Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210570344-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210570169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 16:50:00 đến ngày 2021-06-04 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,972,625,243 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG 250
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,452 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,152 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,83 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 118,482 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,1258 100m3
6 Mua đất đắp nền Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 397,148 M3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,152 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 57,396 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 28,73 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,474 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,58 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 17,116 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 32,214 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 39,605 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 19,64 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,119 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,924 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,297 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,589 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,324 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,849 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,95 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,872 tấn
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,854 100m2
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,262 100m2
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,904 100m2
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,335 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,487 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,8 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 21,162 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,694 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 24,667 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 17,768 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 86,694 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 836,888 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 751,14 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 73,865 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 142,71 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 427,903 m2
40 Trát đắp chỉ nổi chân tường, chân cột, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 89,7 m
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 279,4 m
42 Trần tấm Prima ( chống cháy, chống thầm), (Bao gồm luôn khung treo trần) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 339,345 m2
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 432,922 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 432,922 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 432,922 m2
46 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 535,839 m2
47 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,1 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30,117 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 19,248 m2
50 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 79,27 m2
51 Lát đá mặt bệ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,47 m2
52 Khung sắt bệ rữa theo thiết kế Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 bộ
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 53,55 m2
54 Lan can Inox Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 39,2 md
55 Lắp dựng lan can Inox Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,66 m2
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 138,47 m2
57 Cửa đi Eurowindow luôn phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 50,24 m2
58 Cửa sổ Eurowindow luôn phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 61,32 m2
59 Vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,91 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 780,476 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 780,476 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 751,14 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 644,478 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.395,618 m2
65 Đắp nổi tường trang trí, vữa XM mác 75 (khu vực tường kẻ join) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 118,642 m2
66 Kẻ join tường trang trí Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 586,2 md
67 Đắp nổi tường trang trí, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 93,4 m2
68 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,648 100m2
69 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,444 tấn
70 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,444 tấn
71 Gia công xà gồ thép kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,657 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,657 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 344,825 m2
74 Ổ khoá tay gạt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9 Cái
75 Tầm hộp kim nhôm ốp bộ chữ Mica màu vàng " NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA ViỆT NAM MUÔN NĂM" Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
76 Bộ chữ Inox" HỘI TRƯỜNG" Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
77 Bu lông M24x600 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 40 cấu kiện
78 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 27,283 m3
79 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,033 m3
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,33 m3
81 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,135 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,112 tấn
83 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,03 100m2
84 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,367 m3
85 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 34,96 m2
86 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,92 m2
87 Lớp đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,569 m3
88 Lớp than củi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,196 m3
89 Lớp gạch vỡ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,098 m3
90 Lớp cát đệm đáy giếng thấm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,502 m3
91 Lớp đá 1x2 giếng thấm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,471 m3
92 LD ống cống BTCT, L=500mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn Led 300x300 vuông nổi, loại 24W. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn Led 60W treo trần. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 23 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 cái
6 Lắp đặt điều tốc quạt. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 14 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 hộp
9 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18 cái
10 Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-3 lổ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 bảng
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26 hộp
12 Lắp đặt mặt nạ cho CB. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 bảng
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 hộp
14 Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x150). Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
15 Lắp đặt điện nhựa âm tường có khả năng chứa 14 cực. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
16 Lắp đặt điện nhựa âm tường có khả năng chứa 16 cực. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
17 Lắp đặt dây CV1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 520 m
18 Lắp đặt dây CV2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 890 m
19 Lắp đặt dây CVV04mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 400 m
20 Lắp đặt dây CVV06mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 60 m
21 Lắp đặt dây CVV16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 150 m
22 Lắp đặt dây CVV25mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30 m
23 Lắp đặt dây CXV95mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 320 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 550 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 150 m
27 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(MCCB 2P-250A) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe(MCCB 2P-125A) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
29 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe.(MCCB 2P-80A) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
30 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe.(MCCB 2P-60A) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe(MCB 2P-125A) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe.(MCB 2P-80A) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
33 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10Ampe.(MCB 2P-25A) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 cái
34 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10Ampe.(MCB 1P-10A) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13 cái
35 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe(RCBO) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
37 Đóng cọc đã có sẵn. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 cọc
38 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 m
39 Tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 Bộ
40 Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 Bình
41 Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 Bình
42 Kệ để bình PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 Cái
43 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 trung tâm
44 Lắp đặt đầu báo khói Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,8 10 đầu
45 Lắp đặt đèn báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6 5 đèn
46 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4 5 nút
47 Lắp đặt chuông báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,4 5 chuông
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 350 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 100 m
50 Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 100 m
51 Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 50 m
52 Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6 5 đèn
53 Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,8 5 đèn
54 Kim thu sét NLP 1100-33 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m"kim cao 4m" Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
55 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm². Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 65 m
56 Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 trụ
57 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cọc
58 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
59 Hộp kiểm tra. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
60 Sơn thái. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 hộp
61 Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 mối
62 Phụ kiện kẹp định vị Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30 cái
63 Chn trụ đỡ. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
64 Dây chằng trụ, tăng đơ. Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
65 Khoan giếng 40m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,8 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 m3
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,44 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,16 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,18 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,72 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,16 100m
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 27 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 44 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 58 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
19 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cái
20 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7 cái
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
22 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
23 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7 cái
24 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
25 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
26 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
27 Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
29 Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 17 cái
30 Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 44 cái
31 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 bộ
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 bộ
35 Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
36 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
37 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
38 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
39 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 bộ
40 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 bộ
41 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 bộ
42 Dây cáp cấp nguồn 2 đầu ren Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 cái
43 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bể
44 Máy bơm 2hp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
45 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
46 Giếng khoan D60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
D Thiết bị - Hội trường 250 chổ
1 Bàn họp hội trường( đại trà ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 115 cái
2 Bàn họp hội trường( hàng đầu ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6 cái
3 Bàn họp hội trường( chủ tọa ) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
4 Ghế đai gỗ tựa cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 250 cái
5 Bục tượng Bác+ tượng Bác Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
6 Bục phát biểu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
7 -Loa JBL SRX 725 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Bộ
8 -loa NEXO PS10 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Bộ
9 Cục đẩy công suất KORAH K6 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
10 Mix ALLEN&HEATH MG12CX Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
11 -Amply Jarguar 506N Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
12 Micro cổ ngỗng JTS GM 5218L Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
13 Tủ rack 15u Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
14 Micro không dây Shure UGX9 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Bộ
15 Tivi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
16 Khẩu hiệu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Phòng
17 Màn cửa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 52 m2
18 -Phông màn sân khấu Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 78 m2
19 Máy lạnh âm trần 1pha - 3HP Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->