Gói thầu: Sửa chữa công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210565030-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210538177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 15:25:00 đến ngày 2021-06-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,413,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 612,390,000 VNĐ ((Sáu trăm mười hai triệu ba trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG (KM62+00-KM62+160)
1 Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 12,17 m3
2 Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 48,68 m3
3 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 5,47 m3
4 Đào móng rãnh, đất cấp 3 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 533,35 m3
5 Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 223,16 m3
B THOÁT NƯỚC DỌC (KM62+00-KM62+160)
1 Bê tông rãnh, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 94,7 m3
2 Cốt thép rãnh D Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 6.460 kg
3 Đá dăm đệm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 30,09 m3
4 Bê tông gia cố lề, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 36,42 m3
5 Bê tông lót, mác 100 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 18,21 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 358 cấu kiện
7 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 47,61 m3
8 Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 5.050 kg
9 Cốt thép tấm đan, D>10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2.960 kg
10 Đá hộc xây VXM M100 bậc nước Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 6,18 m3
11 Đá dăm đệm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 0,67 m3
12 Trát VXM mác 100, dày TB 2cm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 18,94 m2
13 Đào đất bậc nước, đất cấp 3 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 9,85 m3
C NỀN ĐƯỜNG (KM70+350-KM70+550; KM79+00-KM86+800)
1 Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 54,19 m3
2 Đào rãnh, đất cấp 2 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 104,85 m3
3 Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 216,73 m3
4 Đào rãnh, đất cấp 3 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 419,39 m3
5 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 686,5 m3
6 Đào rãnh, đất cấp 3 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 877,49 m3
7 Đắp đất móng rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 371,29 m3
D MẶT ĐƯỜNG (KM70+350-KM70+550; KM79+00-KM86+800)
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày 5cm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 7.883,31 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 7.883,31 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày 6,5cm (bao gồm cả bù vênh) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 40.517,16 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 40.517,16 m2
5 Bê tông gia cố lề, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 93,68 m3
6 Bê tông lót, mác 100 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 46,84 m3
7 Cắt mặt đường BTN Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 3.333,48 m
8 Đào mặt đường cũ Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 298,53 m3
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 4.151,11 m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 4.151,11 m2
11 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 7,95 m3
12 Xáo xới nền đường, đất cấp 3 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 15,9 m3
13 Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 15,9 m3
E THOÁT NƯỚC NGANG KM70+350-KM70+550; KM79+00-KM86+800)
1 Bê tông cống, mác 250 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 5,27 m3
2 Cốt thép cống, D Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 550 kg
3 Cốt thép cống, D Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 20 kg
4 Quét nhựa bitum nóng vào ống cống Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 35,64 m2
5 Lắp đặt cống hộp 1,0x1,0m, trọng lượng =>250kg Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 9 cấu kiện
6 Bê tông móng cống, mác 150 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2,09 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 14 cấu kiện
8 Bê tông tấm bản vượt, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2,8 m3
9 Cốt thép tấm bản vượt, D Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 290 kg
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đệm tấm bản vượt Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 4,24 m3
11 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 8 mối nối
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2 cấu kiện
13 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 0,45 m3
14 Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2 kg
15 Cốt thép tấm đan, D>10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 90 kg
16 Bê tông thân hố thu, mác 150 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 4,17 m3
17 Bê tông móng hố thu, mác 150 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2,3 m3
18 Bê tông tường đầu, tường cánh, mác 150 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2,5 m3
19 Bê tông móng tường cánh, sân cống, mác 150 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 8,14 m3
20 Bê tông chân khay, sân gia cố, mác 150 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 4,8 m3
21 Láng vữa xi măng mác 100, dày TB 2cm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 12 m2
22 Đá hộc xếp khan Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 6,96 m3
23 Xây đá hộc ốp mái taluy, VXM mác 100 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2,79 m3
24 Đào móng cống, đất cấp 3 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 84,72 m3
25 Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 10,17 m3
26 Đá dăm đệm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 3,86 m3
F THOÁT NƯỚC DỌC (KM70+350-KM70+550; KM79+00-KM86+800)
1 Bê tông rãnh đúc sẵn, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 32,24 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1.465 cấu kiện
3 Lót móng rãnh, vữa xi măng mác 100 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1,83 m3
4 Bê tông móng, mác 150 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 10,62 m3
5 Bạt dứa lót móng Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 190,5 m2
6 Đào móng rãnh, đất cấp 3 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 44,33 m3
7 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan rãnh qua nhà dân), trọng lượng Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 40 cấu kiện
8 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 6,8 m3
9 Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 280 kg
10 Cốt thép tấm đan, D>10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 490 kg
11 Bê tông rãnh, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 148,17 m3
12 Cốt thép rãnh, D Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 10.020 kg
13 Đá dăm đệm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 46,04 m3
14 Bê tông đúc sẵn, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 4,68 m3
15 Cốt thép rãnh, D Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 330 kg
16 Lắp đặt rãnh đúc sẵn Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 18 cấu kiện
17 Đá dăm đệm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1,51 m3
18 Lắp đặt cấu kiện tấm đan rãnh Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 566 cấu kiện
19 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 75,28 m3
20 Cốt thép tấm đan, D Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 7.990 kg
21 Cốt thép tấm đan, D>10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 4.670 kg
G AN TOÀN GIAO THÔNG (KM70+350-KM70+550; KM79+00-KM86+800)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 538,8 m2
2 Làm cọc tiêu bằng bê tông Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 40 cọc
3 Lắp đặt biển báo tam giác Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 53 cái
4 Đào đất hố móng trồng cọc tiêu, biển báo Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 5,95 m3
H NỀN ĐƯỜNG (KM90+450-KM95+00)
1 Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 2 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 10,23 m3
2 Đào rãnh, đất cấp 2 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 117,14 m3
3 Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 40,93 m3
4 Đào rãnh, đất cấp 3 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 468,57 m3
5 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 339,81 m3
I MẶT ĐƯỜNG (KM95+450-KM95+00)
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày 5cm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 9.986,54 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 9.986,54 m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày 6,5cm (bao gồm cả bù vênh) Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 20.250,18 m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 20.250,18 m2
5 Cắt mặt đường BTN Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 889,94 m
6 Đào mặt đường cũ Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 50,68 m3
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 7cm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 724,02 m2
8 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 724,02 m2
J AN TOÀN GIAO THÔNG (KM95+450-KM95+00)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 218,6 m2
2 Làm cọc tiêu bằng bê tông Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 116 cọc
3 Lắp đặt biển báo tam giác Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 18 cái
4 Đào đất hố móng trồng cọc tiêu, biển báo Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 8,58 m3
K CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1 toàn bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->