Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210573246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp giao thông chi cho công tác bảo trì đường bộ 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-27 16:37:00 đến ngày 2021-06-07 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,199,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VÁ Ổ GÀ MẶT ĐƯỜNG ĐÁ DĂM LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Đào đường cũ, vận chuyển tận dụng đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,42 | m3 |
| 2 | Vá ổ gà bằng đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 941,94 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 02 lớp, TCN 2,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 941,94 | m2 |
| B | VÁ Ổ GÀ MẶT ĐƯỜNG CẤP PHỐI ĐÁ DĂM LÁNG NHỰA | |||
| 1 | Đào đường cũ, vận chuyển tận dụng đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,99 | m3 |
| 2 | Vá ổ gà bằng CPĐD loại I (Dmax=25mm) dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,72 | m3 |
| 3 | Láng nhựa 01 lớp, TCN 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 684,77 | m2 |
| C | LÁNG NHỰA MẶT ĐƯỜNG BỊ BONG TRÓC | |||
| 1 | Láng nhựa 01 lớp, TCN 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.533,21 | m2 |
| D | VUỐT NỐI NÚT GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Đào đất phạm vi xử lý vuốt nối nút giao dân sinh, vận chuyển tận dụng đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m3 |
| 2 | Làm lớp móng bằng CPĐD loại I (Dmax=25mm) dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m3 |
| 3 | Láng nhựa 01 lớp, TCN 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,83 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,03 | m2 |
| 5 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa BTNC 12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,63 | tấn |
| 6 | Thảm vuốt nối nút giao dân sinh bằng bê tông nhựa BTNC 12,5 dày bình quân 2,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,03 | m2 |
| E | MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TRONG ĐƯỜNG CONG VÀ GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Đào nền đường mở rộng + lề gia cố, vận chuyển tận dụng đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,12 | m3 |
| 2 | Lu xử lý nền đường, K ≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,28 | m2 |
| 3 | Bê tông gia cố lề đá 1x2, M250 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,84 | m3 |
| 4 | Lớp giấy dầu chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 591,43 | m2 |
| 5 | Làm móng CPĐD loại II (Dmax=37,5mm) dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thi công gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,41 | m2 |
| F | THẢM BẢO TRÌ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.770,32 | m2 |
| 2 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa BTNC 12,5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.153,76 | tấn |
| 3 | Thảm bảo trì mặt đường cũ bằng bê tông nhựa (BTNC 12,5) dày bình quân 5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.770,32 | m2 |
| G | SỬA CHỮA LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | San gạt, cày xới lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.681,18 | m2 |
| 2 | Đắp đất lề đường, K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,31 | m3 |
| H | RÃNH ĐẤT HÌNH THANG | |||
| 1 | Đào rãnh đất, vận chuyển tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,11 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đất, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.144,47 | m3 |
| I | RÃNH TẤM ĐAN KT (57x49x7)CM | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,5 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh + giằng rãnh + chân khay đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m3 |
| 4 | Vữa đệm rãnh, M50 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m3 |
| 5 | Vữa chít mạch, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 998 | tấm |
| 7 | Bốc xếp tấm đan bê tông lên bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,92 | tấn |
| 8 | Vận chuyển tấm đan bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,92 | tấn |
| 9 | Bốc xếp tấm đan bê tông xuống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,92 | tấn |
| J | TẤM ĐAN VÀO NHÀ DÂN KT (160x100x12)CM | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,98 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,24 | kg |
| 4 | Bê tông đỡ tấm đan đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | m3 |
| K | RÃNH BÊ TÔNG - BỔ SUNG TẤM ĐAN KT (80x50x10)CM | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan, thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,93 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan, thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,9 | kg |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp tấm đan bê tông lên bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tấn |
| 6 | Vận chuyển tấm đan bê tông từ bãi đúc đến vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 tấn |
| 7 | Bốc xếp tấm đan bê tông xuống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m2 |
| 9 | Nạo vét rãnh bị vùi lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m3 |
| L | CỐNG BẢN Lo=80cm | |||
| 1 | Bê tông tấm đan cống bản đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan cống bản, thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,19 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đan cống bản, thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,15 | kg |
| 4 | Ván khuôn tấm đan cống bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,47 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông mối nối + phủ tấm bản cống bản đá 0,5x1, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m3 |
| 7 | Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, chân khay đá 2x4, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng + thân cống + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,74 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 11 | Đào đất phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,75 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào cống đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,53 | m3 |
| M | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,1 | m2 |
| 2 | Làm cọc tiêu BTCT KT(15x15x120)cm + Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cọc |
| 3 | Di dời và lắp dựng cọc tiêu tận dụng, cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cọc |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo, trụ biển báo phản quang, tam giác đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo, trụ biển báo phản quang, tam giác kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| N | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi