Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210570344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210570169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 16:50:00 đến ngày 2021-06-04 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,972,625,243 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG 250 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,452 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,152 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,83 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 118,482 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1258 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 397,148 | M3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,152 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,396 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,73 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,474 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,58 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,116 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,214 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,605 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,64 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,119 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,924 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,297 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,589 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,324 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,849 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,95 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,872 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,854 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,262 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,904 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,335 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,487 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,162 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,694 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,667 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,768 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,694 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 836,888 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 751,14 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,865 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 142,71 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 427,903 | m2 |
| 40 | Trát đắp chỉ nổi chân tường, chân cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,7 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 279,4 | m |
| 42 | Trần tấm Prima ( chống cháy, chống thầm), (Bao gồm luôn khung treo trần) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 339,345 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 432,922 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 432,922 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 432,922 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 535,839 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,1 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,117 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,248 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79,27 | m2 |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,47 | m2 |
| 52 | Khung sắt bệ rữa theo thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,55 | m2 |
| 54 | Lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,2 | md |
| 55 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,66 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,47 | m2 |
| 57 | Cửa đi Eurowindow luôn phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,24 | m2 |
| 58 | Cửa sổ Eurowindow luôn phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,32 | m2 |
| 59 | Vách ngăn tấm compact HPL dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,91 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 780,476 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 780,476 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 751,14 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 644,478 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.395,618 | m2 |
| 65 | Đắp nổi tường trang trí, vữa XM mác 75 (khu vực tường kẻ join) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 118,642 | m2 |
| 66 | Kẻ join tường trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 586,2 | md |
| 67 | Đắp nổi tường trang trí, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,4 | m2 |
| 68 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,648 | 100m2 |
| 69 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,444 | tấn |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,444 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,657 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,657 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 344,825 | m2 |
| 74 | Ổ khoá tay gạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | Cái |
| 75 | Tầm hộp kim nhôm ốp bộ chữ Mica màu vàng " NƯỚC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA ViỆT NAM MUÔN NĂM" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 76 | Bộ chữ Inox" HỘI TRƯỜNG" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Bu lông M24x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cấu kiện |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,283 | m3 |
| 79 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,033 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,33 | m3 |
| 81 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,135 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,112 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,367 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,96 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,92 | m2 |
| 87 | Lớp đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,569 | m3 |
| 88 | Lớp than củi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,196 | m3 |
| 89 | Lớp gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,098 | m3 |
| 90 | Lớp cát đệm đáy giếng thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,502 | m3 |
| 91 | Lớp đá 1x2 giếng thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,471 | m3 |
| 92 | LD ống cống BTCT, L=500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn Led 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn Led 300x300 vuông nổi, loại 24W. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần, đèn Led 60W treo trần. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mỹ phong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt điều tốc quạt. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt nạ công tắc, ổ cắm hỗn hợp(1-3 lổ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bảng |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho công tắc ổ cắm. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | hộp |
| 12 | Lắp đặt mặt nạ cho CB. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bảng |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường cho CB. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT:(300x400x150). | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt điện nhựa âm tường có khả năng chứa 14 cực. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt điện nhựa âm tường có khả năng chứa 16 cực. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây CV1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 520 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CV2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 890 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CVV04mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CVV06mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CVV16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CVV25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CXV95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 320 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 550 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe(MCCB 2P-250A) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe(MCCB 2P-125A) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe.(MCCB 2P-80A) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe.(MCCB 2P-60A) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe(MCB 2P-125A) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe.(MCB 2P-80A) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10Ampe.(MCB 2P-25A) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện MCB 10Ampe.(MCB 1P-10A) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe(RCBO) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe(RCBO) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 37 | Đóng cọc đã có sẵn. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm(Cáp đồng trần 25mm²) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 39 | Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 40 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bình |
| 41 | Bình chữa cháy CO2 loại 5 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bình |
| 42 | Kệ để bình PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 43 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trung tâm |
| 44 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 45 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 47 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1mm2. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 350 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D34mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 53 | Lắp đặt đèn thoát hiểm, đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 54 | Kim thu sét NLP 1100-33 bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=57m"kim cao 4m" | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 55 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 50mm². | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | m |
| 56 | Trụ STK đỡ kim thu sét +đế. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trụ |
| 57 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.5m. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 59 | Hộp kiểm tra. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Sơn thái. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | hộp |
| 61 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc bằng phương pháp hóa nhiệt. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | mối |
| 62 | Phụ kiện kẹp định vị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 63 | Chn trụ đỡ. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Dây chằng trụ, tăng đơ. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Khoan giếng 40m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,44 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,72 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PVC, đường kính van d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đăt khâu, co nhựa nối răng, đường kính d=21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 30 | Lắp đăt khâu nhựa nối , đường kính d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 42 | Dây cáp cấp nguồn 2 đầu ren | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 44 | Máy bơm 2hp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 46 | Giếng khoan D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| D | Thiết bị - Hội trường 250 chổ | |||
| 1 | Bàn họp hội trường( đại trà ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | cái |
| 2 | Bàn họp hội trường( hàng đầu ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 3 | Bàn họp hội trường( chủ tọa ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 4 | Ghế đai gỗ tựa cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250 | cái |
| 5 | Bục tượng Bác+ tượng Bác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bục phát biểu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 7 | -Loa JBL SRX 725 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | -loa NEXO PS10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Cục đẩy công suất KORAH K6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 10 | Mix ALLEN&HEATH MG12CX | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 11 | -Amply Jarguar 506N | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Micro cổ ngỗng JTS GM 5218L | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Tủ rack 15u | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Micro không dây Shure UGX9 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 15 | Tivi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Khẩu hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Phòng |
| 17 | Màn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | m2 |
| 18 | -Phông màn sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78 | m2 |
| 19 | Máy lạnh âm trần 1pha - 3HP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi