Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210571809-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 16:34:00 đến ngày 2021-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,530,237,488 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 334,000,000 VNĐ ((Ba trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐỊNH CÔNG HẠ - ĐỊNH CÔNG THƯỢNG | |||
| 1 | Đào kết cấu đường bê tông nhựa cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,55 | 100m2 |
| 2 | Bóc dỡ hè cũ bằng máy đào 0,8m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 232,5 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 338,54 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,821 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,387 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,387 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,387 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,893 | 100m2 |
| 13 | Bù vênh bê tông nhựa hạt thô | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,954 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,893 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,893 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72,893 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,705 | 100m3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,682 | 100m3 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m3 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 100m2 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,052 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 448,42 | m3 |
| 27 | Lát gạch Terazzo KT 30x30x3cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5.605,21 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,695 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,412 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,539 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,539 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,539 | 100m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 201,514 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,152 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh hộp, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,561 | tấn |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.120 | cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.120 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn (rãnh hỗn hợp) bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 6km | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,394 | 10 tấn/1km |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.120 | cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.120 | cấu kiện |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 223,904 | m2 |
| 42 | Lớp vữa chèn khe tấm nắp và thân rãnh, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 201,514 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,586 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ móng vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m2 |
| 45 | Lớp vữa lát bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 335,856 | m2 |
| 46 | Lớp vữa chèn mạch tấm đan rãnh, dày 6cm, vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,717 | m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan rãnh 30x50x6cm. | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 335,856 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 95,44 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ móng vỉa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,113 | 100m2 |
| 50 | Lớp vữa lát bó vỉa, tấm đan dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 988,453 | m2 |
| 51 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.704,23 | m |
| 52 | Lắp đặt tấm đan rãnh 30x50x6cm. | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 511,269 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ móng bó bồn cây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó bồn cây, đá 2x4, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,445 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ bó bồn cây | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,089 | 100m2 |
| 57 | Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 58 | Bó bồn cây bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 10x15x110cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 59 | Tháo dỡ nắp ga hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.099 | cái |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65,94 | m3 |
| 61 | Phá dỡ tường rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 292,525 | m3 |
| 62 | Phá dỡ móng rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 178,02 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,364 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,364 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,364 | 100m3 |
| 66 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 94,447 | m3 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,945 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,889 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,889 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,889 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26,578 | 100m3 |
| 72 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 142,303 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 213,454 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 405,827 | m3 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.292,659 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 527,048 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 92,233 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,541 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79,057 | m3 |
| 80 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,216 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,158 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.317 | cấu kiện |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,443 | m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,074 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,423 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,847 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,847 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,847 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,233 | m3 |
| 90 | Ván khuôn đáy hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,378 | m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,322 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,067 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,784 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 63,887 | m3 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 307,593 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51,212 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,627 | m3 |
| 100 | Ván khuôn cổ hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,255 | tấn |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,915 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp đặt tấm đan ga) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61 | cấu kiện |
| 106 | Mua bộ nắp hố ga thu nước bằng composite | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 79 | Bộ |
| 107 | Mua nắp hố ga Composite tải trọng 250KN | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp đặt nắp ga) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 106 | cấu kiện |
| 109 | Lắp đặt Ống UPVC D90 đấu nối | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m |
| 110 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,949 | m3 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 116 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 88,1 | đoạn ống |
| 117 | Ống cống D300 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64,1 | m |
| 118 | Đế cống D300 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 119 | Ống cống D600 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 120 | Đế cống D600 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 121 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 122 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | mối nối |
| 123 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 124 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,127 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,382 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 127 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông nhựa cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 128 | Tháo dỡ nắp ga hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 132 | Tháo dỡ nắp ga hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 135 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 136 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 137 | Tháo dỡ nắp ga hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 386 | cái |
| 138 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,66 | m3 |
| 139 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,328 | 100m2 |
| 141 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 27,18 | m3 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 386 | cấu kiện |
| 143 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 144 | Lắp đặt măng sông HDPE D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 720 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút HDPE D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 720 | cái |
| 146 | Lắp đặt Ống PPR D25 PN10 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m |
| 147 | Cắt đường ống cũ (Cắt 2 đoạn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 720 | cụm |
| 148 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 152 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân- Tính 1 công/4 điểm- Nhân công bậc 3.5/7 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90 | công |
| 153 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 184,604 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN NGÕ 192 LÊ TRỌNG TẤN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,828 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,937 | m3 |
| 3 | Bóc dỡ hè cũ bằng máy đào 0,8m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,171 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép (phá dỡ bó vỉa, tấm đan, bục bệ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 134,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,187 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,187 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,187 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,194 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,194 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,194 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp nền hè) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,838 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,19 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,661 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm (bù vênh mặt đường cũ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,42 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,851 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,904 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,904 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,669 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,672 | 100m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,661 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,565 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,311 | 100m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,775 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 109,392 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,515 | m3 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 30x30x3cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.367,4 | m2 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 30x30x4.5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,1 | m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 23,579 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,872 | 100m2 |
| 30 | Lớp vữa lát bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 180,88 | m2 |
| 31 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 323 | m |
| 32 | Lắp đặt tấm đan rãnh BTXM kt30x50x6cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 96,9 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45,249 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 41,69 | tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 230,404 | m3 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.280 | cấu kiện |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.280 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn (rãnh hỗn hợp) bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 6km | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 59,905 | 10 tấn/1km |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.280 | cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.280 | cấu kiện |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 252 | m2 |
| 42 | Vữa chèn khe nối thân rãnh và nắp rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 204,803 | m2 |
| 43 | Vữa liên kết các đoạn rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 230,404 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,76 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,584 | 100m2 |
| 46 | Lớp vữa lát bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 384 | m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan rãnh BTXM kt30x50x6cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 384 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,806 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,977 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép thân rãnh, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,348 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thân rãnh, đường kính | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,154 | tấn |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 54,129 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,416 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22,435 | m3 |
| 58 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 712 | cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 712,22 | cấu kiện |
| 60 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn (rãnh hỗn hợp) bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 6km | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,907 | 10 tấn/1km |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 712 | cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (nắp rãnh 0.5m) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 712 | cấu kiện |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 107,55 | m2 |
| 64 | Cắt mặt đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,591 | 100m |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ ga, cống cũ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 190,55 | m3 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,751 | 100m3 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,218 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,906 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,906 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,906 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,844 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,844 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,844 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,56 | m3 |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 171,333 | đoạn cống |
| 77 | Mua cống hộp 800x800 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 205,6 | M |
| 78 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 102,8 | mối nối |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,28 | đoạn ống |
| 80 | Mua cống D400 HL93 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 143,2 | M |
| 81 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 171,84 | cái |
| 82 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,28 | mối nối |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,975 | m3 |
| 84 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22,, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50,78 | m3 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 179,52 | m2 |
| 87 | Ván khuôn cổ ga | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 89 | Mua bộ nắp hố ga thu nước bằng composite | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65 | bộ |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,574 | 100m |
| 92 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy ga, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,387 | tấn |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,928 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,29 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,573 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (lắp đặt tấm đan ga) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 106 | Mua nắp hố ga Composite tải trọng 250KN | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 107 | Lắp đặt nắp ga | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 108 | Tháo dỡ nắp ga hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m2 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,297 | m3 |
| 111 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | cấu kiện |
| 112 | Tháo dỡ nắp ga hiện trạng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 113 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (phá dỡ cổ ga hiện trạng) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m3 |
| 116 | Lắp đặt nắp ga | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,352 | m3 |
| 118 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,766 | 100m2 |
| 119 | Bó gốc cây bằng tấm bê tông đúc sẵn, KT 10x15x70 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 382,8 | m |
| 120 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,95 | m2 |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 124 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Cột biển báo | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 126 | Mua biển báo tam giác phản quang cạnh 700mm (CBG01/2021/STT218) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 128 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 800 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 800 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống PPR D25 PN10 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m |
| 131 | Cắt đường ống cũ (Cắt 2 đoạn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 800 | cụm |
| 132 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 136 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân- | Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi