Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210574555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Văn Sơn HB |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210574273 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp xã và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 16:48:00 đến ngày 2021-06-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,794,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38461E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình Giao thông, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc các bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải cam kết không được thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ được chứng thực dấu đỏ chứng minh) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành về an toàn lao động. Có chứng chỉ an toàn lao động, còn hiệu lực (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu tĩnh ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đánh cấp nền đường đất cấp II bằng thủ công | Phần 2 Chương V | 3,2933 | m3 |
| 2 | Đánh cấp nền đường đất cấp II bằng tổ hợp máy | Phần 2 Chương V | 1,0648 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ nền đường đất cấp I bằng thủ công | Phần 2 Chương V | 11,2727 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ nền đường đất cấp I bằng tổ hợp máy | Phần 2 Chương V | 3,6448 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi | Phần 2 Chương V | 3,7576 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển tiếp đất cấp I thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi | Phần 2 Chương V | 3,7576 | 100m3/1km |
| 7 | Đào nền đường đất cấp II bằng thủ công | Phần 2 Chương V | 7,5884 | m3 |
| 8 | Đào nền đường đất cấp II bằng tổ hợp máy | Phần 2 Chương V | 2,4536 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi | Phần 2 Chương V | 3,6273 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp đất cấp II thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi | Phần 2 Chương V | 3,6273 | 100m3/1km |
| 11 | Đào nền đường đất cấp III bằng thủ công | Phần 2 Chương V | 43,7394 | m3 |
| 12 | Đào nền đường đất cấp III bằng tổ hợp máy | Phần 2 Chương V | 14,1424 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường đất cấp IV bằng thủ công | Phần 2 Chương V | 20,9742 | m3 |
| 14 | Đào nền đường đất cấp IV bằng tổ hợp máy | Phần 2 Chương V | 6,7816 | 100m3 |
| 15 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Phần 2 Chương V | 3,5822 | m3 |
| 16 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Phần 2 Chương V | 1,1582 | 100m3 |
| 17 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Phần 2 Chương V | 1,1941 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2 Chương V | 1,1941 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 Chương V | 1,1941 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất cấp IV thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi | Phần 2 Chương V | 6,9914 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển tiếp đất cấp IV thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi | Phần 2 Chương V | 6,9914 | 100m3/1km |
| 22 | Đào khuôn đường đất cấp III bằng thủ công | Phần 2 Chương V | 22,9242 | m3 |
| 23 | Đào khuôn đường đất cấp III bằng tổ hợp máy | Phần 2 Chương V | 7,4121 | 100m3 |
| 24 | Đào rãnh dọc đất cấp III bằng thủ công | Phần 2 Chương V | 7,3875 | m3 |
| 25 | Đào rãnh dọc đất cấp III bằng tổ hợp máy | Phần 2 Chương V | 2,3886 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp III tận dụng để đắp bằng ô tô 5 tấn, phạm vi | Phần 2 Chương V | 16,9102 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất cấp III thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi | Phần 2 Chương V | 7,7735 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển tiếp đất cấp III thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi | Phần 2 Chương V | 7,7735 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 Chương V | 0,5073 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 Chương V | 16,4029 | 100m3 |
| B | TƯỜNG CHẮN XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 15,5919 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 Chương V | 5,0414 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng tường chắn bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 Chương V | 3,7774 | 100m3 |
| 4 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc vữa xi măng mác 100 | Phần 2 Chương V | 94,15 | m3 |
| 5 | Xây thân và đầu tường chắn bằng đá hộc vữa xi măng mác 100 | Phần 2 Chương V | 128,52 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Phần 2 Chương V | 1,0282 | 100m |
| 7 | Đá hộc xếp khan | Phần 2 Chương V | 30,128 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi | Phần 2 Chương V | 0,9288 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển tiếp đất cấp III thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi | Phần 2 Chương V | 0,9288 | 100m3/1km |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Phần 2 Chương V | 5,8196 | 100m3 |
| 2 | Giải giấy dầu cách ly | Phần 2 Chương V | 32,7691 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông | Phần 2 Chương V | 3,7553 | 100m2 |
| 4 | Mặt đường BTXM đá 2x4, M250 dày 18 cm | Phần 2 Chương V | 589,8438 | m3 |
| 5 | Khối lượng khe co | Phần 2 Chương V | 721,6743 | m |
| 6 | Khối lượng khe dãn | Phần 2 Chương V | 55,2057 | m |
| 7 | Cắt khe co mặt đường BTXM | Phần 2 Chương V | 72,1674 | 10m |
| 8 | Cắt khe dãn mặt đường BTXM | Phần 2 Chương V | 5,5206 | 10m |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên, biển báo | Phần 2 Chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 cm | Phần 2 Chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại vuông, tam giác, chữ nhật | Phần 2 Chương V | 2,4 | m2 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống đất C3 bẳng thủ công | Phần 2 Chương V | 6,4566 | m3 |
| 2 | Đào móng cống đất C3 bằng máy | Phần 2 Chương V | 2,0876 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất C3 mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 Chương V | 1,2695 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi | Phần 2 Chương V | 0,8827 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất cấp III thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi | Phần 2 Chương V | 0,8827 | 100m3/1km |
| 6 | Đệm đá dăm móng cống | Phần 2 Chương V | 10,5 | m3 |
| 7 | Xây móng cống đá hộc VXM M75 | Phần 2 Chương V | 44,16 | m3 |
| 8 | Xây tường cánh, hố thu đá hộc VXM M100 | Phần 2 Chương V | 25,9 | m3 |
| 9 | Trát vữa xi măng M100 thành cống, lòng cống, sân thượng hạ lưu cống dày 2cm | Phần 2 Chương V | 88,78 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố, đỉnh tường đá 1x2 mác 200 | Phần 2 Chương V | 6,12 | m3 |
| 11 | Bê tông bản + khớp nối đá 1x2, mác 250 | Phần 2 Chương V | 4,24 | m3 |
| 12 | Bê tông phủ bản cống đá 1x2, mác 250 | Phần 2 Chương V | 1,17 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 2,17 | m3 |
| 14 | Cốt thép mũ mố D | Phần 2 Chương V | 0,0894 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản D>10mm | Phần 2 Chương V | 0,2005 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản +khớp nối D | Phần 2 Chương V | 0,1364 | tấn |
| 17 | Cốt thép ống cống D | Phần 2 Chương V | 0,2338 | tấn |
| 18 | Ván khuôn mũ mố, đỉnh tường | Phần 2 Chương V | 0,312 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bản, lan can, tay vịn, G.C | Phần 2 Chương V | 0,1738 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn ống cống | Phần 2 Chương V | 0,4792 | 100m2 |
| 21 | Làm mối nối chống thấm ống cống | Phần 2 Chương V | 7 | m2 |
| 22 | Đá hộc xếp khan | Phần 2 Chương V | 3,86 | m3 |
| 23 | Cẩu lắp ống cống trọng lượng | Phần 2 Chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện BT, TL>250kg | Phần 2 Chương V | 18 | cấu kiện |
| F | CỐNG BẢN Lo200 | |||
| 1 | Đào móng cống đất C3 bẳng thủ công | Phần 2 Chương V | 3,3628 | m3 |
| 2 | Đào móng cống đất C3 bằng máy | Phần 2 Chương V | 1,0873 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất sau mố cầu đầm K95 | Phần 2 Chương V | 0,9842 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi | Phần 2 Chương V | 0,1367 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất cấp III thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi | Phần 2 Chương V | 0,1367 | 100m3/1km |
| 6 | Xây móng cống đá hộc VXM M75 | Phần 2 Chương V | 35,6883 | m3 |
| 7 | Trát vữa xi măng M100 thành cống, lòng cống, sân thượng hạ lưu cống dày 2cm | Phần 2 Chương V | 20,08 | m2 |
| 8 | Bê tông móng thân cống, móng tường cánh, chân khay BTXM đá 2x4, mác 150 | Phần 2 Chương V | 22,001 | m3 |
| 9 | Bê tông tường cánh, thân mố đổ trực tiếp, đá 2x4, mác 150 | Phần 2 Chương V | 35,5758 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng chống đá 2x4, mác 200 | Phần 2 Chương V | 1,44 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố đổ trực tiếp, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 5,676 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm bản, bản vượt đổ lắp ghép, đá 1x2, mác 250 | Phần 2 Chương V | 5,52 | m3 |
| 13 | Bê tông mặt cống đổ trực tiếp, đá 2x4, mác 250 | Phần 2 Chương V | 1,748 | m3 |
| 14 | Bê tông sân cống đá 1x2, mác 150 | Phần 2 Chương V | 4,7641 | m3 |
| 15 | Cốt thép mũ mố F | Phần 2 Chương V | 0,0482 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố 10| Phần 2 Chương V | 0,1187 | tấn | |
| 17 | Cốt thép dầm bản, bản vượt F | Phần 2 Chương V | 0,134 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm bản, bản vượt 10| Phần 2 Chương V | 0,4511 | tấn | |
| 19 | Cốt thép mối nối F | Phần 2 Chương V | 0,0123 | tấn |
| 20 | Thép ống lan can tay vịn | Phần 2 Chương V | 0,0932 | tấn |
| 21 | Ván khuôn mũ mố bằng gỗ | Phần 2 Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn móng thân cống, tường cánh, chân khay | Phần 2 Chương V | 0,6865 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tường cánh, thân mố, giằng chống bằng gỗ | Phần 2 Chương V | 1,2658 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn dầm bản, bản vượt bằng gỗ | Phần 2 Chương V | 0,1925 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn giằng chống | Phần 2 Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 26 | Quét nhựa đường nóng sau mố, tường cánh | Phần 2 Chương V | 63,36 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện trọng lượng | Phần 2 Chương V | 12 | cái |
| 28 | Bơm nước thi công | Phần 2 Chương V | 30 | ca |
| G | RÃNH XÂY ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Rãnh xây đá hộc VXM M75 | Phần 2 Chương V | 97,4 | m3 |
| 2 | Láng mặt đáy rãnh dày 1,0cm, vữa xi măng mác 100 | Phần 2 Chương V | 344,63 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38461E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình Giao thông, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc các bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải cam kết không được thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ được chứng thực dấu đỏ chứng minh) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) | 3 | 2 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành về an toàn lao động. Có chứng chỉ an toàn lao động, còn hiệu lực (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg | hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5 KW | hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23 KW | hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150l | hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy lu tĩnh ≥ 9T | hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu rung ≥ 25T | hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8m3 | hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥ 110 CV | hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy nén khí 600m3/h | hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi