Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210548209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547145 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giao thông vận tải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 16:39:00 đến ngày 2021-06-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,283,447,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | 1 | 100m2 | |
| 2 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 205 | 100m2 | |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 | 1 | 100m2 | |
| 4 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | 100 | 10m2 | |
| 5 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | 10 | 10m2 | |
| 6 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | 10 | 10m2 | |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 10 | 100m3 | |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1 | 100m3 | |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm | 1 | 100m2 | |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | 1 | 100m2 | |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | 1 | 100m2 | |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | 1 | 100m2 | |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | 1 | 100m2 | |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | 1 | 100m2 | |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 200 | 100m2 | |
| 16 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | 1 | 100m2 | |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | 1 | 100m2 | |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 1 | 100m2 | |
| 19 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 10 | 10m2 | |
| 20 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 150 | 10m2 | |
| 21 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 5 | 10m2 | |
| 22 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 5 | 10m2 | |
| 23 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | 20 | 100m2 | |
| 24 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | 100 | 1m3 | |
| 25 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | 96 | 1m3 | |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 5 | 100m3 | |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 5 | 100m3 | |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 5 | 100m3 | |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 4 | 100m3 | |
| 30 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1 | 100m3 | |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1 | 100m3 | |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1 | 100m3 | |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1 | 100m3 | |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1 | 100m3 | |
| 40 | Lót tấm ni lon | 5 | 100m2 | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | 2 | tấn | |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | 2 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 10 | 100m2 | |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 20 | m3 | |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 20 | m3 | |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 20 | m3 | |
| 47 | Vải bạt | 1 | 100m2 | |
| 48 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 10 | 100m | |
| 49 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 10 | 100m | |
| 50 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 10 | 100m2 | |
| 51 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 50 | m | |
| 52 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cm | 50 | m | |
| 53 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI | 27 | lần/km | |
| 54 | Bạt lề đường bằng máy | 2.512 | m | |
| B | THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Nạo vét bùn hố ga. | 10 | m3 bùn | |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công. ĐK cống 300mm÷600mm. | 10 | m3 bùn | |
| 3 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công. ĐK cống 700mm÷1000mm. | 10 | m3 bùn | |
| 4 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). | 10 | m3 bùn | |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1 | 1m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | 50 | 1m3 | |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1 | 100m3 | |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1 | 100m3 | |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1 | m3 | |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5 | m3 | |
| 15 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 5 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | 1 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 1 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn móng dài | 1 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5 | m3 | |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, hố ga, ĐK ≤10mm | 1 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1 | 100m2 | |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 50 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 50 | 1cấu kiện | |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 26 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 1 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1 | 100m3 | |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1 | 100m3 | |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1 | 100m3 | |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1 | 100m3 | |
| 33 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 1 | 100m2 | |
| 34 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 1 | 100m2 | |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 37 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 400mm | 1 | cái | |
| 38 | Cung cấp cống Ø400 ( loại vỉa hè) | 1 | m | |
| 39 | Cung cấp cống Ø400 ( H10-X60) | 1 | m | |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | 1 | mối nối | |
| 41 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 42 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 1 | 100m3 | |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1 | 100m3 | |
| 44 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1 | 100m3 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1 | 100m3 | |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1 | 100m3 | |
| 49 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 1 | 100m2 | |
| 50 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 1 | 100m2 | |
| 51 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 52 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 53 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 600mm | 1 | cái | |
| 54 | Cung cấp cống Ø600 ( loại vỉa hè) | 1 | m | |
| 55 | Cung cấp cống Ø600 ( H10-X60) | 1 | m | |
| 56 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | 1 | mối nối | |
| 57 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 58 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 1 | 100m3 | |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1 | 100m3 | |
| 60 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1 | 100m3 | |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1 | 100m3 | |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1 | 100m3 | |
| 65 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 1 | 100m2 | |
| 66 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 1 | 100m2 | |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 69 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 800mm | 1 | cái | |
| 70 | Cung cấp cống Ø800 ( loại vỉa hè) | 1 | m | |
| 71 | Cung cấp cống Ø800 ( H10-X60) | 1 | m | |
| 72 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | 1 | mối nối | |
| 73 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 74 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 1 | 100m3 | |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1 | 100m3 | |
| 76 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 1 | 100m3 | |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1 | 100m3 | |
| 80 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1 | 100m3 | |
| 81 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | 1 | 100m2 | |
| 82 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 1 | 100m3 | |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | 1 | 1 đoạn ống | |
| 85 | Lắp đặt gối cống - Đường kính 800mm | 1 | cái | |
| 86 | Cung cấp cống Ø1000 ( loại vỉa hè) | 1 | m | |
| 87 | Cung cấp cống Ø1000 ( H10-X60) | 1 | m | |
| 88 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | 1 | mối nối | |
| 89 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước | 1 | 1 rọ | |
| 90 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | 1 | 1 rọ | |
| 91 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m dưới nước | 1 | 1 rọ | |
| 92 | Làm và thả rọ đá, loại 2x0.7x0,3m dưới nước | 1 | 1 rọ | |
| 93 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m dưới nước | 1 | 1 rọ | |
| 94 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0.5m dưới nước | 1 | 1 rọ | |
| 95 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0.3m dưới nước | 1 | 1 rọ | |
| 96 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | 1 | 1 rọ | |
| 97 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 1 | 1 rọ | |
| 98 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0.3m trên cạn | 1 | 1 rọ | |
| 99 | Làm và thả rọ đá, loại 2x0.7x0.5m trên cạn | 1 | 1 rọ | |
| 100 | Làm và thả rọ đá, loại 2x0.7x0.3m trên cạn | 1 | 1 rọ | |
| 101 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | 1 | 1 rọ | |
| 102 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0.5m trên cạn | 1 | 1 rọ | |
| 103 | Làm và thả rọ đá, loại 1x0.5x0.3m trên cạn | 1 | 1 rọ | |
| 104 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 1 | 100m | |
| 105 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 1 | 100m | |
| 106 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1 | m3 | |
| 107 | Thiết bị điều tiết đảm bảo giao thông | 20 | Bộ | |
| 108 | Điều tiết đảm bảo giao thông | 50 | ngày | |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 10 | 100m3 | |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1 | 100m3 | |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm | 1 | 100m | |
| 113 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1 | 100m3 | |
| 114 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | 1 | 1m3 | |
| 115 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 116 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 1 | 100m | |
| 117 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1 | 100m2 | |
| 118 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1 | tấn | |
| 119 | Mua bãi lấy đất | 100 | m3 | |
| 120 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1 | 1m3 | |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1 | m3 | |
| 124 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 1 | m | |
| 125 | Cung cấp tôn lượn sóng 3320*310*3mm mạ kẽm | 10 | Tấm | |
| 126 | Cung cấp tôn đầu, dày 3mm mạ kẽm | 10 | Tấm | |
| 127 | Cung cấp trụ tròn D113.5, thép hình mạ kẽm | 10 | trụ | |
| 128 | Cung cấp Bulon D16 | 10 | con | |
| 129 | Cung cấp Bulon D19 | 10 | con | |
| 130 | Cung cấp tấm phản quang | 10 | cái | |
| 131 | Cung cấp tấm đệm | 10 | cái | |
| 132 | Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 10 | m | |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 10 | 1m3 | |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 1,5x1,8 | 1 | cái | |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 1,5x2,4 | 1 | cái | |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 90x90 | 1 | cái | |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn ĐK: 90cm | 1 | cái | |
| 138 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác ĐK: 90cm | 1 | cái | |
| 139 | Cột biển báo D90 STK L=3.5m | 1 | cái | |
| 140 | Cột biển báo D90 STK L=3.0m | 1 | cái | |
| 141 | Bulon M10, L=15cm | 1 | cái | |
| 142 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 10 | m2 | |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10 | 1m2 | |
| 144 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 1 | m2 | |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1 | m2 | |
| 146 | Quét vôi 3 nước trắng | 1 | m2 | |
| 147 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 1 | m2 | |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1 | m3 | |
| 149 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1 | 100m2 | |
| 150 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 100 | cái | |
| 151 | Làm cột km BTCT | 20 | cái | |
| 152 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | 1 | m2 | |
| 153 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 10 | m2 | |
| 154 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | 10 | m2 | |
| C | PHẦN CẦU: | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 10 | m | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 50 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 50 | 1 cấu kiện | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,05 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 0,05 | 100m3/1km | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 1 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | 1 | tấn | |
| 9 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5 | m3 | |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | cái | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 5 | m2 | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 1 | m2 | |
| 14 | Sơn lan can đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1 | m2 | |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 1 | m2 | |
| 16 | Quét vôi 3 nước trắng | 1 | m2 | |
| 17 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | 10 | m | |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 5 | 1 cấu kiện | |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 5 | 1 cấu kiện | |
| 20 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 5 | m3 | |
| 21 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 5 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | 1 | 100m3/1km | |
| 23 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | 1 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, | 1 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | 1 | tấn | |
| 26 | Gia công khe co giãn bằng thép tấm | 1 | tấn | |
| 27 | Gia công khe co giãn bằng thép hình | 1 | tấn | |
| 28 | Hàn lại bản mã tại cột để gia cố | 1 | 10m đường hàn | |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ khung dàn thép hình | 1 | tấn | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bằng thép tấm | 1 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp đặt khe co giãn cao su | 1 | m | |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1 | m3 | |
| 33 | Tấm ni lon | 1 | 100m2 | |
| 34 | Sikadur 732 | 50 | m2 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 1 | 100m | |
| 36 | Vệ sinh trụ cầu | 100 | m2 | |
| 37 | Sikadur 732 | 100 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 1 | tấn | |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 1 | 100m2 | |
| 40 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | 10 | m3 | |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 1 | tấn | |
| 42 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 1 | tấn | |
| 43 | Gia công thép tấm | 1 | tấn | |
| 44 | Gia công thép hình | 1 | tấn | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M20, L=55cm | 10 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt bu lông M20, L=8cm | 10 | cái | |
| 47 | Lắp đặt bu lông M16, L=8cm | 10 | Cái | |
| 48 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 5 | m3 | |
| 49 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 50 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 51 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | 1 | 1m3 | |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1 | m3 | |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5 | m3 | |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1 | 100m2 | |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 10 | cái | |
| 56 | Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 10 | m | |
| 57 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 10 | m | |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1 | 100m2 | |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1 | 100m3 | |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1 | 100m3 | |
| 62 | Mua bãi lấy đất | 20 | m3 | |
| 63 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 1 | 100m3 | |
| 64 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 1 | 100m | |
| 65 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 1 | 100m | |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1 | 100m3 | |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi