Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210571809-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210539491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 16:34:00 đến ngày 2021-06-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,530,237,488 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 334,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ĐỊNH CÔNG HẠ - ĐỊNH CÔNG THƯỢNG
1 Đào kết cấu đường bê tông nhựa cũ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,55 100m2
2 Bóc dỡ hè cũ bằng máy đào 0,8m3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,93 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 232,5 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 338,54 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,821 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,93 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,93 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,93 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,387 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,387 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,387 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72,893 100m2
13 Bù vênh bê tông nhựa hạt thô Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,954 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72,893 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72,893 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72,893 100m2
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,705 100m3
18 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,41 100m2
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,682 100m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,512 100m3
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,41 100m2
22 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,41 100m2
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,41 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,41 100m2
25 Rải giấy dầu lớp cách ly Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56,052 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 448,42 m3
27 Lát gạch Terazzo KT 30x30x3cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5.605,21 m2
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,695 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,412 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,539 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,539 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,539 100m3
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 201,514 m3
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,152 100m2
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh hộp, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,561 tấn
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.120 cấu kiện
37 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.120 cấu kiện
38 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn (rãnh hỗn hợp) bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 6km Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52,394 10 tấn/1km
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.120 cấu kiện
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.120 cấu kiện
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 223,904 m2
42 Lớp vữa chèn khe tấm nắp và thân rãnh, vữa XM M100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 201,514 m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,586 m3
44 Ván khuôn gỗ móng vỉa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,12 100m2
45 Lớp vữa lát bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 335,856 m2
46 Lớp vữa chèn mạch tấm đan rãnh, dày 6cm, vữa XM M100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,717 m2
47 Lắp đặt tấm đan rãnh 30x50x6cm. Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 335,856 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 95,44 m3
49 Ván khuôn gỗ móng vỉa Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,113 100m2
50 Lớp vữa lát bó vỉa, tấm đan dày 2cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 988,453 m2
51 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.704,23 m
52 Lắp đặt tấm đan rãnh 30x50x6cm. Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 511,269 m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
54 Ván khuôn gỗ móng bó bồn cây Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,32 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó bồn cây, đá 2x4, mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,445 m3
56 Ván khuôn gỗ bó bồn cây Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,089 100m2
57 Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33 m2
58 Bó bồn cây bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x110cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 330 m
59 Tháo dỡ nắp ga hiện trạng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.099 cái
60 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 65,94 m3
61 Phá dỡ tường rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 292,525 m3
62 Phá dỡ móng rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 178,02 m3
63 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,364 100m3
64 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,364 100m3
65 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,364 100m3
66 Đào rãnh bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 94,447 m3
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,945 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,889 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,889 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,889 100m3
71 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26,578 100m3
72 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 142,303 m3
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 213,454 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 405,827 m3
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.292,659 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 527,048 m2
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 92,233 m3
78 Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,541 100m2
79 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 79,057 m3
80 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,216 100m2
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,158 tấn
82 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.317 cấu kiện
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,443 m3
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,074 100m3
85 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,423 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,847 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,847 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,847 100m3
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,233 m3
90 Ván khuôn đáy hố ga Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,259 100m2
91 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,378 m3
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,322 m3
93 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,067 100m2
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,784 m3
95 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,672 100m2
96 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 63,887 m3
97 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 307,593 m2
98 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51,212 m2
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,627 m3
100 Ván khuôn cổ hố ga Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,16 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,255 tấn
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,64 m3
103 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,305 100m2
104 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,915 tấn
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp đặt tấm đan ga) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61 cấu kiện
106 Mua bộ nắp hố ga thu nước bằng composite Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 79 Bộ
107 Mua nắp hố ga Composite tải trọng 250KN Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27 Bộ
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp đặt nắp ga) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 106 cấu kiện
109 Lắp đặt Ống UPVC D90 đấu nối Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,195 100m
110 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,949 m3
111 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,56 100m3
112 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,197 100m3
113 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,393 100m3
114 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,393 100m3
115 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,393 100m3
116 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 88,1 đoạn ống
117 Ống cống D300 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64,1 m
118 Đế cống D300 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 78 cái
119 Ống cống D600 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 m
120 Đế cống D600 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cái
121 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 108 cái
122 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 mối nối
123 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
124 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,127 m3
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,382 m3
126 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
127 Phá dỡ kết cấu đường bê tông nhựa cũ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
128 Tháo dỡ nắp ga hiện trạng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cái
129 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
131 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
132 Tháo dỡ nắp ga hiện trạng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
133 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,162 m3
134 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,037 100m2
135 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,408 m3
136 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cấu kiện
137 Tháo dỡ nắp ga hiện trạng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 386 cái
138 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,66 m3
139 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,48 m3
140 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,328 100m2
141 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 27,18 m3
142 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 386 cấu kiện
143 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,2 m3
144 Lắp đặt măng sông HDPE D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 720 cái
145 Lắp đặt cút HDPE D25 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 720 cái
146 Lắp đặt Ống PPR D25 PN10 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,88 100m
147 Cắt đường ống cũ (Cắt 2 đoạn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 720 cụm
148 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 43,2 m3
149 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,432 100m3
150 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,432 100m3
151 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,432 100m3
152 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân- Tính 1 công/4 điểm- Nhân công bậc 3.5/7 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90 công
153 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 184,604 m2
B HẠNG MỤC: TUYẾN NGÕ 192 LÊ TRỌNG TẤN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,828 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,937 m3
3 Bóc dỡ hè cũ bằng máy đào 0,8m3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,171 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép (phá dỡ bó vỉa, tấm đan, bục bệ) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 134,4 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,187 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,187 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,187 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,194 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,194 100m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,194 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp nền hè) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,838 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,19 100m2
13 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,661 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (bù vênh mặt đường cũ) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,42 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,851 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,904 100m2
17 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,904 100m2
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,669 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,672 100m3
20 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,661 100m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,565 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,311 100m3
23 Rải giấy dầu lớp cách ly Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,775 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 109,392 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,515 m3
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 30x30x3cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.367,4 m2
27 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 30x30x4.5cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,1 m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 23,579 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,872 100m2
30 Lớp vữa lát bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 180,88 m2
31 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 323 m
32 Lắp đặt tấm đan rãnh BTXM kt30x50x6cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 96,9 m2
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45,249 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,69 tấn
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 230,404 m3
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.280 cấu kiện
37 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.280 cấu kiện
38 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn (rãnh hỗn hợp) bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 6km Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 59,905 10 tấn/1km
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.280 cấu kiện
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.280 cấu kiện
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 252 m2
42 Vữa chèn khe nối thân rãnh và nắp rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 204,803 m2
43 Vữa liên kết các đoạn rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 230,404 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53,76 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,584 100m2
46 Lớp vữa lát bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 384 m2
47 Lắp đặt tấm đan rãnh BTXM kt30x50x6cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 384 m2
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,712 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 17,806 m3
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,977 100m2
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,348 tấn
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,154 tấn
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 54,129 m3
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,855 100m2
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,416 tấn
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22,435 m3
58 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 712 cấu kiện
59 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 712,22 cấu kiện
60 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn (rãnh hỗn hợp) bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 6km Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,907 10 tấn/1km
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 712 cấu kiện
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (nắp rãnh 0.5m) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 712 cấu kiện
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 107,55 m2
64 Cắt mặt đường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,591 100m
65 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ ga, cống cũ) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 190,55 m3
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,751 100m3
67 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,218 m3
68 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,906 100m3
69 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,906 100m3
70 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,906 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,844 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,844 100m3
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,844 100m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,56 m3
75 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,411 100m2
76 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 171,333 đoạn cống
77 Mua cống hộp 800x800 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 205,6 M
78 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 102,8 mối nối
79 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57,28 đoạn ống
80 Mua cống D400 HL93 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 143,2 M
81 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 171,84 cái
82 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57,28 mối nối
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,975 m3
84 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,473 100m2
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22,, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50,78 m3
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 179,52 m2
87 Ván khuôn cổ ga Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,41 100m2
88 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,35 m3
89 Mua bộ nắp hố ga thu nước bằng composite Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 65 bộ
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 65 cái
91 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,574 100m
92 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
93 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,387 tấn
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,928 100m2
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,29 m3
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,573 tấn
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
102 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
103 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
104 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,521 tấn
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp đặt tấm đan ga) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
106 Mua nắp hố ga Composite tải trọng 250KN Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bộ
107 Lắp đặt nắp ga Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
108 Tháo dỡ nắp ga hiện trạng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 cái
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,389 100m2
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,297 m3
111 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 cấu kiện
112 Tháo dỡ nắp ga hiện trạng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 46 cái
113 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ cổ ga hiện trạng) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,43 m3
114 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,73 m3
116 Lắp đặt nắp ga Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 46 cái
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,352 m3
118 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,766 100m2
119 Bó gốc cây bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 10x15x70 cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 382,8 m
120 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,95 m2
121 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
122 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
123 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 m3
124 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
125 Cột biển báo Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33 m
126 Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm (CBG01/2021/STT218) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 chiếc
127 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 m3
128 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 800 cái
129 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 800 cái
130 Lắp đặt ống PPR D25 PN10 Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,2 100m
131 Cắt đường ống cũ (Cắt 2 đoạn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 800 cụm
132 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 48 m3
133 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
134 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
135 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,48 100m3
136 Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân- Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->