấn |
| 5 | Bê tông ụ đỡ trụ điện đá 1x2 M350 (sụt 6-8) | Theo chương V của E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ụ đỡ trụ điện | Theo chương V của E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp bulong M24, dài L=0,8m neo trụ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Sản xuất thép tấm 39x39x2cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép tấm 39x39x2cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0478 | tấn |
| 10 | Cung cấp & lắp đặt ống PVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m |
| 11 | Cung cấp & lắp đặt Co PVC D60 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp & lắp đặt Tê rút PVC D90 --> D60 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp & lắp đặt ống PVC Þ90 | Theo chương V của E-HSMT | 0,992 | 100m |
| R | II. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| S | 1.1. Gia cố bờ bao nền đường | |||
| 1 | Đóng cừ dừa gia cố lề đường, loại L=8m, ĐKthân>=25cm, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 20,72 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa gia cố lề đường, loại L=8m, ĐKthân>=25cm, phần không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 2,96 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm | Theo chương V của E-HSMT | 5,84 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố lề đường, loại L=4,7m, ĐKn 4,2cm, phần ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 172,864 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm gia cố lề đường, loại L=4,7m, ĐKn 4,2cm, phần không ngập đất | Theo chương V của E-HSMT | 46,72 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm nẹp L=4,7m, ĐKn>=4cm | Theo chương V của E-HSMT | 11,68 | 100m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,2646 | tấn |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật lót bờ bao cừ tràm, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 10,22 | 100m2 |
| T | 1.2. Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3,đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 9,553 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V của E-HSMT | 20,4212 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp lề | Theo chương V của E-HSMT | 1.649,8504 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm gia cố nền đường | Theo chương V của E-HSMT | 117,312 | 100m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật loại 1, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 18,7268 | 100m2 |
| 6 | San lấp cát đến mực nước thường xuyên | Theo chương V của E-HSMT | 23,7179 | 100m3 |
| 7 | Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 11,342 | 100m3 |
| 8 | Đắp lớp cát nền đường dày 50cm, độ chặt K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 4,3861 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật loại 1, loại không dệt, cường độ R>=15kN/m | Theo chương V của E-HSMT | 10,9268 | 100m2 |
| 10 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37,5mm) dày 18cm, K>=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 1,584 | 100m3 |
| 11 | Gia công thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 4,8291 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 0,6042 | 100m2 |
| 13 | BT mặt đường đá 1x2 M300 (sụt 6-8), dày 14cm | Theo chương V của E-HSMT | 122,766 | m3 |
| 14 | Cắt khe co dãn mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 15 | Trải tấm cao su đen ngăn cách | Theo chương V của E-HSMT | 8,769 | 100m2 |
| U | 2. Gia cố taluy | |||
| 1 | Đào móng chân taluy bằng máy đào | Theo chương V của E-HSMT | 0,7624 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay | Theo chương V của E-HSMT | 0,4765 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm móng chân khay, cấp đất I | Theo chương V của E-HSMT | 46,063 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay | Theo chương V của E-HSMT | 0,8247 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng chân khay, đá 4x6, vữa M150 | Theo chương V của E-HSMT | 48,189 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay, đá 1x2, vữa M200 | Theo chương V của E-HSMT | 20,418 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giác | Theo chương V của E-HSMT | 5,7124 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, vữa M200 | Theo chương V của E-HSMT | 37,595 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg - tấm lục giác | Theo chương V của E-HSMT | 3.851,922 | cái |
| V | * Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt R>=12kN/m làm tầng lọc ngược | Theo chương V của E-HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 2 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 làm tầng lọc ngược | Theo chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm làm tầng lọc ngược | Theo chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| W | III. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| X | 1. Tường hộ lan tôn lượn sóng | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan | Theo chương V của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M150 | Theo chương V của E-HSMT | 3,456 | m3 |
| 3 | Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 2320x310x3mm | Theo chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Cung cấp tấm hộ lan đầu cong mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=1.75m | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x3mm, L=0.32m | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Cung cấp tiêu phản quang | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 8 | Cung cấp bulon M16x36 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 288 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông M20x380 mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 10 | Lắp tường hộ lan tôn lượn sóng (không tính vật tư) | Theo chương V của E-HSMT | 68,32 | m |
| Y | 2. Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông móng cọc đá 1x2, M150 | Theo chương V của E-HSMT | 2,241 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc đá 1x2, M200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,054 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK | Theo chương V của E-HSMT | 0,2746 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,3113 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 83 | 1cấu kiện |
| 6 | Sơn bề mặt cọc 02 lớp | Theo chương V của E-HSMT | 36,728 | 1m2 |
| Z | 3. Biển báo giao thông | |||
| AA | 3.1. Biển báo giao thông đường bộ | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, KT: 90x45cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống STK D90cm, L=3,3m | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Theo chương V của E-HSMT | 1,086 | m3 |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| AB | 3.2. Biển báo giao thông đường thủy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp bu long Þ10mm, L=13cm | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| AC | 5. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 3mm | Theo chương V của E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 3mm | Theo chương V của E-HSMT | 8,37 | m2 |
| AD | IV. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AE | 1. Thùng chụp thi công mố trên cạn | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn, chiều dài cọc | Theo chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép thùng chụp (không tính VL chính) | Theo chương V của E-HSMT | 1,781 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép thùng chụp trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 3,562 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép thùng chụp trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 3,562 | tấn |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình định vị thùng chụp | Theo chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép thùng chụp | Theo chương V của E-HSMT | 0,2048 | tấn |
| AF | * Hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 | Theo chương V của E-HSMT | 0,6426 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất hố móng - đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,3415 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy móng mố đá 1x2, f'c=12MPa | Theo chương V của E-HSMT | 8,092 | m3 |
| AG | 2. Trụ dưới nước | |||
| AH | 2.1. Khung định vị đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần ngập đất (TB=8,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I, phần không ngập đất (TB=3,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép hệ khung sàn đạo (không tính VL chính) | Theo chương V của E-HSMT | 1,2588 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 2,5176 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ sàn đạo dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 2,5176 | tấn |
| 7 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Theo chương V của E-HSMT | 0,5144 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép hệ khung sàn đạo | Theo chương V của E-HSMT | 0,2014 | tấn |
| AI | 2.2. Vòng vây cọc ván thép | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Theo chương V của E-HSMT | 9,52 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước chiều dài cọc | Theo chương V của E-HSMT | 3,92 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Theo chương V của E-HSMT | 9,52 | 100m |
| 4 | Khấu hao thép | Theo chương V của E-HSMT | 5,973 | tấn |
| AJ | 2.3. Hố móng | |||
| 1 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | Theo chương V của E-HSMT | 28,245 | m3 |
| 2 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước đá 1x2, f'c=12MPa | Theo chương V của E-HSMT | 18,83 | m3 |
| 3 | Đệm cát trong vòng vây | Theo chương V của E-HSMT | 9,415 | m3 |
| AK | 3. Bến nhô, mặt bằng phục vụ thi công | |||
| AL | 3.1. Bến nhô (02 bến) | |||
| 1 | San ủi đất tạo mặt bằng phạm vi ≤ 50m, tb 30cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Cán CPĐD loại II dày 10cm làm mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Láng vữa M75 dày 2cm | Theo chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 4 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đất (TB=5,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 4,4 | 100m |
| 5 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất (TB=2,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,262 | 100m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính | Theo chương V của E-HSMT | 0,0133 | tấn |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật lót chắn đất | Theo chương V của E-HSMT | 0,786 | 100m2 |
| 9 | Đào san đất tạo mặt bằng kết hợp đắp đất lề đường công vụ, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,156 | 100m3 |
| 10 | Đắp lớp cát nền, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 1,688 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Theo chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| AM | 3.2. Mặt bằng phục vụ thi công | |||
| 1 | Đắp lớp cát san lắp mặt bằng, độ chặt K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 2,6817 | 100m3 |
| AN | A.2. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG TUYẾN TRÁNH (ĐOẠN 3) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 22,0862 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 45,5978 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường bằng máy đầm chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 133,601 | 100m3 |
| 4 | San lấp cát đến mực nước thường xuyên | Theo chương V của E-HSMT | 131,2453 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 52,827 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 29,8211 | 100m3 |
| 7 | Mua đất vận chuyển về đắp lề | Theo chương V của E-HSMT | 96,8035 | 100m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm ĐKn 4,2cm, L=4,7m, bằng máy đào, phần ngập đất (TB=3,2m) | Theo chương V của E-HSMT | 899,584 | 100m |
| 9 | Đóng cừ tràm ĐKn 4,2cm, L=4,7m, bằng máy đào, phần không ngập đất (TB=1,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 421,68 | 100m |
| 10 | Cung cấp cừ tràm nẹp L=4,7m, ĐKn>=4cm | Theo chương V của E-HSMT | 70,28 | 100m |
| 11 | Đóng cừ dừa L=8,0m, bằng máy đào, phần ngập đất (TB=6,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 97,7275 | 100m |
| 12 | Đóng cừ dừa L=8,0m, bằng máy đào, phần không ngập đất (TB=1,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 22,5525 | 100m |
| 13 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm | Theo chương V của E-HSMT | 28,89 | 100m |
| 14 | Cung cấp vải địa chắn đất (Cường độ R>=12kN/m) | Theo chương V của E-HSMT | 79,065 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 2,6076 | tấn |
| 16 | Trải vải địa kỹ thuật (Cường độ R>=12kN/m) | Theo chương V của E-HSMT | 132,5776 | 100m2 |
| 17 | Trải vải địa kỹ thuật phân cách (Cường độ R>=15kN/m) | Theo chương V của E-HSMT | 66,2989 | 100m2 |
| 18 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax 37,5), đường mở rộng | Theo chương V của E-HSMT | 12,4961 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm nilon chống mất nước mặt đường bê tông cốt thép, đường mở rộng | Theo chương V của E-HSMT | 65,9225 | 100m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 4,0396 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép 8 mm | Theo chương V của E-HSMT | 36,3035 | tấn |
| 22 | Bê tông mặt đường dày | Theo chương V của E-HSMT | 922,916 | m3 |
| 23 | Cắt khe co giãn mặt đường bê tông (Vận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 17,235 | 100m |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0484 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0427 | tấn |
| 26 | Ván khuôn bản đáy | Theo chương V của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống PVC ĐK 90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m |
| 29 | Cung cấp nắp đậy PVC D90 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V của E-HSMT | 66,75 | m2 |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Cung cấp biển báo tròn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cốt thép cọc tiêu, biển báo, đường kính cốt thép fi | Theo chương V của E-HSMT | 0,1673 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 1,2225 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cọc tiêu, biển báo, đá 1x2 vữa M200 | Theo chương V của E-HSMT | 8,15 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo chương V của E-HSMT | 326 | 1cấu kiện |
| 39 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 144,418 | 1m2 |
| 40 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, đá 1x2 vữa M150 | Theo chương V của E-HSMT | 8,802 | m3 |
| AO | A.3. HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC (ĐOẠN TUYẾN TRÁNH) | |||
| AP | 1. Móng cống và cửa xã | |||
| 1 | Đào đất thi công móng cống | Theo chương V của E-HSMT | 2,8654 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất hố móng cống K ≥ 0,90 | Theo chương V của E-HSMT | 2,1557 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm ĐKn 4,2cm, L=4,7m, bằng máy đào | Theo chương V của E-HSMT | 259,3875 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100, dày 10cm rộng | Theo chương V của E-HSMT | 25,201 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M300 - Bê tông móng cống, sân cống | Theo chương V của E-HSMT | 45,755 | m3 |
| 6 | Thi công cấu kiện BTCT cửa xả cống đổ tại chỗ 1x2, M300 | Theo chương V của E-HSMT | 16,608 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M250 - Bê tông mối nối cống | Theo chương V của E-HSMT | 4,934 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng cống, sân cống, chân khay đổ tại chổ thép Þ8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1544 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng cống, sân cống, chân khay đổ tại chổ thép Þ10 | Theo chương V của E-HSMT | 2,2287 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường cánh, tường đầu cống đổ tại chổ thép Þ8 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường cánh, tường đầu cống đổ tại chổ thép Þ10 | Theo chương V của E-HSMT | 1,4358 | tấn |
| 12 | Cốt thép mối nối Þ6 | Theo chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cho cấu kiện BTCT móng cống, sân cống, chân khay đổ tại chỗ | Theo chương V của E-HSMT | 1,0248 | 100m2 |
| 14 | Cốp pha cho cấu kiện BTCT mối nối cống, cửa xả, tường cánh cống đổ tại chỗ | Theo chương V của E-HSMT | 1,9542 | 100m2 |
| AQ | 2. Ống cống | |||
| 1 | Lắp đặt cống, đoạn ống dài 4m - Þ1000 (0,5HL93) | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống, đoạn ống dài 4m - Þ800 (0,5HL93) | Theo chương V của E-HSMT | 29 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cung cấp gioăng cao su cống Þ1000 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | mối nối |
| 4 | Cung cấp gioăng cao su cống Þ800 | Theo chương V của E-HSMT | 22 | mối nối |
| AR | 3. Taluy, chân khay | |||
| 1 | Đá hộc xếp khan dày 30cm | Theo chương V của E-HSMT | 25,257 | m3 |
| 2 | Đào móng chân khay, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,5266 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả móng chân khay | Theo chương V của E-HSMT | 0,4136 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót chân khay và taluy lề đường đá 4x6, M100 | Theo chương V của E-HSMT | 29,426 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 vữa M200 | Theo chương V của E-HSMT | 8,842 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài - chân khay | Theo chương V của E-HSMT | 0,3362 | 100m2 |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố L=4,7m, ĐKn 4,2cm | Theo chương V của E-HSMT | 13,2454 | 100m |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg - tấm lục giác | Theo chương V của E-HSMT | 2.594 | cái |
| 9 | BTĐS tấm lục giác đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 25,317 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lục giác | Theo chương V của E-HSMT | 3,8469 | 100m2 |
| AS | 4. Phụ trợ thi công | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I200 khung định vị trên cạn, ngập đất, C1, (TB=2,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 3,875 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I200 khung định vị trên cạn, không ngập đất, C1, (TB=1,5m) | Theo chương V của E-HSMT | 2,325 | 100m |
| 3 | Khấu hao cọc thép hình (1,17%*1tháng+3,5%*lần đóng nhổ) | Theo chương V của E-HSMT | 564,1078 | kg |
| 4 | Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo chương V của E-HSMT | 3,875 | 100m |
| 5 | Sản xuất hệ sạn đào (không tính VL chính) | Theo chương V của E-HSMT | 2,1503 | tấn |
| 6 | Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (khấu hao 1,5%*1tháng+5%*lần lắp dựng và tháo dỡ) | Theo chương V của E-HSMT | 0,9569 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 17,2026 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V của E-HSMT | 17,2026 | tấn |
| AT | B. Chi phí dự phòng (B = B1+B2) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: (B1 = 5% x A) | Nhà thầu chào thầu với một khoản tiền có giá trị là: B1 = 5% x A | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá (B2 = 1,3142% x A) | Nhà thầu chào thầu với một khoản tiền có giá trị là: B2 = 1,3142% x A | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi