Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210571725-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Chúc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 09:25:00 đến ngày 2021-06-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,079,951,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,9066 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSBCKTKT được duyệt | 19,0411 | m3 |
| 3 | Lắp ráp cột tháp loa gồm giá đỡ loa, thang thép và bộ đỡ loa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3,0582 | tấn |
| 4 | Dựng cột tháp loa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 6 | cột |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28 | cái |
| 6 | đóng trực tiếp điện cực xuống đất, chiều dài điện cực L | Theo HSBCKTKT được duyệt | 28 | điện cực |
| 7 | kéo dải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây | Theo HSBCKTKT được duyệt | 140 | m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng pp hàn điện, ,kích thước điện cực | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | điện cực |
| 9 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | hệ thống |
| 10 | Lắp đặt tấm đồng tiếp địa trong phòng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | điện cực |
| 11 | Lắp đặt bể tổ đất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | bể |
| 12 | lắp đặt hiệu chỉnh loa nén công suất 30W treo trên cột 12m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 114 | loa |
| 13 | Lắp đặt dây tín hiệu đấu nối loa, tiết diện dây dẫn | Theo HSBCKTKT được duyệt | 114 | 10m |
| 14 | Kéo dải dây cáp truyền thanh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 350 | 100m |
| 15 | Lắp đặt các tủ bảo vệ biến áp loa và tủ bảo vệ tuyến nhánh | Theo HSBCKTKT được duyệt | 42 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tủ nguồn phòng máy | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị máy tăng âm công suất | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt tủ phân tuyến phi đơ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt thiết bị xoay chiều 10kva | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Thiết bị |
| 20 | Đo kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống truyền thanh tăng âm công suất 1500W | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | hệ thống |
| 21 | Lắp đặt Attomat | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1 | Cái |
| B | Nội dung thiết bị | |||
| 1 | Máy tăng âm truyền thanh 1500W: | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | Cái |
| 2 | Micro hội thảo để bàn: | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Micro không dây + chân để bàn | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 5 | Đầu thu tiếp âm chuyên dụng KTS: | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 6 | Loa nén TOA (30W) + phụ kiện, bộ gá chống xoay loa | Theo chỉ dẫn chương V | 114 | Cái |
| 7 | Biến áp loa | Theo chỉ dẫn chương V | 114 | Cái |
| 8 | Cột tháp loa bê tông ly tâm cao 8,5m | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | Cái |
| 9 | Dây cáp truyền thanh lõi đồng 2x7 sợi/lõi có trợ lực | Theo chỉ dẫn chương V | 35.000 | m |
| 10 | Dây cáp tín hiệu cho loa | Theo chỉ dẫn chương V | 1.140 | m |
| 11 | Bảng phân tuyến phi đơ | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 12 | Tủ bảo vệ biến áp loa | Theo chỉ dẫn chương V | 28 | Cái |
| 13 | Tủ bảo vệ tuyến nhánh | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | Cái |
| 14 | Dây nguồn cho phòng máy, automat, bảng điện, dây cáp, jack nối tín hiệu,… Đồng bộ cho cả hệ thống. | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | HT |
| 15 | Hệ thống tiếp đất cho thiết bị phòng máy | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | HT |
| 16 | Bộ gá phụ kiện: bu-lông, xuốt, ốc vít treo loa, dây thép treo cáp truyền thanh. | Theo chỉ dẫn chương V | 35 | km |
| 17 | Ổn áp Lioa 10 KVA-SH: | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 18 | Kệ để máy tăng âm và thiết bị phụ trợ | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 19 | Cột thép hộp mạ kẽm nối trên cột điện dài 3m | Theo chỉ dẫn chương V | 28 | Cái |
| 20 | Thang thép dài 3,2m | Theo chỉ dẫn chương V | 28 | Cái |
| 21 | Bộ vòng đệm, bu lông, đỡ dây cáp trên cột | Theo chỉ dẫn chương V | 28 | bộ |
| 22 | Đầu DVD: | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Cái |
| 23 | Bộ dụng cụ sửa chữa: | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi