Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210574555-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Văn Sơn HB
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210574273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp xã và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 16:48:00 đến ngày 2021-06-03 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,794,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38461E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình Giao thông, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc các bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải cam kết không được thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ được chứng thực dấu đỏ chứng minh) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành về an toàn lao động. Có chứng chỉ an toàn lao động, còn hiệu lực (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu tĩnh ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đánh cấp nền đường đất cấp II bằng thủ côngPhần 2 Chương V3,2933m3
2Đánh cấp nền đường đất cấp II bằng tổ hợp máyPhần 2 Chương V1,0648100m3
3Vét hữu cơ nền đường đất cấp I bằng thủ côngPhần 2 Chương V11,2727m3
4Vét hữu cơ nền đường đất cấp I bằng tổ hợp máyPhần 2 Chương V3,6448100m3
5Vận chuyển đất cấp I thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi Phần 2 Chương V3,7576100m3
6Vận chuyển tiếp đất cấp I thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi Phần 2 Chương V3,7576100m3/1km
7Đào nền đường đất cấp II bằng thủ côngPhần 2 Chương V7,5884m3
8Đào nền đường đất cấp II bằng tổ hợp máyPhần 2 Chương V2,4536100m3
9Vận chuyển đất cấp II thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi Phần 2 Chương V3,6273100m3
10Vận chuyển tiếp đất cấp II thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi Phần 2 Chương V3,6273100m3/1km
11Đào nền đường đất cấp III bằng thủ côngPhần 2 Chương V43,7394m3
12Đào nền đường đất cấp III bằng tổ hợp máyPhần 2 Chương V14,1424100m3
13Đào nền đường đất cấp IV bằng thủ côngPhần 2 Chương V20,9742m3
14Đào nền đường đất cấp IV bằng tổ hợp máyPhần 2 Chương V6,7816100m3
15Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Phần 2 Chương V3,5822m3
16Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVPhần 2 Chương V1,1582100m3
17Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Phần 2 Chương V1,1941100m3
18Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Phần 2 Chương V1,1941100m3
19Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 Chương V1,1941100m3/1km
20Vận chuyển đất cấp IV thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi Phần 2 Chương V6,9914100m3
21Vận chuyển tiếp đất cấp IV thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi Phần 2 Chương V6,9914100m3/1km
22Đào khuôn đường đất cấp III bằng thủ côngPhần 2 Chương V22,9242m3
23Đào khuôn đường đất cấp III bằng tổ hợp máyPhần 2 Chương V7,4121100m3
24Đào rãnh dọc đất cấp III bằng thủ côngPhần 2 Chương V7,3875m3
25Đào rãnh dọc đất cấp III bằng tổ hợp máyPhần 2 Chương V2,3886100m3
26Vận chuyển đất cấp III tận dụng để đắp bằng ô tô 5 tấn, phạm vi Phần 2 Chương V16,9102100m3
27Vận chuyển đất cấp III thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi Phần 2 Chương V7,7735100m3
28Vận chuyển tiếp đất cấp III thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi Phần 2 Chương V7,7735100m3/1km
29Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 Chương V0,5073100m3
30Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 Chương V16,4029100m3
B TƯỜNG CHẮN XÂY ĐÁ HỘC
1Đào móng tường chắn bằng thủ công, đất cấp IIIPhần 2 Chương V15,5919m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 Chương V5,0414100m3
3Đắp đất móng tường chắn bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 Chương V3,7774100m3
4Xây móng tường chắn bằng đá hộc vữa xi măng mác 100Phần 2 Chương V94,15m3
5Xây thân và đầu tường chắn bằng đá hộc vữa xi măng mác 100Phần 2 Chương V128,52m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmPhần 2 Chương V1,0282100m
7Đá hộc xếp khanPhần 2 Chương V30,128m3
8Vận chuyển đất cấp III thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi Phần 2 Chương V0,9288100m3
9Vận chuyển tiếp đất cấp III thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi Phần 2 Chương V0,9288100m3/1km
C MẶT ĐƯỜNG
1Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmPhần 2 Chương V5,8196100m3
2Giải giấy dầu cách lyPhần 2 Chương V32,7691100m2
3Ván khuôn đổ bê tôngPhần 2 Chương V3,7553100m2
4Mặt đường BTXM đá 2x4, M250 dày 18 cmPhần 2 Chương V589,8438m3
5Khối lượng khe coPhần 2 Chương V721,6743m
6Khối lượng khe dãnPhần 2 Chương V55,2057m
7Cắt khe co mặt đường BTXMPhần 2 Chương V72,167410m
8Cắt khe dãn mặt đường BTXMPhần 2 Chương V5,520610m
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên, biển báoPhần 2 Chương V6cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 cmPhần 2 Chương V2cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại vuông, tam giác, chữ nhậtPhần 2 Chương V2,4m2
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống đất C3 bẳng thủ côngPhần 2 Chương V6,4566m3
2Đào móng cống đất C3 bằng máyPhần 2 Chương V2,0876100m3
3Đắp đất C3 mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 Chương V1,2695100m3
4Vận chuyển đất cấp III thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi Phần 2 Chương V0,8827100m3
5Vận chuyển tiếp đất cấp III thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi Phần 2 Chương V0,8827100m3/1km
6Đệm đá dăm móng cốngPhần 2 Chương V10,5m3
7Xây móng cống đá hộc VXM M75Phần 2 Chương V44,16m3
8Xây tường cánh, hố thu đá hộc VXM M100Phần 2 Chương V25,9m3
9Trát vữa xi măng M100 thành cống, lòng cống, sân thượng hạ lưu cống dày 2cmPhần 2 Chương V88,78m2
10Bê tông mũ mố, đỉnh tường đá 1x2 mác 200Phần 2 Chương V6,12m3
11Bê tông bản + khớp nối đá 1x2, mác 250Phần 2 Chương V4,24m3
12Bê tông phủ bản cống đá 1x2, mác 250Phần 2 Chương V1,17m3
13Bê tông ống cống đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V2,17m3
14Cốt thép mũ mố DPhần 2 Chương V0,0894tấn
15Cốt thép bản D>10mmPhần 2 Chương V0,2005tấn
16Cốt thép bản +khớp nối DPhần 2 Chương V0,1364tấn
17Cốt thép ống cống DPhần 2 Chương V0,2338tấn
18Ván khuôn mũ mố, đỉnh tườngPhần 2 Chương V0,312100m2
19Ván khuôn bản, lan can, tay vịn, G.CPhần 2 Chương V0,1738100m2
20Ván khuôn ống cốngPhần 2 Chương V0,4792100m2
21Làm mối nối chống thấm ống cốngPhần 2 Chương V7m2
22Đá hộc xếp khanPhần 2 Chương V3,86m3
23Cẩu lắp ống cống trọng lượng Phần 2 Chương V7cái
24Lắp đặt cấu kiện BT, TL>250kgPhần 2 Chương V18cấu kiện
F CỐNG BẢN Lo200
1Đào móng cống đất C3 bẳng thủ côngPhần 2 Chương V3,3628m3
2Đào móng cống đất C3 bằng máyPhần 2 Chương V1,0873100m3
3Đắp đất sau mố cầu đầm K95Phần 2 Chương V0,9842100m3
4Vận chuyển đất cấp III thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi Phần 2 Chương V0,1367100m3
5Vận chuyển tiếp đất cấp III thừa đổ đi bằng ô tô 5 tấn, phạm vi Phần 2 Chương V0,1367100m3/1km
6Xây móng cống đá hộc VXM M75Phần 2 Chương V35,6883m3
7Trát vữa xi măng M100 thành cống, lòng cống, sân thượng hạ lưu cống dày 2cmPhần 2 Chương V20,08m2
8Bê tông móng thân cống, móng tường cánh, chân khay BTXM đá 2x4, mác 150Phần 2 Chương V22,001m3
9Bê tông tường cánh, thân mố đổ trực tiếp, đá 2x4, mác 150Phần 2 Chương V35,5758m3
10Bê tông giằng chống đá 2x4, mác 200Phần 2 Chương V1,44m3
11Bê tông mũ mố đổ trực tiếp, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V5,676m3
12Bê tông dầm bản, bản vượt đổ lắp ghép, đá 1x2, mác 250Phần 2 Chương V5,52m3
13Bê tông mặt cống đổ trực tiếp, đá 2x4, mác 250Phần 2 Chương V1,748m3
14Bê tông sân cống đá 1x2, mác 150Phần 2 Chương V4,7641m3
15Cốt thép mũ mố FPhần 2 Chương V0,0482tấn
16Cốt thép mũ mố 10Phần 2 Chương V0,1187tấn
17Cốt thép dầm bản, bản vượt FPhần 2 Chương V0,134tấn
18Cốt thép dầm bản, bản vượt 10Phần 2 Chương V0,4511tấn
19Cốt thép mối nối FPhần 2 Chương V0,0123tấn
20Thép ống lan can tay vịnPhần 2 Chương V0,0932tấn
21Ván khuôn mũ mố bằng gỗPhần 2 Chương V0,196100m2
22Ván khuôn móng thân cống, tường cánh, chân khayPhần 2 Chương V0,6865100m2
23Ván khuôn tường cánh, thân mố, giằng chống bằng gỗPhần 2 Chương V1,2658100m2
24Ván khuôn dầm bản, bản vượt bằng gỗPhần 2 Chương V0,1925100m2
25Ván khuôn giằng chốngPhần 2 Chương V0,12100m2
26Quét nhựa đường nóng sau mố, tường cánhPhần 2 Chương V63,36m2
27Lắp đặt cấu kiện trọng lượng Phần 2 Chương V12cái
28Bơm nước thi côngPhần 2 Chương V30ca
G RÃNH XÂY ĐÁ HỘC
1Rãnh xây đá hộc VXM M75Phần 2 Chương V97,4m3
2Láng mặt đáy rãnh dày 1,0cm, vữa xi măng mác 100Phần 2 Chương V344,63m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38461E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình Giao thông, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc các bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông, có chứng chỉ giám sát hạng III trở lên theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải cam kết không được thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ được chứng thực dấu đỏ chứng minh) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)32
3 An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành về an toàn lao động. Có chứng chỉ an toàn lao động, còn hiệu lực (Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh (đã công chứng dấu đỏ) khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70Kg hoạt động tốt1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW hoạt động tốt2
3 Máy đầm bàn ≥ 1KW hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5 KW hoạt động tốt2
5 Máy hàn ≥ 23 KW hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa ≥ 150l hoạt động tốt2
8 Máy lu tĩnh ≥ 9T hoạt động tốt1
9 Máy lu rung ≥ 25T hoạt động tốt1
10 Máy đào ≥ 0,8m3 hoạt động tốt1
11 Máy ủi ≥ 110 CV hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T hoạt động tốt2
13 Máy nén khí 600m3/h hoạt động tốt1
14 Máy toàn đạc điện tử hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->