Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210548209-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210547145
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp giao thông vận tải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-27 16:39:00 đến ngày 2021-06-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,283,447,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 141,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG:
1 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 1 100m2
2 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 205 100m2
3 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg/m2 1 100m2
4 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm 100 10m2
5 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm 10 10m2
6 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm 10 10m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 10 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1 100m3
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm 1 100m2
10 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm 1 100m2
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm 1 100m2
12 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm 1 100m2
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm 1 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm 1 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm 200 100m2
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm 1 100m2
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm 1 100m2
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm 1 100m2
19 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm 10 10m2
20 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 150 10m2
21 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm 5 10m2
22 Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 5 10m2
23 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ 20 100m2
24 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I 100 1m3
25 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II 96 1m3
26 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 5 100m3
27 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II 5 100m3
28 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 5 100m3
29 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 4 100m3
30 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 1 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 1 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 1 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 1 100m3
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1 100m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1 100m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 1 100m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1 100m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 1 100m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 1 100m3
40 Lót tấm ni lon 5 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm 2 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm 2 tấn
43 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 10 100m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 20 m3
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 20 m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 20 m3
47 Vải bạt 1 100m2
48 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 10 100m
49 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 10 100m
50 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 10 100m2
51 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm 50 m
52 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤30cm 50 m
53 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công; đường cấp III-VI 27 lần/km
54 Bạt lề đường bằng máy 2.512 m
B THOÁT NƯỚC:
1 Nạo vét bùn hố ga. 10 m3 bùn
2 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công. ĐK cống 300mm÷600mm. 10 m3 bùn
3 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công. ĐK cống 700mm÷1000mm. 10 m3 bùn
4 Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng ≤ 6m (có hành lang, lối vào). 10 m3 bùn
5 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I 1 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I 1 1m3
7 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I 50 1m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 1 100m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 1 100m3
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 1 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 1 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 1 m3
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 5 m3
15 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 5 m3
16 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm 1 tấn
17 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm 1 tấn
18 Ván khuôn móng dài 1 100m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5 m3
20 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5 m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, hố ga, ĐK ≤10mm 1 tấn
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1 100m2
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 50 cái
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 50 1cấu kiện
25 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 1 100m3
26 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II 1 100m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1 100m3
28 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 1 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 1 100m3
30 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 1 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 1 100m3
32 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1 100m3
33 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm 1 100m2
34 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 1 100m2
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 400mm 1 1 đoạn ống
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm 1 1 đoạn ống
37 Lắp đặt gối cống - Đường kính 400mm 1 cái
38 Cung cấp cống Ø400 ( loại vỉa hè) 1 m
39 Cung cấp cống Ø400 ( H10-X60) 1 m
40 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm 1 mối nối
41 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 1 100m3
42 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II 1 100m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1 100m3
44 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 1 100m3
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 1 100m3
46 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 1 100m3
47 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 1 100m3
48 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1 100m3
49 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm 1 100m2
50 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 1 100m2
51 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm 1 1 đoạn ống
52 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm 1 1 đoạn ống
53 Lắp đặt gối cống - Đường kính 600mm 1 cái
54 Cung cấp cống Ø600 ( loại vỉa hè) 1 m
55 Cung cấp cống Ø600 ( H10-X60) 1 m
56 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm 1 mối nối
57 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 1 100m3
58 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II 1 100m3
59 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1 100m3
60 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 1 100m3
61 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 1 100m3
62 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 1 100m3
63 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 1 100m3
64 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1 100m3
65 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm 1 100m2
66 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 1 100m2
67 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800mm 1 1 đoạn ống
68 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm 1 1 đoạn ống
69 Lắp đặt gối cống - Đường kính 800mm 1 cái
70 Cung cấp cống Ø800 ( loại vỉa hè) 1 m
71 Cung cấp cống Ø800 ( H10-X60) 1 m
72 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm 1 mối nối
73 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 1 100m3
74 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II 1 100m3
75 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1 100m3
76 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 1 100m3
77 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 1 100m3
78 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 1 100m3
79 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 1 100m3
80 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1 100m3
81 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm 1 100m2
82 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 1 100m3
83 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm 1 1 đoạn ống
84 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm 1 1 đoạn ống
85 Lắp đặt gối cống - Đường kính 800mm 1 cái
86 Cung cấp cống Ø1000 ( loại vỉa hè) 1 m
87 Cung cấp cống Ø1000 ( H10-X60) 1 m
88 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm 1 mối nối
89 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m dưới nước 1 1 rọ
90 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước 1 1 rọ
91 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m dưới nước 1 1 rọ
92 Làm và thả rọ đá, loại 2x0.7x0,3m dưới nước 1 1 rọ
93 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m dưới nước 1 1 rọ
94 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0.5m dưới nước 1 1 rọ
95 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0.3m dưới nước 1 1 rọ
96 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn 1 1 rọ
97 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn 1 1 rọ
98 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0.3m trên cạn 1 1 rọ
99 Làm và thả rọ đá, loại 2x0.7x0.5m trên cạn 1 1 rọ
100 Làm và thả rọ đá, loại 2x0.7x0.3m trên cạn 1 1 rọ
101 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn 1 1 rọ
102 Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0.5m trên cạn 1 1 rọ
103 Làm và thả rọ đá, loại 1x0.5x0.3m trên cạn 1 1 rọ
104 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I 1 100m
105 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 1 100m
106 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw 1 m3
107 Thiết bị điều tiết đảm bảo giao thông 20 Bộ
108 Điều tiết đảm bảo giao thông 50 ngày
109 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I 10 100m3
110 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1 100m3
111 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 1 100m3
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm 1 100m
113 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1 100m3
114 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I 1 1m3
115 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 1 100m3
116 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 1 100m
117 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 1 100m2
118 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1 tấn
119 Mua bãi lấy đất 100 m3
120 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 1 100m3
121 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I 1 100m3
122 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 1 1m3
123 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 1 m3
124 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 1 m
125 Cung cấp tôn lượn sóng 3320*310*3mm mạ kẽm 10 Tấm
126 Cung cấp tôn đầu, dày 3mm mạ kẽm 10 Tấm
127 Cung cấp trụ tròn D113.5, thép hình mạ kẽm 10 trụ
128 Cung cấp Bulon D16 10 con
129 Cung cấp Bulon D19 10 con
130 Cung cấp tấm phản quang 10 cái
131 Cung cấp tấm đệm 10 cái
132 Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng 10 m
133 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I 10 1m3
134 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 1,5x1,8 1 cái
135 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 1,5x2,4 1 cái
136 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 90x90 1 cái
137 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn ĐK: 90cm 1 cái
138 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác ĐK: 90cm 1 cái
139 Cột biển báo D90 STK L=3.5m 1 cái
140 Cột biển báo D90 STK L=3.0m 1 cái
141 Bulon M10, L=15cm 1 cái
142 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 10 m2
143 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 10 1m2
144 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 1 m2
145 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1 m2
146 Quét vôi 3 nước trắng 1 m2
147 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 1 m2
148 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 1 m3
149 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 1 100m2
150 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 100 cái
151 Làm cột km BTCT 20 cái
152 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm 1 m2
153 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 10 m2
154 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm 10 m2
C PHẦN CẦU:
1 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm 10 m
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên 50 1 cấu kiện
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống 50 1 cấu kiện
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công 5 m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 0,05 100m3
6 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km 0,05 100m3/1km
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột 1 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lan can, ĐK ≤10mm 1 tấn
9 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 5 cái
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại 5 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 5 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông 1 m2
14 Sơn lan can đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu 1 m2
16 Quét vôi 3 nước trắng 1 m2
17 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm 10 m
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên 5 1 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống 5 1 cấu kiện
20 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công 5 m3
21 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại 5 m3
22 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km 1 100m3/1km
23 Ván khuôn thép bản mặt cầu 1 100m2
24 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm, 1 tấn
25 Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm 1 tấn
26 Gia công khe co giãn bằng thép tấm 1 tấn
27 Gia công khe co giãn bằng thép hình 1 tấn
28 Hàn lại bản mã tại cột để gia cố 1 10m đường hàn
29 Lắp dựng, tháo dỡ khung dàn thép hình 1 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện bằng thép tấm 1 tấn
31 Gia công, lắp đặt khe co giãn cao su 1 m
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 1 m3
33 Tấm ni lon 1 100m2
34 Sikadur 732 50 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 1 100m
36 Vệ sinh trụ cầu 100 m2
37 Sikadur 732 100 m2
38 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm 1 tấn
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước 1 100m2
40 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 10 m3
41 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn 1 tấn
42 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác 1 tấn
43 Gia công thép tấm 1 tấn
44 Gia công thép hình 1 tấn
45 Cung cấp, lắp đặt bu lông M20, L=55cm 10  Cái
46 Lắp đặt bu lông M20, L=8cm 10 cái
47 Lắp đặt bu lông M16, L=8cm 10 Cái
48 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 5 m3
49 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 1 100m3
50 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I 1 100m3
51 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I 1 1m3
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1 m3
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1 100m2
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 10 cái
56 Tháo dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng 10 m
57 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng 10 m
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 1 m3
59 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 1 100m2
60 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 1 100m3
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1 100m3
62 Mua bãi lấy đất 20 m3
63 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I 1 100m3
64 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II 1 100m
65 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 1 100m
66 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1 100m3
67 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 1 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->