Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công chỉnh trang ngõ ngách

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210573829-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Thượng Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công chỉnh trang ngõ ngách
Số hiệu KHLCNT 20210524177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 16:42:00 đến ngày 2021-06-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 702,411,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 7,36 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0736 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0736 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0736 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 1,87 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0187 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,0187 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,0187 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0243 100m3
10 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo Chương V E-HSMT 7,5214 100m2
11 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo Chương V E-HSMT 7,5214 100m2
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 7,5214 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo Chương V E-HSMT 7,5214 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo Chương V E-HSMT 12,39 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V E-HSMT 4,38 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0065 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,6355 m3
18 Đào móng vỉa hè, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,1212 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,1212 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,1212 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,1212 100m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,8586 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 11,8728 m3
24 Lắp đặt bó vỉa BTXM vân đá B22.5 (M250), KT: 10x12x100cm; Theo Chương V E-HSMT 421 m
25 Lắp đặt đan BTXM vân đá B22.5 (M250), KT: 20x50x5cm; Theo Chương V E-HSMT 41,6 m2
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 6,81 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào Theo Chương V E-HSMT 0,6129 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,681 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,681 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,681 100m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,2175 100m3
7 Cắt mặt đường BTXM Theo Chương V E-HSMT 1,822 100m
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 7,9 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,079 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,079 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,079 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V E-HSMT 0,081 100m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng rãnh B12.5 (M150), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 3,969 m3
14 Xây gạch khôngnung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 4,752 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 27 m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo Chương V E-HSMT 0,216 100m2
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 1,7928 m3
18 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,1126 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=10mm; Theo Chương V E-HSMT 0,1283 tấn
20 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,0985 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 1,6848 m3
22 Lắp đặt tấm đan BTCT Theo Chương V E-HSMT 27 cấu kiện
23 Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) Theo Chương V E-HSMT 237,04 m dài
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,2844 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,2844 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 0,2844 100m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dăm 4x6cm Theo Chương V E-HSMT 1,5854 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,0862 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 2,187 m3
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 6,452 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 29,9896 m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga Theo Chương V E-HSMT 0,1514 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ga B15 (M200), đá 2x4; Theo Chương V E-HSMT 1,3343 m3
34 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,0709 tấn
35 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 0,0761 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông tấm đan B15 (M200), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 0,598 m3
37 Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng thủ công Theo Chương V E-HSMT 13 cái
38 Lắp đặt tấm vách ngăn mùi bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 13 cấu kiện
39 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=6-8mm; Theo Chương V E-HSMT 0,0216 tấn
40 Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính d=12mm; Theo Chương V E-HSMT 0,6651 tấn
41 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông tấm đan; Theo Chương V E-HSMT 0,1273 100m2
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan B20 (M250), đá 1x2; Theo Chương V E-HSMT 1,7901 m3
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 13 cấu kiện
44 Lắp đặt nắp ga thăm composite Theo Chương V E-HSMT 13 cái
45 Khung chắn rác composite Ga thu trực tiếp: SL - 7 ga -CBG736-03/2020 Theo Chương V E-HSMT 13 cái
46 Thép hình L50x50x5 Theo Chương V E-HSMT 91,91 kg
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,1037 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 3,7325 m3
49 Xây chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 5,6771 m3
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 19,152 m2
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,1008 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,2859 tấn
53 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 1,53 m3
54 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 9 cấu kiện
55 Lắp đặt nắp ga thăm composite Theo Chương V E-HSMT 9 cái
56 Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) (Tạm tính theo CBG 03/2020 sp của CTy TNHH Composite Công Vinh) Theo Chương V E-HSMT 9 cái
57 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, đường kính d=20mm; Theo Chương V E-HSMT 0,0623 tấn
58 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 10,58 m3
59 Phá dỡ tấm đan Theo Chương V E-HSMT 3,61 m3
60 Phá dỡ bê tông móng Theo Chương V E-HSMT 5,73 m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,2181 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT 0,2181 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,2181 100m3
64 Bơm nước phục vụ thi công Theo Chương V E-HSMT 11 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->