Gói thầu: Gói thầu: Thi công sửa chữa bản mặt cầu, dầm, nút giao dầm và trụ va neo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cảng Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công sửa chữa bản mặt cầu, dầm, nút giao dầm và trụ va neo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 17:05:00 đến ngày 2021-06-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,527,363,877 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA BẢN MẶT CẦU - Bản mặt cầu phía trên mặt | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, bản mặt cầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,69 | m3 |
| 3 | Vệ sinh nền trước khi đổ lại bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | m2 |
| 4 | Quét Sikadur 732 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bản sàn mặt ngoài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | m3 |
| B | SỬA CHỮA BẢN MẶT CẦU - Đáy bản mặt cầu phía dưới lòng bến - Sửa chữa bằng trám lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, đáy bản sàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,58 | m3 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép, vệ sinh bề mặt đục tẩy | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,35 | m2 |
| 3 | Quét Sika Monotop 610 dày 1mm lên bề mặt đã đục tẩy, tạo nhám | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,87 | m2 |
| 4 | Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, lớp 1 dày 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,35 | m2 |
| 5 | Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, lớp 2 dày 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,35 | m2 |
| 6 | Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, lớp 3 dày 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,35 | m2 |
| 7 | Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, lớp 4 dày 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,35 | m2 |
| C | Đáy bản mặt cầu phía dưới lòng bến - Sửa chữa bằng đục bản sàn và đổ BT lại | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,6 | m |
| 2 | Đục phá dỡ sàn bê tông cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,816 | m3 |
| 3 | Gia công hệ xà đỡ lắp dựng ván khuôn sàn (không tính vật tư thép) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,664 | tấn |
| 4 | Khấu hao thép hệ xà đỡ lắp dựng ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 43,16 | kg |
| 5 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D25mm, chiều sâu khoan | Theo hồ sơ TKBVTC | 56 | lỗ khoan |
| 6 | Bơm keo Hilti RE 500 liên kết bu long D20, ĐK lỗ khoan 25mm, chiều sâu khoan 25cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 56 | lỗ |
| 7 | Cung cấp bu lông M18, L=5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 56 | cái |
| 8 | Cung cấp bu lông nở M20, L=160cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 56 | cái |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ xà đỡ lắp dựng ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,664 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép sàn gia cố cầu cảng | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,04 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn cầu cảng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,315 | tấn |
| 12 | Quét Sikadur 732 vết đục tẩy bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,44 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,816 | m3 |
| 14 | Trát lỗ khoan phục hồi kết cấu thành dầm bằng vữa Sika 731, dày 30mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,027 | m2 |
| D | SỬA CHỮA LIÊN KẾT ĐẦU CỌC, THÂN CỌC CẦU CẢNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, đầu cọc và thân cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,344 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cọc và bệ đầu cọc dưới nước, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,47 | tấn |
| 3 | Gia công hệ xà kẹp lắp dựng ván khuôn thân cọc (không tính vật tư thép) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,518 | tấn |
| 4 | Khấu hao thép hệ xà kẹp lắp dựng ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 98,67 | kg |
| 5 | Cung cấp bu lông M24, L=15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 56 | cái |
| 6 | Gia công hệ xà kẹp lắp dựng ván khuôn liên kết đầu cọc (không tính v ật tư thép) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,746 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép hệ xà kẹp lắp dựng ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 113,49 | kg |
| 8 | Cung cấp bu lông M24, L=15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 88 | cái |
| 9 | Gia công hệ xà kẹp lắp dựng ván khuôn thân cọc và liên kết đầu cọc (không tính vật tư thép) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,12 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép hệ xà kẹp lắp dựng ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 72,8 | kg |
| 11 | Cung cấp bu lông M24, L=15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ xà kẹp lắp dựng ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,384 | tấn |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép, vệ sinh bề mặt đục tẩy | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,879 | m2 |
| 14 | Quét Sikadur 732 vết đục tẩy bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,879 | m2 |
| 15 | Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn đầu cọc, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 166,263 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,699 | m3 |
| E | SỬA CHỮA DẦM CẦU CẢNG - Sửa chữa đục tẩy BT, vệ sinh, trám lại | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, dầm cầu cảng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,598 | m3 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép, vệ sinh bề mặt đục tẩy | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,98 | m2 |
| 3 | Quét Sika Monotop 610 dày 1mm lên bề mặt đã đục tẩy, tạo nhám | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,87 | m2 |
| 4 | Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, lớp 1 dày 30mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,98 | m2 |
| 5 | Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, lớp 2 dày 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,98 | m2 |
| F | SỬA CHỮA DẦM CẦU CẢNG - Sửa chữa đục tẩy bê tông, đổ vữa bê tông M300, đá 0,5x1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay, dầm cầu cảng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,891 | m3 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép, vệ sinh bề mặt đục tẩy | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,64 | m2 |
| 3 | Quét Sikadur 732 vết đục tẩy bê tông | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,64 | m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | lỗ khoan |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, dưới nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,779 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, dưới nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,916 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, dưới nước, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,114 | tấn |
| 8 | Bơm keo Hilti RE 500 liên kết cốt thép, ĐK lỗ khoan 16mm, chiều sâu khoan 20cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | lỗ |
| 9 | Gia công hệ xà kẹp lắp dựng ván khuôn dầm (không tính khối lượng thép) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,349 | tấn |
| 10 | Gia công hệ xà đỡ lắp dựng ván khuôn dầm (không tính vật tư thép) | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,221 | tấn |
| 11 | Khấu hao hệ xà kẹp, xà đỡ lắp dựng ván khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 362,05 | kg |
| 12 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D25mm, chiều sâu khoan | Theo hồ sơ TKBVTC | 144 | lỗ khoan |
| 13 | Bơm keo Hilti RE 500 liên kết bu long D20, ĐK lỗ khoan 25mm, chiều sâu khoan 25cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 144 | lỗ |
| 14 | Cung cấp bu lông M18, L=5cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 144 | cái |
| 15 | Cung cấp bu lông nở M20, L=160cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 144 | cái |
| 16 | Cung cấp bu lông M24, L=15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | bộ |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ xà kẹp lắp dựng ván khuôn dầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,349 | tấn |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ xà đỡ lắp dựng ván khuôn dầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,221 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm | Theo hồ sơ TKBVTC | 127,68 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đá 0.5x1, mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,712 | m3 |
| G | SỬA CHỮA TRỤ VA NEO - Sửa chữa đầu cọc trụ va neo | |||
| 1 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông cọc tiếp giáp đáy đài | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,648 | m3 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép, vệ sinh bề mặt đục tẩy | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,2 | m2 |
| 3 | Quét Sika Monotop 610 dày 1mm lên bề mặt đã đục tẩy, tạo nhám | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,2 | m2 |
| 4 | Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, lớp 1 dày 30mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,2 | m2 |
| 5 | Trát vữa Sika Monotop 615 HB sau khi quét Sika Monotop 610, lớp 2 dày 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,2 | m2 |
| H | SỬA CHỮA TRỤ VA NEO - Cầu thang trụ va neo | |||
| 1 | Cung cấp thép ống D50, dày 2mm Inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,833 | kg |
| 2 | Cung cấp thép ống D32, dày 2mm Inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,702 | kg |
| 3 | Cung cấp bản mã 250x250x10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,648 | kg |
| 4 | Cung cấp Bu lông M20, L=30cm (Cây ren) | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | bộ |
| 5 | Gia công, lắp dựng thang Inox 304 (không tính vật tư Inox 304, thép) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,09 | tấn |
| 6 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D25mm, chiều sâu khoan | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | lỗ khoan |
| 7 | Bơm keo Hilti RE 500 liên kết bu long D20, ĐK lỗ khoan 25mm, chiều sâu khoan 25cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | lỗ |
| I | THAY THẾ XÍCH TREO ĐỆM VÀ MA NÍ | |||
| 1 | Tháo dỡ xích treo đệm hiện hữu | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,033 | tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt xích treo đệm D22 | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,054 | kg |
| 3 | Cung cấp ma ní D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| J | HỆ SÀN THAO TÁC THI CÔNG VÀ XÀ KẸP - Hệ sàn đạo thi công sửa chữa đáy bản sàn | |||
| 1 | Gia công hệ sàn thao tác (01 sàn thao tác, không tính vật tư thép) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,14 | tấn |
| 2 | Cung cấp bu lông M24, L=15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 3 | Cung cấp tấm gỗ dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 28 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, dưới nước (luân chuyển 03 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,42 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép hệ khung sàn thao tác | Theo hồ sơ TKBVTC | 188,1 | kg |
| K | HỆ SÀN THAO TÁC THI CÔNG VÀ XÀ KẸP - Hệ sàn đạo thi công sửa chữa liên kết đầu cọc và dầm | |||
| 1 | Gia công hệ sàn thao tác (02 sàn thao tác, không tính vật tư) | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,588 | tấn |
| 2 | Cung cấp bu lông M24, L=15cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 3 | Cung cấp tấm gỗ dày 3cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,4 | m2 |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, dưới nước (luân chuyển 20 lần) | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,76 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép hệ khung sàn thao tác | Theo hồ sơ TKBVTC | 596,82 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi